【#1】Cách Xoay Ngang 1 Trang Giấy Bất Kỳ Trong Word 2021, 2021, 2013, 2010, 2007

1. Xoay ngang một trang giấy bất kỳ trong Word 2021

Bình thường khi xoay ngang trang giấy, các bạn thường thấy mọi trang giấy trong tệp tài liệu document của mình đều được xoay ngang ra hết.

Bình thường khi soạn thảo văn bản, các trang của bạn sẽ được mặc định nằm trên cùng một vùng Section. Trên cùng một vùng này, bạn có thể thực hiện các thao tác chung như chỉnh lề giấy, tạo Tiêu đề Header và Chân trang Footer hay xoay trang giấy như vấn đề chúng ta sẽ nói trong bài viết này.

Chính vì vậy nếu muốn sử dụng hai hoặc ba “thao tác chung” khác biệt nhau thì chúng ta cần phải tách văn bản ra thành các vùng Section khác biệt và thực hiện những các định dạng đó cho mỗi vùng.

Quay lại với vấn đề xoay một trang giấy bất kỳ, chúng ta cần phải tách biệt trang giấy cần xoay đó ra thành một Section riêng biệt với các bước sau đây:

Bước 1: Để con trỏ nháy ở ký tự đầu tiên thuộc trang giấy bạn muốn xoay ngang.

Mở ribbon Layout, chọn Break trong mục Page Setup. Trong đó phần Section Breaks sẽ là lựa chọn cho bạn. Bạn có thể chọn Next Page để ngắt trang ra một vùng Section mới hoặc chọn Continuous để tách đoạn ra một vùng mới.

Sau đó làm y như bước 1, mở ribbon Layout, chọn Break trong mục Page Setup. Trong đó phần Section Breaks sẽ là lựa chọn cho bạn. Bạn có thể chọn Next Page để ngắt trang ra một vùng Section mới hoặc chọn Continuous để tách đoạn ra một vùng mới.

– Lựa chọn Portrait nếu muốn xoay dọc trang giấy.

– Lựa chọn Landscape nếu muốn xoay ngang trang giấy.

Hai Section khác biệt là Section 1Section 2 đã giúp bạn tách biệt chế độ xoay trang giấy, từ đó có thể xoay ngang một trang giấy bất kỳ mà không lo nó đồng bộ với các trang khác.

Việc thực hiện xoay trang giấy trong các phiên bản Word khác cũng có quy tắc tương tự như việc xoay trang giấy ở phiên bản Word 2021. Bạn cần phải tách các Section ra trước.

Tách Section ở phiên bản Word 2021:

– Lựa chọn Portrait nếu muốn xoay dọc trang giấy.

– Lựa chọn Landscape nếu muốn xoay ngang trang giấy.

Xoay trang giấy ở phiên bản Word 2021:

【#2】Hướng Dẫn Sử Dụng Power Point 2010

, Business Development Manager at Công Sở Xanh Co., Ltd

Published on

Tài liệu hướng dẫn sử dụng Power Point 2010

  1. 1. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 1
  2. 2. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 2 c l c i n i u Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 ………………………………………………………. 1 c i m m i trong PowerPoint ………………………………………………………………………. 2 Ribbon m i ………………………………………………………………………………………………………….. 2 Ngăn File thay cho nút Office………………………………………………………………………………….. 3 Hỗ trợ làm việc cộng tác…………………………………………………………………………………………. 3 Nhóm các slide vào các phần trong bài thuyết trình…………………………………………………….. 4 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình……………………………………………………….. 5 Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình………………………………. 5 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi ………………………………………………………………… 6 Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình……………………………………………….. 6 Tích hợp sẵn tính năng chuy n sang ịnh dạng PDF/XPS…………………………………………….. 9 Chụp ảnh màn hình ……………………………………………………………………………………………… 10 Thêm nhiều hiệu ứng ộc o cho hình ảnh……………………………………………………………… 10 Xóa các phần không cần thiết trong hình…………………………………………………………………. 10 Hỗ trợ tùy biến Ribbon…………………………………………………………………………………………. 11 Nâng cấp SmartArt………………………………………………………………………………………………. 12 Nhiều hiệu ứng chuy n slide m i …………………………………………………………………………… 12 Sao chép hiệu ứng ……………………………………………………………………………………………….. 12 Tăng tính di ộng cho các bài thuyết trình……………………………………………………………….. 13 Broadcast bài thuyết trình……………………………………………………………………………………… 13 Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser……………………………………………………………………… 14 2. Khởi ộng và thoát Microsoft PowerPoint 2010……………………………………………………….. 15 Khởi ộng PowerPoint 2010………………………………………………………………………………….. 15 Thoát PowerPoint………………………………………………………………………………………………… 15 Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s ch ơng trình Microsoft PowerPoint……………………… 16 Thay i ki u hi n thị trong c a s ch ơng trình………………………………………………………. 19
  3. 3. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 3 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh………………………………………………………………………… 22 Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc………………………………………………………………………….. 23 Thanh th c ngang v dọc ……………………………………………………………………………………. 24 c ng l i …………………………………………………………………………………………………… 25 ng trợ giúpkhi vẽ…………………………………………………………………………………………… 26 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế ộ m u sắc khác nhau ……………………………………………… 27 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s …………………………………………………… 28 Sắp xếp c c c a s …………………………………………………………………………………………….. 28 huy n i qua lại gi a c c c a s ………………………………………………………………………. 29 S dụng trình trợ giúp ………………………………………………………………………………………… 29 15. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 31 Câu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)?……………………………………………… 31 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh m i tr n Ribbon t n l “Lệnh của tui” nh hình sau: …………….. 34 Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuy n các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác?……………………………………………………………………….. 37 Câu 4. Cho biết c ch thay i một số tùy chỉnh trong ch ơng trình PowerPoint?…………… 38 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái?……………………………….. 40 Chương 2 Tạo bài thuyết trình cơ bản …………………………………………………….. 41 1. Tạo bài thuyết trình……………………………………………………………………………………………… 42 Tạo bài thuyết trình rỗng………………………………………………………………………………………. 42 Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn………………………………………………………………………….. 43 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn……………………………………………………………………… 46 Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài …………………………………………………….. 46 L u b i thuyết trình …………………………………………………………………………………………….. 47 L u b i thuyết trình lần ầu tiên…………………………………………………………………………….. 47 L u b i thuyết trình các lần sau……………………………………………………………………………… 48 L u b i thuyết trình ở c c ịnh dạng khác ……………………………………………………………….. 49 Chuy n bài thuyết trình sang ịnh dạng video ………………………………………………………….. 52 huy n PowerPoint sang ịnh dạng P F v XPS……………………………………………………… 54 Tùy chọn l u tr …………………………………………………………………………………………………. 56
  4. 4. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 4 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã ………………………………………………………………………. 58 Thiết lập mật mã bảo vệ ……………………………………………………………………………………….. 58 Gỡ bỏ mật mã khỏi bài thuyết trình ………………………………………………………………………… 61 Tăng c ng ộ an toàn cho PowerPoint v i tính năng File Block Settings ……………………. 62 5. Các thao tác v i slide…………………………………………………………………………………………… 63 Chèn slide m i ……………………………………………………………………………………………………. 64 Sao chép slide …………………………………………………………………………………………………….. 65 Thay i layout cho slide ……………………………………………………………………………………… 66 Thay i vị trí các slide ………………………………………………………………………………………… 66 Xóa slide……………………………………………………………………………………………………………. 67 Phục hồi slide về thiết lập layout mặc ịnh………………………………………………………………. 68 Nhóm các slide vào các section ……………………………………………………………………………… 68 ặt tên cho section………………………………………………………………………………………………. 69 Xóa section ………………………………………………………………………………………………………… 69 6. Mở v ng b i thuyết trình………………………………………………………………………………….. 70 Mở lại bài thuyết trình ang l u tr n ĩa………………………………………………………………….. 70 ng b i thuyết trình……………………………………………………………………………………………. 72 7. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………… 73 Câu 1. Tạo bài thuyết trình m i từ tập tin Outline?……………………………………………………. 73 Câu 2. Cho biết cách sao chép slide gi a các bài thuyết trình?…………………………………….. 75 Chương 3 Xây dựng nội dung bài thuyết trình …………………………………………. 79 1. Tạo bài thuyết trình m i……………………………………………………………………………………….. 80 2. Tạo slide tựa ề…………………………………………………………………………………………………… 82 3. Tạo slide chứa văn bản…………………………………………………………………………………………. 84 4. Tạo slide có hai cột nội dung…………………………………………………………………………………. 85 5. Chèn hình vào slide……………………………………………………………………………………………… 88 6. Chèn hình từ Clip Art vào slide……………………………………………………………………………… 90 7. Chụp hình m n hình a v o slide …………………………………………………………………………. 92 8. Chèn thêm Shape, WordArt và Textbox vào slide …………………………………………………….. 94
  5. 5. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 5 9. Chèn SmartArt vào slide ………………………………………………………………………………………. 95 10. Nhúng âm thanh vào slide…………………………………………………………………………………. 101 Nhúng oạn phim vào slide……………………………………………………………………………….. 103 hèn oạn phim trực tuyến vào slide…………………………………………………………………… 106 13. Chèn bảng bi u vào slide ………………………………………………………………………………….. 108 14. Chèn bi u ồ vào slide ……………………………………………………………………………………… 111 15. Hỏi p………………………………………………………………………………………………………….. 116 Câu 1. Trình bày cách chèn một bảng bi u từ Excel vào PowerPoint dạng liên kết?………. 116 Câu 2. Cho biết cách tạo nhanh một Photo Album từ bộ s u tập hình bằng ch ơng trình PowerPoint ?………………………………………………………………….. 118 Câu 3. Thiết lập thuộc tính mặc ịnh về ng kẽ (outline) và màu nền (fill) của shape tr n slide nh thế nào?………………………………………………………………… 120 Câu 4. Tạo các công thức trong PowerPoint nh thế nào?…………………………………………. 122 Chương 4 Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình……………………………………… 126 1. S dụng các mẫu ịnh dạng ………………………………………………………………………………… 127 Áp dụng theme có sẵn cho bài thuyết trình …………………………………………………………….. 127 Tùy biến Theme ………………………………………………………………………………………………… 129 2. S dụng hình và màu làm nền cho slide ………………………………………………………………… 132 ùng hình l m nền cho slide ……………………………………………………………………………….. 133 ùng m u l m nền cho slide ……………………………………………………………………………….. 135 Tô nền slide ki u Gradient…………………………………………………………………………………… 136 X a hình nền v m u nền ã p dụng cho slide……………………………………………………….. 137 3. Làm việc v i Slide Master ………………………………………………………………………………….. 138 Sắp xếp v ịnh dạng placeholder trên các slide master……………………………………………. 139 Thêm và xóa placeholder…………………………………………………………………………………….. 140 Chèn và xóa slide layout……………………………………………………………………………………… 141 Chèn và xóa slide master…………………………………………………………………………………….. 143 Áp dụng theme và nền cho slide master…………………………………………………………………. 144 Thiết lập kích th c và chiều h ng của slide ………………………………………………………… 145 ng c a s slide master trở về chế ộ soạn thảo……………………………………………………. 146
  6. 6. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 6 ịnh dạng văn bản…………………………………………………………………………………………….. 147 Sao chép ịnh dạng ……………………………………………………………………………………………. 148 5 ịnh dạng hình, SmartArt, Shape, WordArt, Video…………………………………………………. 150 Xoay ……………………………………………………………………………………………………………….. 150 Cắt tỉa ……………………………………………………………………………………………………………… 152 Di chuy n…………………………………………………………………………………………………………. 154 Thay i kích th c …………………………………………………………………………………………… 155 Th m chú thích cho c c ối t ợng trên slide…………………………………………………………… 156 Hiệu chỉnh hình ảnh …………………………………………………………………………………………… 157 Thay i ki u ịnh dạng ng kẽ và màu nền của Shape ………………………………………… 162 Thay i ki u WordArt ………………………………………………………………………………………. 165 Áp dụng ki u ịnh dạng và hiệu ứng cho SmartArt………………………………………………….. 166 Cắt và nén media……………………………………………………………………………………………….. 168 ịnh dạng bảng bi u ………………………………………………………………………………………….. 171 Thay i ki u ịnh dạng của bảng ………………………………………………………………………… 171 Thêm hoặc xóa dòng, cột của bảng……………………………………………………………………….. 172 ịnh dạng ồ thị ……………………………………………………………………………………………….. 173 Cập nhật thông tin cho ồ thị……………………………………………………………………………….. 173 Tùy biến ịnh dạng ồ thị……………………………………………………………………………………. 174 8. Tồ chức c c slide trong b i thuyết trình…………………………………………………………………. 176 9. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 178 Câu 1. Cho biết cách áp dụng nhiều Theme khác nhau trong một bài thuyết trình? ……….. 178 Câu 2. Cho biết cách sao chép nhanh tất cả các hình có trong bài thuyết trình………………. 180 âu H ng dẫn cách tạo watermarke cho các slide?…………………………………………….. 183 Câu 4. Xin cho biết cách tạo một mẫu template? …………………………………………………….. 188 Chương 5 àm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh……………………………………… 193 1. Hiệu ứng cho văn bản ………………………………………………………………………………………… 195 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản …………………………………………………………. 198 2. Sao chép hiệu ứng……………………………………………………………………………………………… 202 3. Sắp xếp trình tự thực thi hiệu ứng cho…………………………………………………………………… 203
  7. 8. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 8 Câu 2. Trình bày cách tạo nhanh bộ nút iều h ng cho tất cả các slide trong bài thuyết trình?……………………………………………………………………………………………………………….. 241 Câu 3. Có cách nào không cho hiệu ng gạch d i của văn bản có hyperlink hay không?……………………………………………………………………………. 244 Câu 4. Muốn chèn Logo công ty vào tất cả các Slide trong một bài báo cáo có rất nhiều slide thì phải làm sao? ……………………………………………………………… 246 Câu 5. Có cách nào cho một bản nhạc phát từ ầu ến cuối bài thuyết trình hay không?… 247 Chương 6 Chuẩn bị thuyết trình……………………………………………………………. 248 1. Tạo ti u ề ầu và chân trang………………………………………………………………………………. 249 Tùy chỉnh Header & Footer trong Slide Master ………………………………………………………. 252 2. Ghi chú và nhận xét cho các slide ………………………………………………………………………… 253 Ghi chú cho slide……………………………………………………………………………………………….. 253 Làm việc v i Comment………………………………………………………………………………………. 255 3. Chuy n ịnh dạng của bài thuyết trình ………………………………………………………………….. 258 L u b i thuyết trình d i ịnh dạng PowerPoint 2003 trở về tr c…………………………….. 258 Chuy n bài thuyết trình sang PDF/XPS…………………………………………………………………. 258 Chuy n bài thuyết trình sang video……………………………………………………………………….. 259 huy n Handout sang Word………………………………………………………………………………… 260 4. In bài thuyết trình………………………………………………………………………………………………. 261 In tài liệu dành cho diễn giả…………………………………………………………………………………. 261 In tài liệu dành cho khán giả………………………………………………………………………………… 268 5 ng g i b i thuyết trình ra ĩa……………………………………………………………………………. 273 6. Tùy biến nội dung cho các bu i báo cáo………………………………………………………………… 276 n hiệnc c slide……………………………………………………………………………………………….. 276 Tùy biến nội dung b o c o ………………………………………………………………………………….. 277 7. Thiết lập tuỳ chọn cho các ki u báo cáo ………………………………………………………………… 280 Thiết lập tùy chọn cho loại trình chiếu c ng i thuyết trình …………………………………….. 280 Thiết lập tùy chọn cho loại b o c o t ơng t c ng i xem v tự h nh ………………………….. 281 8. Ki m tra bài thuyết trình …………………………………………………………………………………….. 284 Ki m tra c c thông tin c nhân c trong b i thuyết trình …………………………………………… 284 Ki m tra tính t ơng thích về tính năng s dụng trong b o c o gi a c c phi n bản ………… 284
  8. 9. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 9 nh dấu ho n th nh v o b i b o c o……………………………………………………………………. 286 9. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 287 âu L m sao in Notes Page mà không có hình thu nhỏ của slide bên trên?…………… 287 Câu 2. Làm sao loại bỏ nhanh các hiệu ứng và hoạt cảnh khi trình chiếu bài thuyết trình? 289 Chương 7 Trình chiếu bài thuyết trình ………………………………………………….. 290 1. Trình chiếu bài thuyết trình…………………………………………………………………………………. 291 Thiết lập c c tùy chọn cho chế ộ Slide Show ………………………………………………………… 291 Trình chiếu bài thuyết trình …………………………………………………………………………………. 292 Trình chiếu bài thuyết trình thông qua mạng internet ến ng i xem từ xa………………….. 293 S dụng c c nút iều khi n trong chế ộ Slide Show……………………………………………….. 297 Di chuy n ến một slide x c ịnh…………………………………………………………………………. 297 S dụng c c t hợp phím tắt ………………………………………………………………………………… 298 huy n ến một ustom Show ……………………………………………………………………………. 300 Tạo chú giải trong khi trình chiếu bài thuyết trình…………………………………………………… 301 c tùy chọn con trỏ…………………………………………………………………………………………… 301 S dụng con trỏ chuột Laser………………………………………………………………………………… 301 L m n i nội dung tr n slide trình chiếu …………………………………………………………………. 302 Trình chiếu b i thuyết trình v i nhiều m n hình ……………………………………………………… 304 Bật tính năng hỗ trợ nhiều m n hình……………………………………………………………………… 304 Trình chiếu bài thuyết trình v i nhiều màn hình ……………………………………………………… 305 5. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 307 Câu 1. Tập tin PowerPoint Show (PPSX) có cần ch ơng trình PowerPoint hoặc PowerPoint Viewer chạy hay không? Chúng ta có th hiệu chỉnh tập tin PPSX hay không?………………………………………………………………….. 307 âu L m sao nhấp phải chuột thì sẽ lùi về slide tr c trong chế ộ Slide Show?…… 307 Câu 3. Có cách nào khoá hiệu lệnh chuột v b n phím iều khi n trong khi trình chiếu?308 Câu 4. Có th nhập văn bản trong khi Slide Show không? ………………………………………… 309 Câu 5. Có cách nào không cho tựa ề của các slide không hi n thị nh ng vẫn có trong lệnh Go to Slide trong khi trình chiếu? ………………………………………. 312 Ph l c 1. Cách tạo bài thuyết trình chuyên nghiệp ……………………………….. 314 Một b i trình diễn hiệu quả …………………………………………………………………………………. 314
  9. 10. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 10 Kế hoạch ph t tri n b i trình diễn…………………………………………………………………………. 314 B c : X c ịnh ối t ợng kh n giả v mục ti u b i trình diễn………………………………… 315 B c : Lựa chọn ph ơng ph p b o c o………………………………………………………………… 316 B c : Lựa chọn ph ơng ph p truyền ạt thông tin ……………………………………………….. 316 B c : họn bộ ịnh dạng phù hợp ho n cảnh………………………………………………………. 317 B c 5: Ph t tri n nội dung…………………………………………………………………………………. 318 B c : Tạo c c hình ảnh trực quan ……………………………………………………………………… 318 B c : Th m c c hiệu ứng a ph ơng tiện…………………………………………………………… 319 B c : Tạo c c bản in ph t cho kh n giả v ghi chú cho slide………………………………….. 319 B c : Ki m tra lại b i v b o c o th …………………………………………………………………. 319 B c : Ph t h nh b i b o c o……………………………………………………………………………. 320 B c : Tiến ến th nh công v cải tiến b i b o c o………………………………………………. 320 Gi cho kh n giả luôn cảm thấy thích thú ……………………………………………………………… 321 c k thuật diễn thuyết……………………………………………………………………………………… 321 c gợi về nội dung…………………………………………………………………………………………. 321 Ph l c 2. Tài nguyên Internet………………………………………………………………. 323 Template, Themes v Background ……………………………………………………………………….. 323 dd-Ins v t i liệu tham khảo ……………………………………………………………………………… 323
  10. 12. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 1 Gi th PowerPoint 2010 Nội dung 1. c i m m i trong PowerPoint 2. Khởi ộng và thoát Microsoft PowerPoint 2010 3. Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s ch ơng trình Microsoft PowerPoint 4. Thay i ki u hi n thị trong c a s ch ơng trình 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh 6. Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc 7. Thanh th c ngang v dọc 8. c ng l i 9. ng trợ giúpkhi vẽ 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế ộ m u sắc khác nhau 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s 12. Sắp xếp c c c a s 13. huy n i qua lại gi a c c c a s 14. S dụng trình trợ giúp 15. Hỏi p
  11. 13. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 2 11 owerPoint 2010 l một phần của bộ Microsoft Office 10. ũng giống nh Word ch ơng trình x l văn bản , Excel bảng tính , Outlook trình quản l e-mail v quản l công việc c nhân) v ccess cơ sở d liệu , PowerPoint giúp chúng ta tạo n n c c b i thuyết trình sinh ộng v lôi cuốn Khi thuyết trình, chúng ta c th dùng c c loại dụng cụ hỗ trợ nh :slide 35mm, phim chiếu cho m y overhead, c c slide tr n m y tính, bản thuyết trình ợc in ra giấy, c c bản ghi chú của ng i thuyết trình. PowerPoint c th tạo ra tất cả c c loại dụng cụ tr n v c th kèm theo c c hiệu ứng hấp dẫn v thu hút ng i nghe Do PowerPoint ợc tích hợp rất chặt chẽ v i c c th nh phần kh c của bộ Microsoft Office 2010, n n chúng ta c th chia sẽ thông tin gi a c c ứng dụng n y rất dễ d ng Ví dụ, chúng ta c th vẽ bi u ồ trong Excel v c th chèn bi u ồ n y v o slide của PowerPoint hoặc chúng ta c th chép c c oạn văn bản của Word a v o slide,… 1. C c i m mới trong PowerPoint 2 10 ũng giống nh c c ch ơng trình kh c của bộ Office 2010, giao diện PowerPoint 2010 ợc ph t tri n l n từ phi n bản . Giao diện Ribbon mang lại nhiều tiện lợi trong việc thao tác cho ng i dùng và v i nhiều tính năng m i sẽ giúp tạo n n nh ng b i thuyết trình sinh ộng, hấp dẫn một c ch nhanh ch ng. i ây l một số tính năng m i m bạn sẽ gặp trong qu trình s dụng phi n bản n y Ribbon mới PowerPoint 2010 xây dựng Ribbon c c c nút lệnh ồ họa dễ nhận biết ợc chia th nh nhiều Tab ngăn thay cho hệ thống thực ơn x xuống tr c ây. Mỗi tab giống nh một thanh công cụ v i c c nút lệnh v danh s ch lệnh cho ng i dùng lựa chọn s dụng c tab không dễ tùy biến dễ nh c c thang công cụ ở c c phi n bản tr c, nh ng PowerPoint 201 c th m một thanh công cụ gọi l Quick Access Toolbar (QAT – thanh công cụ truy cập nhanh giúp ng i dùng c th tùy biến v gắn th m c c nút lệnh th ng dùng một c ch nhanh ch ng v dễ d ng Bạn c th th m v o Q T bất kỳ nút lệnh n o bằng c ch nhấp phải chuột v o n v chọn Add to Quick Access Toolbar. P
  12. 15. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 4 H nh Nhiều người cùng làm việc trên một bài thuyết trình Nhóm các slide vào các ph n trong bài thuyết trình Nhóm các slide trong các bài thuyết trình l n thành các section sẽ giúp việc quản l ợc dễ dàng thuận tiện hơn khi tìm kiếm nội dung. Khi nhiều ng i cùng tham gia biên soạn trên một bài thuyết trình thì việc phân chia công việc biên soạn theo section sẽ mang lại sự thuận lợi hơn rất nhiều. Chúng ta có th ặt tên, in ấn và áp dụng các hiệu ứng lên các section. H nh Chia bài thuyết trình thành nhiều section
  13. 16. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 5 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình Chúng ta có th so sánh nội dung các bài thuyết trình v i nhau và phối hợp chúng lại bằng cách s dụng tính năng m i Compare trong PowerPoint 2010. Chúng ta có th quản lý và lựa chọn nh ng thay i hoặc hiệu chỉnh mà mình muốn a v o b i thuyết trình cuối cùng Tính năng Compare sẽ giúp chúng ta giảng ng k th i gian ồng bộ các sự hiệu chỉnh trong nhiều phiên bản của cùng một bài thuyết trình. H nh So sánh và phối hợp nội dung trong các bài thuyết trình Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình Chức năng m i Reading View hỗ trợ cho việc soạn thảo, tham khảo các bài thuyết trình khác hoặc xem tr c các hiệu ứng, c c oạn phim hoặc âm thanh trên cùng một màn hình. H nh Vừa soạn thảo vừa xem Slide Show
  14. 17. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 6 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi V i tài khoản Windows Live, chúng ta có th s dụng các ứng dụng web PowerPoint, Word và Excel miễn phí. Chúng ta có th biên soạn bài thuyết trình trực tuyến ngay trong trình duyệt web. H nh Soạn thảo bài thuyết trình bằng Microsoft PowerPoint Web App Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình Trong phiên bản PowerPoint 2010 hỗ trợ mạnh hơn về a ph ơng tiện trong bài thuyết trình. Cụ th , chúng ta có th nhúng, cắt xén áp dụng các hiệu ứng ịnh dạng lên các hình ảnh v oạn phim ngay trong bài thuyết trình. Cắt xén video Tính năng cắt xén video trong PowerPoint 2010 giúp loại bỏ các phần không cần thiết và giúp nội dung bài thuyết trình tập trung hơn
  15. 18. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 7 H nh Cắt xén video Chèn video từ các nguồn trên mạng Chèn video từ các nguồn trên mạng cũng l một tính năng n i bật của PowerPoint 2010. Tập tin video này có th do chúng ta tải lên các dịch vụ l u tr trực tuyến hoặc bạn s u tầm ợc. Có nhiều dịch vũ l u tr , chia sẽ video trực tuyến hoàn toàn miễn phí nh YouTube, Yahoo Video, lip vn, Google Videos,… Mội tập tin video l u tr trên các trang này thông th ng sẽ c oạn mã dùng nhúng vào các trang web khác.Ví dụ, v i trang Yahoo Video, bạn sao chép oạn mã trong ô Embed Sau , tr n giao diện PowerPoint, bạn nhấn vào nút Video, chọn Video from Online Site… Tại vùng trống của c a s Insert Video From Online Video Site, bạn d n oạn mã ã lấy ợc khi nãy vào. Xong, nhấn Insert Nh vậy l oạn video ã ợc chèn vào bài thuyết trình. Tuy nhi n xem ợc oạn video thì máy tính phải có kết nối Internet.
  16. 19. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 8 H nh Chèn video từ các nguồn trên mạng Nhúng video Nh ng oạn phim, bài nhạc ợc nhúng vào sẽ trở thành một thành phần của bài thuyết trình. Chúng ta khỏi phải bận tâm t i việc sao chép các tập tin này g i kèm theo bài thuyết trình. Ngoài ra, PowerPoint còn cho phép xuất bản bài thuyết trình sang ịnh dạng video có th chép ra V , ính kèm theo e-mail hoặc g i lên web. H nh Nhúng video vào bài thuyết trình
  17. 20. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 9 Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video Tính năng chuy n ịnh dạng bài thuyết trình sang c c ịnh dạng video giúp việc chia sẽ ợc dễ d ng hơn PowerPoint cho phép xuất ra ịnh dạng video v i nhiều mức chất l ợng hình ảnh khác nhau từ video cho các loại thiết bị di ộng cho ến các video c ộ phân giải cao. H nh Xuất bài thuyết trình sang video Tích hợp sẵn tính năng chuy n sang ịnh dạng PDF/XPS Phiên bản Office ã hỗ trợ tính năng xuất bản bài thuyết trình sang ịnh dạng PDF/ XPS. Tuy nhi n tính năng l tùy chọn v ng i dùng phải tải th m g i c i ặt về cài váo máy. Phiên bản Office ã tích hợp sẵn tính năng chuy n ịnh dạng PowerPoint sang PDF/ XPS. H nh Tích hợp sẵn tính năng xuất bản bài thuyết trình sang PDF/XPS
  18. 21. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 10 Ch p ảnh màn hình ây l một tính năng m i rất hay và thú vị, nó giúp chúng ta có th chụp ợc các hình ảnh hiện c tr n m n v a v o b i thuyết trình rất nhanh chóng và tiện lợi. H nh Nút lệnh Screenshot Thêm nhiều hiệu ứng ộc o cho hình ảnh V i phiên bản PowerPoint 2010, bạn có th áp dụng nhiều hiệu ứng m thuật khác nhau cho các hình ảnh. H nh Các hiệu ứng mỹ thuật Xóa các ph n không c n thiết trong hình Một tính năng m i b sung vào PowerPoint 2010 chính l cho phép loại bỏ nền của các hình ngay trong ch ơng trình.
  19. 22. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 11 H nh Loại bỏ nền hình Hỗ trợ tùy biến Ribbon V i giao diện ng i dùng thân thiện giúp cho việc tùy biến thanh công cụ Ribbon dễ d ng hơn bao gi hết. H nh Tùy biến Ribbon
  20. 23. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 12 Nâng cấp SmartArt SmartArt trong PowerPoint 2007 ã tuyệt v i thì trong phi n bản c ng ộc a hơn v i nh m Picture c rất nhiều mẫu dựng sẵng giúp cho việc minh họa trong b i thuyết trình c ng dễ d ng v trực quan hơn H nh SmartArt Nhiều hiệu ứng chuy n slide mới PowerPoint 2010 b sung thêm nhiều hiệu ứng chuy n slide m i, ặc biệt là các hiệu ứng 3-D rất ẹp mắt v sinh ộng. H nh Hiệu ứng chuyển slide 3-D Sao chép hiệu ứng Việc áp dụng các hiệu ứng cho c c ối t ợng trên slide trong PowerPoint 2010 sẽ nhanh hơn rất nhiều nh công cụ sao chép hiệu ứng Animation Painter.
  21. 24. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 13 H nh Sao chép hiệu ứng v i Animation Painter Tăng tính di ộng cho các bài thuyết trình V i công cụ Compss Media, PowerPoint 2010 sẽ nén c c oạn video, các âm thanh nhúng trong bài thuyết trình l m cho dung l ợng bài thuyết trình ợc nhỏ hơn v từ thuận tiện hơn cho việc chia sẽ và giúp cho việc trình chiếu ợc tốt hơn H nh Compss Media Broadcast bài thuyết trình Broadcast bài thuyết trình trực tiếp ến các khán giả từ xa thông qua dịch vụ Windows Live hoặc máy chủ SharePoint ngay trong công ty. Khán giả có th theo dõi bài thuyết trình trực tiếp thông qua trình duyệt v nghe âm thanh thông qua iện thoại.
  22. 25. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 14 H nh Broadcast bài thuyết trình và xem bài thuyết trình trên trình duyệt Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser Khi muốn nhấn mạnh nh ng nội dung ang trình b y tr n slide, chúng ta c th biến con trỏ chuột thành con trỏ laser bằng cách gi phím Ctrl và nhấp trái chuột trong chế ộ Slide Show. H nh Con trỏ Laser
  23. 27. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 16  Chọn Don’t Save: sẽ tho t PowerPoint m không l u lại c c thay i  Chọn Cancel: hủy lệnh thoát PowerPoint H nh Hộp thoại nhắc nhở bạn lưu các thông tin trong bài thuyết trình 3. Tìm hi u c c thành ph n tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint Giao diện của PowerPoint không c nhiều thay i so v i phi n bản c th nh phần tr n c a s PowerPoint nh sau: H nh ác thành ph n tr n cửa sổ ower oint  Thanh ti u ề Title bar):Th hiện t n của ch ơng trình ang chạy l PowerPoint v t n của b i trình diễn hiện h nh Nếu c a s ch a to n m n hình thì ta c th dùng chuột kéo Title bar di chuy n c a s  Ribbon: hức năng của Ribbon l sự kết hợp của thanh thực ơn v c c thanh công cụ, ợc trình b y trong c c ngăn tab chứa nút v danh s ch lệnh Ngăn File Quick Access toolbar Thanh trạng th i Title bar Khu vực soạn thảo gọi l slide Close Maximize/Restore Minimize Ngăn Outline Ngăn Slides
  24. 28. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 17  Quick Access Toolbar: hứa c c lệnh tắt của c c lệnh thông dụng nhất Bạn c th th m b t c c lệnh theo nhu cầu s dụng.  Nút Minimize:Thu nhỏ c a s ứng dụng v o thanh t c vụ taskbar của Windows; bạn nhấp v o nút thu nhỏ của ứng dụng tr n taskbar ph ng to lại c a s ứng dụng  Nút Maximize/Restore:Khi c a s ở chế ộ to n m n hình, khi chọn nút n y sẽ thu nhỏ c a s lại, nếu c a s ch a to n m n hình thì khi chọn nút n y sẽ ph ng to c a s th nh to n m n hình  Nút Close: ng ứng dụng lại Bạn c th nhận ợc thông b o l u lại c c thay i của b i trình diễn.  hu vực soạn thảo bài trình di n:Hi n thị slide hiện h nh  Ngăn Slides: Hi n thị danh s ch c c slide ang c trong b i thuyết trình  Ngăn Outline: Hi n thị d n b i của b i thuyết trình  Thanh trạng th i Status bar : B o c o thông tin về b i trình diễn v cung cấp c c nút lệnh thay i chế ộ hi n thị v ph ng to, thu nhỏ vùng soạn thảo Ribbon Ribbon ợc t chức th nh nhiều ngăn theo chức năng trong qu trình xây dựng b i thuyết trình Trong mỗi ngăn lệnh lại ợc t chức th nh nhiều nh m lệnh nhỏ tạo giúp ng i dùng dễ hi u v dễ s dụng c c chức năng của ch ơng trình H nh Ngăn Home tr n Ribbon  File:Mở thực ơn Filetừ ta c th truy cập c c lệnh mở open), l u save), in (print),tạo m i new v chia sẽ b i thuyết trình.  Home: hứa c c nút lệnh th ng xuy n s sụng trong qu trình soạn thảo b i thuyết trình nh l các về lệnh sao chép, cắt, d n, chèn slide, bố cục slide, phân chia section, ịnh dạng văn bản, vẽ hình v c c lệnh về tìm kiếm, thay thế…  Insert: Thực hiện c c lệnh chèn, th m c c ối t ợng m PowerPoint hỗ trợ nh l bảng bi u, hình ảnh, Smart rt, ồ thị, văn bản, oạn phim, âm thanh,… H nh Ngăn Insert c ngăn chứa lệnh Tabs Ngăn lệnh theo ng cảnh Nh m lệnh Mở hộp thoại
  25. 32. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 21 H nh ác kiểu hiển th Nhóm Master Views  Slide Master: L u tr thông tin về thiết kế ki u dáng, màu sắc, font ch , bố cục,… cho các slide  Handout Master: Thiết lập các thông số cho các trang in handout nh chiều handout, chiều của các slide bố trí trên handout, số slide trên một trang in, sắp xếp vị trí của các header, footer, hộp hi n thị ngày tháng và số trang tr n handout,…  Notes Master: Thiết lập các thông số cho các trang in kèm thông tin ghi chú của slide t ơng tự nh handout Normal Slide Sorter Reading View Slide Show
  26. 33. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 22 H nh Slide Master và Handout Master Slide Show: Ngoài hai nhóm hi n thị trên, PowerPoint còn một ki u hi n thị n a ợc s dụng khi trình chiếu bài thuyết trình gọi là Slide Show. Slide Show l chế ộ trình chiếu to n m n hình, c c slide sẽ lần l ợt xuất hiện theo thứ tự ợc sắp sếp trong bài thuyết trình. Phím tắt: Nhấn phím F để chuyển sang chế độ tr nh di n từ slide bắt đ u nhấn tổ hợp phím Shift F để bắt đ u tr nh chiếu từ slide hiện hành 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh Bạn c th th m nhanh c c nút lệnh ợc tích hợp sẵn cho QAT bằng c ch nhấp tr i chuột v o nút Customize Quick Access Toolbar ( ) trên QAT Sau , bạn chọn hoặc bỏ chọn c c nút lệnh cho hiện hoặc ẩn tr n QAT. H nh Th m ho c b t nhanh các n t lệnh tr n QAT
  27. 42. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 31 15. Hỏi p Câu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)? Yêu cầu QAT sẽ có các nút lệnh theo thứ tự sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo, opy, Paste, Pulish as P F or XPS v chia l m nh m ngăn c ch nhau bởi một ng ranh gi i separator tr c nút Copy. Trả l i: Chúng ta có th tùy biến QAT của PowerPoint cho một tập tin cụ th hay cho tất cả các tập tin trong ch ơng trình c b c thực hiện nh sau: 1. Khởi ộng ch ơng trình PowerPoint 2. Trên c a s ch ơng trình bạn nhấp vào nút Customize Quick Access Toolbar ( ) 3. Bạn tích chọn các nút lệnh sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo. H nh Chọn các nút lệnh vào QAT 4. Các nút lệnh còn lại không có sẵn cho bạn chọn, do vậy bạn chọn ngăn Home trên Ribbon, ến nhóm Clipboard và nhấp phải chuột lên nút Copy và chọn Add to Quick Access Toolbar. H nh Thêm nhanh các nút lệnh từ Ribbon vào QAT
  28. 44. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 33  Chọn “T n tập tin thuyết trình pptx” thì Q T chỉ có tác dụng cho tập tin này.  Bạn chọn các nút lệnh trong khung và nhấn các nút Move Up hoặc Move Down sắp xếp theo thứ tự yêu cầu. H nh Sắp xếp các nút lệnh 10. Nhấn nút OK hoàn tất các tùy chỉnh QAT. Kết quả Q T nh sau: H nh QAT sau khi tùy biến 11. Muốn phục hồi QAT về trạng thái mặc ịnh giống nh khi m i c i ặt thì bạn vào PowerPoint Options, chọn Quick Access Toolbar, chọn nút Reset tại Customizations và chọn: H nh Hủy bỏ các tùy biến trong QAT  Reset only Quick Access Toolbar: chọn sẽ trả QAT về trạng thái mặc ịnh  Reset all customizations: chọn sẽ hủy bỏ tất cả các tùy biến trong PowerPoint k cả tùy biến Ribbon.
  29. 45. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 34 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới trên Ribbon tên là “Lệnh của tui” như hình sau: H nh Tạo ngăn “Lệnh của tui” tr n Ribbon Trả l i: PowerPoint 2010 cho phép tùy biến Ribbon v i giao diện ng i dùng rất dễ s dụng và nhanh chóng. c b c thực hiện nh sau: 1. Khởi ộng ch ơng trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, chọn Customize Ribbon. H nh Tùy biến Riboon 3. Nhấn vào nút New Tab, một Tab m i ợc tạo thêm trong danh sách Main Tabs ở trên. Bạn nhấp phải chuột lên Tab vừa tạo và chọn lệnh Rename ặt tên lại.
  30. 46. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 35 H nh Đ t tên lại cho Tab 4. Nhấp phải chuột lên New Group (Custom) và chọn Rename ặt tên lại l ” ắt, d n” v nhấp OK ng hộp Rename. H nh Đổi tên cho Group 5. Chọn lại ngăn “Lệnh của tui” v nhấp chuột 3 lần nút New Group ở b n d i thêm vào 3 nhóm lệnh n a Sau l m theo b c lần l ợt i t n l ” ịnh dạng”, ” hèn slide, ối t ợng”, “Hiệu ứng”
  31. 47. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 36 H nh Chèn các nhóm vào Tab m i 6. thêm các nút lệnh vào các nhóm lệnh vừa tạo làm theo trình tự sau:  Chọn Choose commands from b n khung b n tr i liệt kê các lệnh thông dụng  Chọn nút lệnh cần a v o “Lệnh của tui”  Chọn nhóm lệnh chứa nút lệnh ang chọn từ khung Customize the Ribbon bên phải.  Nhấn nút Add thêm các lệnh vào các nhóm hoặc nhấn nút Remove loại bỏ nút không cần khỏi các nhóm.  Thực hiện lại qui trình n y thêm tất cả các nút lệnh vào các nhóm theo yêu cầu câu hỏi.  Nhấn nút Move Up và Move Down sắp xếp các nút lệnh theo trình tự yêu cầu. H nh Thêm các nút lệnh vào các nh m tư ng ứng 7. Chọn ngăn “Lệnh của tui” v nhấn các nút Move Up hoặc Move Down a ngăn n y l n tr c ngăn Home.
  32. 48. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 37 8. Theo yêu cầu của câu hỏi thì nhóm lệnh ” ịnh dạng” không c c c nhãn b n d i các nút lệnh. Do vậy, bạn nhấp phải chuột lên nhóm lệnh này rồi chọn Hide Command Labels. H nh Ẩn nhãn b n dư i nút lệnh Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuyển các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác? Trả l i: Giả s bạn ã tùy biến rất nhiều cho Ribbon và QAT từ máy tính ở công ty và bạn muốn chuy n các tùy biến rất tiện lợi này sang Office trong máy tính ở nhà. Trong PowerPoint 2010 nói riêng và Office 2010 nói chung thì yêu cầu này thực hiện rất ơn giản. c b c thực hiện nh sau: 1. Vào máy tính công ty, khởi ộng PowerPoint 2010. 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Bạn chọn Customize Ribbon, chọn nút Import/Export và chọn Export all customizations. H nh Lệnh Inport/Export 4. Hộp thoại File Save xuất hiện  Tìm nơi l u tập tin tại Save in  ặt tên tập tin tại File name  Save as type mặc ịnh là Exported Office UI file (*.exportedUI)  Nhấn nút Save l u
  33. 49. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 38 H nh Lưu tập tin UI 5. Chép tập tin vừa xuất ra, mở PowerPoint 2010 ở máy tại nh Sau , bạn vào hộp thoại PowerPoint Options rồi chọn nút lệnh Import/Export trong khung Customize Ribbon. Bạn chọn tiếp lệnh Import customization file. Trong hộp thoại File Open:  Tìm ến tập tin UI tại hộp Look in  Chọn tên tập UI  Nhấn nút Open nhập tùy biến Ribbon và QAT vào Office 6. Nhấn nút OK ng hộp thoại PowerPoint Options. Câu 4. Cho biết cách thay đổi một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint?  Thay i tông màu (Color scheme) của ch ơng trình  Tắt tính năng ki m tra chính tả của văn bản.  iều chỉnh Recent Presentations lại còn 10. Trả l i: c b c thực hiện nh sau: 1. Mở ch ơng trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Chọn nhóm General, tại User Interface options, tại hộp Color scheme bạn chọn lại tông m u cho ch ơng trình
  34. 50. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 39 H nh Chọn Color scheme 4. Chọn nhóm Proofing, tại When correcting spelling in PowerPoint, bỏ chọn Check spelling as you type. H nh Bỏ tùy chọn kiểm tra chính tả 5. Vào nhóm Advanced, nhóm Display v iều chỉnh tại hộp Show this number of Recent Documents thành 10. H nh Tùy chọn Recent Documents 6. Nhấn OK hoàn tất.
  35. 51. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 40 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái? Trả l i: Nhấp phải chuột l n thanh trạng th i, từ chọn hoặc bỏ chọn c c thông tin cho thanh trạng th i H nh ác t y chọn cho thanh trạng thái
  36. 52. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 41 2 Nội dung 1. Tạo bài thuyết trình 2. L u b i thuyết trình 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã 4. Tăng c ng ộ an toàn cho PowerPoint v i tính năng File Block Settings 5. Các thao tác v i slide 6. Mở v ng b i thuyết trình 7. Hỏi p
  37. 57. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 46 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn Bạn c sẵn một b i thuyết trình m nội dung của n t ơng tự v i b i m bạn sắp tạo Khi , bạn n n tạo b i thuyết trình m i dựa tr n bài sẵn có ỡ tốn th i gian làm lại từ ầu. c b c thực hiện nh sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn New from Existing 4. Hãy tìm ến nơi chứa tập tin trình diễn mẫu v chọn n 5. Nhấn nút CreateNew tạo m i b i trình diễn dựa tr n tập tin c sẵn H nh Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài Ngo i nh ng c ch tr n, PowerPoint c n cho phép tạo b i thuyết trình từ c c tập tin của c c ứng dụng kh c. Chẳng hạn nh , chúng ta bi n soạn tr c dàn bài của bài thuyết trình trong các trình soạn thảo văn bản Word, WordPad, NotePad,… Sau , PowerPoint nhập các dàn bài này vào thành các slide và bạn chỉ cần b sung thêm các hình ảnh, video, âm thanh, … l ã có một bài thuyết trình hoàn chỉnh. c b c thực hiện nh sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Open, hộp thoại Open xuất hiện 3. Tại Files of type chọn ki u tập tin là All Outlines. 4. họn tập tin Outline mong muốn v chọn Open mở
  38. 58. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 47 H nh Tạo nhanh bài thuyết trình từ tập tin outline Cấu trúc Outline: Outline là tập tin chỉ chứa văn bản, các slide cách nhau bằng một ký hiệu xuống dòng (Enter). Trên mỗi slide, t a đề slide viết b nh thường và các nội dung trên slide thì phải Tab th t đ u dòng. 2. ưu bài thuyết trình Trong suốt quá trình biên soạn bài thuyết trình, chúng ta phải th ng xuyên thực hiện lệnh l u tập tin tránh các sự cố bất ng xảy ra có th làm mất i c c slide m ta vừa biên soạn. Tùy theo th i i m thực hiện lệnh l u m PowerPoint thực hiện các hoạt ộng kh c nhau, sau ây l một số tr ng hợp. ưu bài thuyết trình l n u tiên Lần ầu ti n thực hiện lệnh l u tập tin bài thuyết trình thì PowerPoint sẽ mở hộp thoại Save As Từ hộp thoại n y bạn hãy ặt t n cho tập tin, chọn loại ịnh dạng tập tin v chọn vị trí trên ĩa l u tr c b c thực hiện nh sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Save, hộp Save As xuất hiện 3. Nhập tên tập tin bài thuyết trình tại hộp File name. Ví dụ bạn ặt tên tập tin là PowerPoint 2010. (Tập tin này sẽ ợc dùng thực hành trong các ví dụ sau này của tài liệu). 4. Chọn loại ịnh dạng tập tin tại Save as type. Ví dụ bạn chọn ki u tập tin là
  39. 60. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 49 H nh Lưu bài thuyết trình Thêm nút lệnh vào QAT: Để th m n t Save vào thanh uick Access Toolbar bạn nhấp trái chuột vào n t Customize Quick Access Toolbar ( ) và chọn nút Save. ưu bài thuyết trình ở c c ịnh dạng khác Khi l u bài thuyết trình, bạn c th chọn c c ki u ịnh dạng tập tin từ hộp Save as type trong hộp thoại Save As. PowerPoint cung cấp rất nhiều ki u ịnh dạng cho bạn lựa chọn từ việc l u b i thuyết trình sang ịnh dạng hình ảnh nh JPEGs (.jpg), Portable Document Format (.pdf), trang web (.html), Open Document Presentation (.odp – phần phềm biên soạn bài thuyết trình trong bộ OpenOffice), và thậm chí l l u b i thuyết trình sang ịnh dạng phim,… Thực hiện c c b c sau l u b i thuyết trình sang c c ịnh dạng khác: 1. Mở bài thuyết trình muốn l u sang ịnh dạng khác. 2. V o ngăn File 3. Chọn lệnh Save As, hộp Save As xuất hiện 4. Tại Save as type, bạn chọn lại ki u ịnh dạng khác. 5. Nhấn nút Save thực hiện lệnh. H nh Lưu tập tin dư i đ nh dạng khác
  40. 61. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 50 ảng ác kiểu đ nh dạng của tập tin mà PowerPoint 2010 hỗ trợ ịnh dạng Ph n mở rộng Ghi chú PowerPoint Presentation .pptx Mặc ịnh, chỉ c th mở bằng PowerPoint v hoặc phải c i th m phần b sung cho c c phi n bản củ thì m i mở ợc ịnh dạng tập tin theo chuẩn XML PowerPoint Macro- Enabled Presentation .pptm Nh tr n nh ng c cho phép l u mã Macro v VB PowerPoint 97-2003 Presentation .ppt ịnh dạng t ơng thích ng ợc v i c c phi n bản PowerPoint 97, 2000, 2002 XP , hoặc PDF .pdf L u d i ịnh dạng P F, bạn phải c i th m P F and XPS từ trang web Office Online XPS .xps T ơng tự P F nh ng ây l ịnh dạng của Microsoft Windows Vista c sẵn trình xem tập tin XPS. PowerPoint Template .potx Tập tin mẫu ịnh dạng template của PowerPoint 2007 PowerPoint Macro- Enabled Template .potm Nh tr n nh ng c th l u mã Macro v VB PowerPoint 97-2003 Template .pot Tập tin mẫu ịnh dạng template của c c phi n bản PowerPoint , , XP , hoặc Office Theme .thmx Giống nh template, nh ng n chỉ chứa c c thiết lập ịnh dạng theme nh fonts, m u sắc, v c c hiệu ứng PowerPoint Show .pps, .ppsx Giống nh một tập tin PowerPoint bình th ng nh ng mở sẽ ở chế ộ Slide Show rất h u ích khi phân phối cho ng i xem PowerPoint Macro- Enabled Show .ppsm Giống nh tr n nh ng c th l u mã Macro v VB PowerPoint 97-2003 Show .ppt ịnh dạng c th mở trong c c phi n bản PowerPoint 97 ến PowerPoint PowerPoint Add-In .ppam Tập tin dd-Ins của PowerPoint c chứa c c lệnh tạo th m bằng VB PowerPoint 97-2003 Add-In .ppa Tập tin dd-Ins của PowerPoint c chứa c c lệnh tạo th m bằng VB v c th mở trong c c phi n bản PowerPoint 97 ến PowerPoint Single File Web Page .mht, .mhtml L u to n bộ c c th nh phần của tập tin trình diễn trong một file duy nhất v c th mở bằng trình duyệt web Thích hợp khi muốn a l n trang web hoặc g i e-mail Web Page .htm, .html L u tập tin d i ịnh dạng HTML, c c hình ảnh sẽ l u th nh c c tập tin ri ng ịnh dạng n y thích hợp cho việc a l n trang web
  41. 62. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 51 PowerPoint XML Presentation .xml L u tập tin d i ịnh dạng XML Windows Media Video wmv L u b i thuyết trình sang ịnh dạng video PowerPoint c th l u sang phim v i c c mức chất l ợng nh High Quality x , fps Medium Quality (640×480, 24fps); và Low Quality (320X240, 15fps). ịnh dạng phim WMV c th chơi tr n Windows Media Player v nhiều ch ơng trình ph biến kh c GIF (Graphics Interchange Format) .gif Hình ộng, gi i hạn trong 5 m u JPEG (Joint Photographic Experts Group) File Format .jpg Hình tĩnh, chất l ợng tốt cho web PNG (Portable Network Graphics) Format .png Hình tĩnh, ộ phân giải cao, n bao gồm c c u i m của hình GIF v JPG TIFF (Tagged Image File Format) .tif Hình tĩnh, chất l ợng v ộ phân giải rất cao Device Independent Bitmap .bmp Hình tĩnh, dùng nhiều trong Windows Windows Metafile .wmf Hình tĩnh, họ ịnh dạng vector vì thế c th iều chỉnh kích th c m không l m vỡ hình không t ơng thích v i m y chạy hệ iều h nh Mac Enhanced Windows Metafile .emf Phi n bản cải tiến của WMF Outline/RTF .rtf ịnh dạng to n văn bản, loại bỏ tất cả c c th nh phần kh c hỉ chứa c c Text tr n slide nằm trong placeholders m i ợc chuy n outline, c c Text trong phần Notes không ợc l u PowerPoint Picture Presentation .pptx L u b i thuyết trình trong PowerPoint hoặc sang ịnh dạng hình sẽ giúp giảm kích th c tập tin Tuy nhi n, một số thông tin sẽ bị mất OpenDocument Presentation .odp L u tập tin PowerPoint sang ịnh dạng O P sẽ giúp chúng ta c th mở tập tin bằng c c trình bi n soạn b i thuyết trình kh c nh là Google Docs và chúng tôi Impss. Tất nhi n, bạn c th dùng PowerPoint 2010 mở c c tập tin odp. Tuy nhiên, một số thông tin c th bị mất khi l u PowerPoint 2010 không hỗ trợ các định dạng sau:  Đ nh dạng từ PowerPoint 95 trở về trư c.  Các tập tin (.ppz) tạo bởi Pack and Go Wizard.
  42. 63. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 52 ảng ác tính năng m i trong ower oint 1 mà các phi n bản từ PowerPoint 2003 trở về trư c không hỗ trợ Tính năng mới trong PowerPoint 2 1 Khi mở tập tin trong PowerPoint 2 1 trong c c phi n bản từ PowerPoint 2 3 trở về trước Hình ảnh SmartArt huy n th nh hình không cho phép hiệu chỉnh ồ thị (trừ Microsoft Graph charts) huy n th nh ối t ợng OLE c th hiệu chỉnh, nh ng c c ồ thị c th bị biến dạng ôi chút khi mở lại tr n PowerPoint . c mẫu slide tự tạo Slide Layouts) huy n th nh multiple masters nhiều slide master) c ki u b ng c ki u b ng mềm soft shadows sẽ chuy n th nh c c ki u b ng ơn giản hard shadows) Font ch cho Heading v phần nội dung huy n th nh font ch bình th ng c hình vẽ shape , hình ảnh picture , ối t ợng objects , hiệu ứng hoạt hình, c c hiệu ứng m i  Hiệu ứng 2-D hoặc 3-D cho văn bản  Gradient cho c c hình vẽ hoặc văn bản  Gạch ngang ch bằng nét ơn hoặc kép  Tô nền bằng gradient, picture, v texture cho văn bản  ỗ b ng,hiệu ứng t ơng phản, hầu hết c c hiệu ứng -D huy n th nh hình không hiệu chỉnh ợc trong c c phi n bản tr c Chuy n bài thuyết trình sang ịnh dạng video Phần này chúng ta sẽ thực hiện việc l u b i thuyết trình sang ịnh dạng video nhằm giúp dễ dàng hơn trong việc gi i thiệu ến khán giả và chia sẽ tài liệu. PowerPoint cho phép chuy n bài thuyết trình sang một số ịnh dạng video thông dụng nh Windows Media Video wmv v chúng ta c th dùng các công cụ x l phim chuy n i sang c c ịnh dạng video kh c nh avi, mov,… Một i m rất hay khi chuy n bài thuyết trình sang ịnh dạng video là tất cả các hiệu ứng, hoạt cảnh, âm thanh hay phim nhúng trong b i ều ợc tự ộng chuy n theo k cả việc ghi âm lồng tiếng và s dụng con trỏ laser trong bài thuyết trình.
  43. 64. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 53 H nh Chuyển bài thuyết tr nh sang đ nh dạng video c b c thực hiện nh sau: 1. Mở bài thuyết trình muốn chuy n sang ịnh dạng video. 2. V o ngăn File 3. Chọn lệnh Share 4. Tại nhóm File Types, chọn Create a Video 5. Chọn chất l ợng video tại hộp x xuống phía bên phải c a s Share. Có 3 lựa chọn cho bạn:  Computer & HD Displays: tạo video v i chất l ợng hình ảnh cao nhất và tập tin sẽ c dung l ợng l n nhất. Ki u kết xuất này có th dùng phát trên màn hình máy tính, máy chiếu hoặc các thiết bị hi n thị c ộ phân giải cao.  Internet & DVD: Cho chất l ợng video ở mức trung bình và tập tin có kích th c vừa phải. Ki u kết xuất này thích hợp cho việc chia sẽ qua mạng internet hay chép ra ĩa V  Poratble Devices: Xuất ra video có chất l ợng thấp nhất và tập tin sẽ có kích th c nhỏ nhất. Loại kết xuất này thích hợp tải vào các thiết bị di
  44. 65. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 54 ộng nh Zune, c c P hay Smart Phone… 6. Tại Use Recorded Timings and Narrationsbạn có các tùy chọn sau:  Don’t Use Recorded Timings and Narrations: Nếu bạn không muốn lồng tiếng và ghi lại các hoạt ộng của con trỏ laser thì chọn tùy chọn này.  Use Recorded Timings and Narrations: Chỉ cho phép chọn khi bạn ã hoàn tất việc lồng tiếng và các hoạt ộng của con trỏ laser trong bài thuyết trình. Bạn chọn tùy chọn này nếu muốn video kết xuất có lồng tiếng và các hoạt ộng của con trỏ laser. 7. Nhấp nút Create Video, hộp thoại Save As xuất hiện 8. ặt tên tập tin, chọn nơi l u tr và nhấn nút Save bắt ầu chuy n i. Thay đổi thời gian chuyển slide: Thời gian chuyển slide m c đ nh là giây Thay đổi giá tr m c đ nh này hãy điều chỉnh tại Seconds to spend on each slide trong cửa sổ Create a Video. H nh Xem bài thuyết trình trong Windows Media Player Chuy n PowerPoint sang ịnh dạng PDF và XPS ôi khi chúng ta muốn cố ịnh c c ịnh dạng trong tập tin khi chia sẽ, in ấn ph t cho kh n giả thì chúng ta n n l u PowerPoint sang ịnh dạng P F hoặc XPS Bộ Microsoft Office tích hợp sẵn công cụ chuy n i sang ịnh dạng PDF or XPS rất dễ d ng v nhanh ch ng  Portable Document Format (PDF) l ịnh dạng d liệu dùng chiasẽ ph biến nhất hiện
  45. 66. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 55 nay ịnh dạng PDF ảm bảo về ịnh dạng của tập tin không bị thay i khi xem hoặc in ấn v kh kh khăn khi muốn thay i d liệu m n l u tr ịnh dạng PDF cũng rất h u ích cho c c t i liệu xuất bản th ơng mại khi mang i in ấn.  XML Paper Specification (XPS) cũng l ịnh dạng tập tin c chức năng t ơng tự P F nh ng do Microsoft xây dựng. H nh Chuyển bài thuyết trình sang PDF/XPS c b c chuy n PowerPoint sang ịnh dạng PDF hoặc XPS: 1. Mở bài thuyết trình muốn chuy n sang ịnh dạng PDF/XPS. 2. V o File 3. Chọnlệnh Share 4. Tại nhóm File Types chọn Create PDF/XPS Document 5. Nhấn nút Create a PDF/XPS, hộp thoại Publish as PDF or XPS xuất hiện 6. Nhập tên bài thuyết trình v o hộp File name  Nếu chọn Open file after publishing thì tập tin P F/XPS sau khi chuy n sẽ ợc mở l n.  Tại Optimize for c hai lựa chọn:  Standard khi muốn phát hành tr c tuyến v i chất lượng cao về h nh ảnh ho c d ng cho việc in ấn kích thư c tập tin l n  inimum size d ng cho việc đọc tr c tuyến là chủ yếu v khi in ra các h nh sẽ b mờ kích thư c tập tin nhỏ 7. Nhấn nút Option thiết lập thêm c c tùy chọn:  Tại Range: chọn c c slide cần chuy n i hoặc có th chọn từ custom
  46. 67. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 56 show mà bạn ã tạo tr c trong bài thuyết trình.  Tại Publish options: chọn hình thức m slide sẽ in ra tr n giấy nh ki u handout, slide, notes pages hoặc là outline. Ngoài ra còn có c c tùy chọn kh c nh kẽ khung cho slide, in c c slide bị ẩn, in c c thông tin chú thích hay thông tin chỉnh s a…  Tại Include non-printing information:  họn Document properties th các thuộc tính của tập tin Powerpoint sẽ chuyển sang thành thuộc tính của tập tin DF/XPS.  họn Document structure tags for accessibility đưa các thông tin về cấu tr c sang tập tin DF/XPS.  PDF options: tùy chọn về tính t ơng thích v i ti u chuẩn ISO v qui ịnh c ch chuy n văn bản th nh dạng ch bipmap l m tăng kích th c tập tin nếu c c font không th nhúng v o tập tin P F ợc 8. Nhấn nút OK sau khi thiết lập xong các tùy chọn v ng c a s Options 9. Nhấn nút Publish bắt ầu chuy n i. H nh Các tùy chọn khi chuyển bài thuyết trình sang PDF/XPS Tùy chọn lưu tr Có một số tùy chọn khi l u tr ng chú nh thiết lập ki u ịnh dạng mặc ịnh, thiết lập th i gian l u tự ộng v i mục ích phục hồi khi có sự cố, qui ịnh th mục l u tr mặc ịnh, thiết lập nhúng font ch ngay trong bài thuyết trình,… Thay đổi định dạng tập tin mặc định
  47. 70. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 59 thì bạn hãy ặt mật mã v o hộp Password ro modify 7. Xác nhận lại các mật mã khi có yêu cầu trong hộp Comfirm Password. 8. Nhấn OK khi hoàn tất ặt mật mã 9. Nhấn nút Save l u b i thuyết trình v i các mật mã vừa thiết lập. H nh Hộp thoại Save As v i General ptions H nh Hộp thoại General ptions Nếu chọn sẽ loại bỏ c c thông tin c nhân của ng i dùng trong tập tin Thiết lập c c tùy chọn ối v i mã Macro v VBA

【#3】Giáo Trình Microsoft Office Powerpoint 2010 (Tiếng Việt)

, Online Gradebook System Management at Lawrence chúng tôi School

Published on

  1. 1. Upload by http://diendanbaclieu.net Tự học Microsoft PowerPoint 2010 Nội dung đầy đủ Trình bày trực quan Hướng dẫn từng bước Vừa học vừa làm
  2. 2. Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 ………………………………………………………… 1 2010 ………………………………………………………………………….2 Ribbon mới ……………………………………………………………………………………………………………….2 Ngăn File thay cho nút Office………………………………………………………………………………………3 Hỗ trợ làm việc cộng tác……………………………………………………………………………………………..3 Nhóm các slide vào các phần trong bài thuyết trình………………………………………………………..4 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình…………………………………………………………..5 Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình…………………………………5 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi…………………………………………………………………….6 Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình ………………………………………………….6 Tích hợp sẵn tính năng chuyển sang định dạng PDF/XPS ……………………………………………….9 Chụp ảnh màn hình…………………………………………………………………………………………………..10 Thêm nhiều hiệu ứng độc đáo cho hình ảnh…………………………………………………………………10 Xóa các phần không cần thiết trong hình……………………………………………………………………..10 Hỗ trợ tùy biến Ribbon ……………………………………………………………………………………………..11 Nâng cấp SmartArt …………………………………………………………………………………………………..12 Nhiều hiệu ứng chuyển slide mới ……………………………………………………………………………….12 Sao chép hiệu ứng…………………………………………………………………………………………………….12 Tăng tính di động cho các bài thuyết trình …………………………………………………………………..13 Broadcast bài thuyết trình………………………………………………………………………………………….13 Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser …………………………………………………………………………14 2. Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010…………………………………………………………..15 Khởi động PowerPoint 2010………………………………………………………………………………………15 Thoát PowerPoint……………………………………………………………………………………………………..15 ……………………….16 ………………………………………………………….19
  3. 3. 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh ……………………………………………………………………………22 ửa sổ làm việc………………………………………………………………………………23 ………………………………………………………………………………………..24 ………………………………………………………………………………………………………..25 ẽ ……………………………………………………………………………………………….26 10. Xem bài thuyết trình ở ắc khác nhau…………………………………………………27 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều cửa sổ ……………………………………………………..28 12. ………………………………………………………………………………………………….28 ổ …………………………………………………………………………..29 ……………………………………………………………………………………………..29 15. Hỏi đáp …………………………………………………………………………………………………………………31 Câu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)? ………………………………………………..31 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới trên Ribbon tên là “Lệnh của tui” như hình sau:……………….34 Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuyển các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác? …………………………………………………………………………………….37 Câu 4. Cho biết cách thay đổi một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint?…………….38 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái?………………………………….40 Chương 2 Tạo bài thuyết trình cơ bản……………………………………………………….. 41 1. Tạo bài thuyết trình ………………………………………………………………………………………………….42 Tạo bài thuyết trình rỗng……………………………………………………………………………………………42 Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn………………………………………………………………………………43 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn …………………………………………………………………………46 Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài………………………………………………………..46 2. Lưu bài thuyết trình ………………………………………………………………………………………………….47 Lưu bài thuyết trình lần đầu tiên…………………………………………………………………………………47 Lưu bài thuyết trình các lần sau………………………………………………………………………………….48 Lưu bài thuyết trình ở các định dạng khác……………………………………………………………………49 Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video………………………………………………………………52 …………………………………………………………54 Tùy chọn lưu trữ ………………………………………………………………………………………………………56
  4. 4. 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã…………………………………………………………………………..58 Thiết lập mật mã bảo vệ…………………………………………………………………………………………….58 Gỡ bỏ mật mã khỏi bài thuyết trình…………………………………………………………………………….61 4. Tăng cường độ an toàn cho PowerPoint với tính năng File Block Settings………………………62 5. Các thao tác với slide………………………………………………………………………………………………..63 Chèn slide mới …………………………………………………………………………………………………………64 Sao chép slide ………………………………………………………………………………………………………….65 Thay đổi layout cho slide…………………………………………………………………………………………..66 Thay đổi vị trí các slide……………………………………………………………………………………………..66 Xóa slide …………………………………………………………………………………………………………………67 Phục hồi slide về thiết lập layout mặc định ………………………………………………………………….68 Nhóm các slide vào các section ………………………………………………………………………………….68 Đặt tên cho section……………………………………………………………………………………………………69 Xóa section………………………………………………………………………………………………………………69 6. Mở và đóng bài thuyết trình ………………………………………………………………………………………70 Mở lại bài thuyết trình đang lưu trên đĩa ……………………………………………………………………..70 Đóng bài thuyết trình ………………………………………………………………………………………………..72 7. Hỏi đáp …………………………………………………………………………………………………………………..73 Câu 1. Tạo bài thuyết trình mới từ tập tin Outline?……………………………………………………….73 Câu 2. Cho biết cách sao chép slide giữa các bài thuyết trình?……………………………………….75 Chương 3 Xây dựng nội dung bài thuyết trình…………………………………………… 79 1. Tạo bài thuyết trình mới ……………………………………………………………………………………………80 2. Tạo slide tựa đề………………………………………………………………………………………………………..82 3. Tạo slide chứa văn bản……………………………………………………………………………………………..84 4. Tạo slide có hai cột nội dung……………………………………………………………………………………..85 5. Chèn hình vào slide ………………………………………………………………………………………………….88 6. Chèn hình từ Clip Art vào slide………………………………………………………………………………….90 7. Chụp hình màn hình đưa vào slide ……………………………………………………………………………..92 8. Chèn thêm Shape, WordArt và Textbox vào slide………………………………………………………..94 9. Chèn SmartArt vào slide……………………………………………………………………………………………95
  5. 5. 10. Nhúng âm thanh vào slide ……………………………………………………………………………………..101 11. Nhúng đoạn phim vào slide……………………………………………………………………………………103 12. Chèn đoạn phim trực tuyến vào slide………………………………………………………………………106 13. Chèn bảng biểu vào slide……………………………………………………………………………………….108 14. Chèn biểu đồ vào slide…………………………………………………………………………………………..111 15. Hỏi đáp ……………………………………………………………………………………………………………….116 Câu 1. Trình bày cách chèn một bảng biểu từ Excel vào PowerPoint dạng liên kết? ……….116 Câu 2. Cho biết cách tạo nhanh một Photo Album từ bộ sưu tập hình bằng chương trình PowerPoint 2010? ……………………………………………………………………………….118 Câu 3. Thiết lập thuộc tính mặc định về đường kẽ (outline) và màu nền (fill) của shape trên slide như thế nào? ……………………………………………………………………………..120 Câu 4. Tạo các công thức trong PowerPoint như thế nào?……………………………………………122 Chương 4 Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình……………………………………….. 126 1. Sử dụng các mẫu định dạng……………………………………………………………………………………..127 Áp dụng theme có sẵn cho bài thuyết trình…………………………………………………………………127 Tùy biến Theme……………………………………………………………………………………………………..129 2. Sử dụng hình và màu làm nền cho slide…………………………………………………………………….132 Dùng hình làm nền cho slide ……………………………………………………………………………………133 Dùng màu làm nền cho slide…………………………………………………………………………………….135 Tô nền slide kiểu Gradient……………………………………………………………………………………….136 Xóa hình nền và màu nền đã áp dụng cho slide…………………………………………………………..137 3. Làm việc với Slide Master……………………………………………………………………………………….138 Sắp xếp và định dạng placeholder trên các slide master……………………………………………….139 Thêm và xóa placeholder…………………………………………………………………………………………140 Chèn và xóa slide layout………………………………………………………………………………………….141 Chèn và xóa slide master …………………………………………………………………………………………143 Áp dụng theme và nền cho slide master …………………………………………………………………….144 Thiết lập kích thước và chiều hướng của slide ……………………………………………………………145 Đóng cửa sổ slide master trở về chế độ soạn thảo……………………………………………………….146 4. Định dạng văn bản………………………………………………………………………………………………….147 Sao chép định dạng…………………………………………………………………………………………………148
  6. 6. 5. Định dạng hình, SmartArt, Shape, WordArt, Video ……………………………………………………150 Xoay……………………………………………………………………………………………………………………..150 Cắt tỉa……………………………………………………………………………………………………………………152 Di chuyển………………………………………………………………………………………………………………154 Thay đổi kích thước ………………………………………………………………………………………………..155 Thêm chú thích cho các đối tượng trên slide………………………………………………………………156 Hiệu chỉnh hình ảnh………………………………………………………………………………………………..157 Thay đổi kiểu định dạng đường kẽ và màu nền của Shape……………………………………………162 Thay đổi kiểu WordArt……………………………………………………………………………………………165 Áp dụng kiểu định dạng và hiệu ứng cho SmartArt …………………………………………………….166 Cắt và nén media…………………………………………………………………………………………………….168 6. Định dạng bảng biểu……………………………………………………………………………………………….171 Thay đổi kiểu định dạng của bảng…………………………………………………………………………….171 Thêm hoặc xóa dòng, cột của bảng……………………………………………………………………………172 7. Định dạng đồ thị …………………………………………………………………………………………………….173 Cập nhật thông tin cho đồ thị……………………………………………………………………………………173 Tùy biến định dạng đồ thị………………………………………………………………………………………..174 8. Tồ chứ ết trình …………………………………………………………………….176 9. Hỏi đáp …………………………………………………………………………………………………………………178 Câu 1. Cho biết cách áp dụng nhiều Theme khác nhau trong một bài thuyết trình? …………178 Câu 2. Cho biết cách sao chép nhanh tất cả các hình có trong bài thuyết trình………………..180 Câu 3. Hướng dẫn cách tạo watermarke cho các slide?………………………………………………..183 Câu 4. Xin cho biết cách tạo một mẫu template? ………………………………………………………..188 Chương 5 Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh ………………………………………. 193 1. Hiệu ứng cho văn bản……………………………………………………………………………………………..195 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản……………………………………………………………..198 2. Sao chép hiệu ứng…………………………………………………………………………………………………..202 3. Sắp xếp trình tự thực thi hiệu ứng cho ………………………………………………………………………203 4. Hiệu ứng cho hình ảnh, shape ………………………………………………………………………………….204 Áp dụng hiệu ứng……………………………………………………………………………………………………204 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho hình ảnh ……………………………………………………………205
  7. 8. Câu 4. Muốn chèn Logo công ty vào tất cả các Slide trong một bài báo cáo có rất nhiều slide thì phải làm sao?……………………………………………………………………………246 Câu 5. Có cách nào cho một bản nhạc phát từ đầu đến cuối bài thuyết trình hay không? …247 Chương 6 Chuẩn bị thuyết trình ……………………………………………………………… 248 1. Tạo tiêu đề đầu và chân trang…………………………………………………………………………………..249 Tùy chỉnh Header & Footer trong Slide Master ………………………………………………………….252 2. Ghi chú và nhận xét cho các slide …………………………………………………………………………….253 Ghi chú cho slide ……………………………………………………………………………………………………253 Làm việc với Comment……………………………………………………………………………………………255 3. Chuyển định dạng của bài thuyết trình………………………………………………………………………258 Lưu bài thuyết trình dưới định dạng PowerPoint 2003 trở về trước……………………………….258 Chuyển bài thuyết trình sang PDF/XPS……………………………………………………………………..258 Chuyển bài thuyết trình sang video …………………………………………………………………………..259 …………………………………………………………………………………….260 4. In bài thuyết trình …………………………………………………………………………………………………..261 In tài liệu dành cho diễn giả……………………………………………………………………………………..261 In tài liệu dành cho khán giả…………………………………………………………………………………….268 5. Đóng gói bài thuyết trình ra đĩa………………………………………………………………………………..273 6. Tùy biến nội dung cho các buổi báo cáo ……………………………………………………………………276 …………………………………………………………………………………………………….276 ……………………………………………………………………………………….277 7. Thiết lập tuỳ chọn cho các kiểu báo cáo…………………………………………………………………….280 Thiết lập tùy chọn cho loại trình chiếu có người thuyết trình………………………………………..280 Thiết lập tùy chọ …………………………….281 8. Kiểm tra bài thuyết trình………………………………………………………………………………………….284 ………………………………………………284 ………….284 ……………………………………………………………………….286 9. Hỏi đáp …………………………………………………………………………………………………………………287 Câu 1. Làm sao để in Notes Page mà không có hình thu nhỏ của slide bên trên?…………….287 Câu 2. Làm sao loại bỏ nhanh các hiệu ứng và hoạt cảnh khi trình chiếu bài thuyết trình? 289
  8. 9. ếu bài thuyết trình…………………………………………………….. 290 1. Trình chiếu bài thuyết trình ……………………………………………………………………………………..291 Thiết lậ ……………………………………………………………291 Trình chiếu bài thuyết trình………………………………………………………………………………………292 Trình chiếu bài thuyết trình thông qua mạng internet đến người xem từ xa ……………………293 ………………………………………………….297 Di chuyể ……………………………………………………………………………..297 …………………………………………………………………………………….298 …………………………………………………………………………………300 ếu bài thuyết trình………………………………………………………301 ……………………………………………………………………………………………….301 Sử dụng con trỏ chuột Laser …………………………………………………………………………………….301 ếu……………………………………………………………………..302 ế …………………………………………………………304 ………………………………………………………………………….304 Trình chiếu bài thuyết trình với nhiều màn hình …………………………………………………………305 5. Hỏi đáp …………………………………………………………………………………………………………………307 Câu 1. Tập tin PowerPoint Show (PPSX) có cần chương trình PowerPoint hoặc PowerPoint Viewer để chạy hay không? Chúng ta có thể hiệu chỉnh tập tin PPSX hay không? ………………………………………………………………………………..307 Câu 2. Làm sao để nhấp phải chuột thì sẽ lùi về slide trước trong chế độ Slide Show? ……307 Câu 3. Có cách nào khoá hiệu lệnh chuột và bàn phím để điều khiển trong khi trình chiếu? ……………………………………………………………………………………………………………………………..308 Câu 4. Có thể nhập văn bản trong khi Slide Show không?……………………………………………309 Câu 5. Có cách nào không cho tựa đề của các slide không hiển thị nhưng vẫn có trong lệnh Go to Slide trong khi trình chiếu?……………………………………………………312 Phụ lục 1. Cách tạo bài thuyết trình chuyên nghiệp…………………………………. 314 ………………………………………………………………………………………314 …………………………………………………………………………….314 …………………………………..315 ……………………………………………………………………316 …………………………………………………..316
  9. 10. ………………………………………………………….317 ……………………………………………………………………………………..318 ………………………………………………………………………….318 ………………………………………………………………319 …………………………………….319 9: Kiểm tra lạ …………………………………………………………………….319 ………………………………………………………………………………..320 …………………………………………………320 ………………………………………………………………….321 ………………………………………………………………………………………….321 ……………………………………………………………………………………………..321 Phụ lục 2. Tài nguyên Internet ………………………………………………………………… 323 ……………………………………………………………………………323 – …………………………………………………………………………………..323
  10. 12. 2010 Trang1 Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 Nội dung 1. 2010 2. Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010 3. PowerPoint 4. 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh 6. ửa sổ làm việc 7. 8. 9. ẽ 10. Xem bài thuyết trình ở ắc khác nhau 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều cửa sổ 12. 13. ổ 14. 15. Hỏi đáp
  11. 13. 2010 Trang2 1 owerPoint 2010 2010. (chương ), Excel ), Outlook – nhân) . Khi thuyết trình như:slide 35mm, phim chi overhead, slide , thuyết trình giấy, . PowerPoint . Do PowerPoint Microsoft Office 2010, ứng dụng . Excel ểđưa e,… 1. 2010 Office 2010, giao diện PowerPoint 2010 được phát triển lên từ phiên bản 2007. G Ribbonmang lại nhiều tiện lợi thao tác cho người dùng và với nhiều tính năng mới sẽ giúp tạo nên những bài thuyết trình sinh động, hấp dẫn một cách nhanh chóng. . Ribbon mới PowerPoint 2010 Ribbon Tab (ngăn) xổ xuống đây tab . ab , nhưng PowerPoint 201 Quick Access Toolbar(QAT – có thể và gắn thêm thường dùng . Add to Quick Access Toolbar. P
  12. 15. 2010 Trang4 3. Nhiều người cùng làm việc trên một bài thuyết trình Nhóm các slide vào các phần trong bài thuyết trình Nhóm các slide trong các bài thuyết trình lớn thành các section sẽ giúp việc quản lý được dễ dàng thuận tiện hơn khi tìm kiếm nội dung. Khi nhiều người cùng tham gia biên soạn trên một bài thuyết trình thì việc phân chia công việc biên soạn theo section sẽ mang lại sự thuận lợi hơn rất nhiều.Chúng ta có thể đặt tên, in ấn và áp dụng các hiệu ứng lên các section. 4. Chia bài thuyết trình thành nhiều section
  13. 16. 2010 Trang5 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình Chúng ta có thể so sánh nội dung các bài thuyết trình với nhau và phối hợp chúng lại bằng cách sử dụng tính năng mới Compare trong PowerPoint 2010. Chúng ta có thể quản lý và lựa chọn những thay đổi hoặc hiệu chỉnh mà mình muốn đưa vào bài thuyết trình cuối cùng. Tính năng Compare sẽ giúp chúng ta giảng đáng kể thời gian đồng bộ các sự hiệu chỉnh trong nhiều phiên bản của cùng một bài thuyết trình. 5. So sánh và phối hợp nội dung trong các bài thuyết trình Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình Chức năng mới Reading View hỗ trợ cho việc soạn thảo, tham khảo các bài thuyết trình kháchoặcxem trước các hiệu ứng, các đoạn phim hoặc âm thanh trên cùng một màn hình. 6. Vừa soạn thảo vừa xem Slide Show
  14. 17. 2010 Trang6 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi Với tài khoản Windows Live, chúng ta có thể sử dụng các ứng dụng web PowerPoint, Word và Excel miễn phí. Chúng ta có thể biên soạn bài thuyết trình trực tuyến ngay trong trình duyệt web. 7. Soạn thảo bài thuyết trình bằng Microsoft PowerPoint Web App Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình Trong phiên bản PowerPoint 2010 hỗ trợ mạnh hơn về đa phương tiện trong bài thuyết trình.Cụ thể, chúng ta có thể nhúng, cắt xén áp dụng các hiệu ứng định dạng lên các hình ảnh và đoạn phim ngay trong bài thuyết trình. Cắt xén video Tính năng cắt xén video trong PowerPoint 2010 giúp loại bỏ các phần không cần thiết và giúp nội dung bài thuyết trình tập trung hơn.
  15. 18. 2010 Trang7 8. Cắt xén video Chèn video từ các nguồn trên mạng Chèn video từ các nguồn trên mạng cũng là một tính năng nổi bật của PowerPoint 2010. Tập tin video này có thể do chúng ta tải lên các dịch vụ lưu trữ trực tuyến hoặc bạn sưu tầm được. Có nhiều dịch vũ lưu trữ, chia sẽ video trực tuyến hoàn toàn miễn phí như YouTube, Yahoo Video, chúng tôi Google Videos,…Mội tập tin video lưu trữ trên các trang này thông thường sẽ có đoạn mã dùng để nhúng vào các trang web khác.Ví dụ, với trang Yahoo Video, bạn sao chép đoạn mã trong ô Embed. Sau đó, trên giao diện PowerPoint, bạn nhấn vào nút Video, chọn Video from Online Site… Tại vùng trống của cửa sổ Insert Video From Online Video Site, bạn dán đoạn mã đã lấy được khi nãy vào. Xong, nhấn Insert.Như vậy là đoạn video đã được chèn vào bài thuyết trình.Tuy nhiên để xem được đoạn video thì máy tính phải có kết nối Internet.
  16. 19. 2010 Trang8 9. Chèn video từ các nguồn trên mạng Nhúng video Những đoạn phim, bài nhạc được nhúng vào sẽ trở thành một thành phần của bài thuyết trình. Chúng ta khỏi phải bận tâm tới việc sao chép các tập tin này gửi kèm theo bài thuyết trình. Ngoài ra, PowerPoint còn cho phép xuất bản bài thuyết trình sang định dạng video để có thể chép ra CD/ DVD, đính kèm theo e-mail hoặc gửi lên web. 10. Nhúng video vào bài thuyết trình
  17. 20. 2010 Trang9 Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video Tính năng chuyển định dạng bài thuyết trình sang các định dạng video giúp việc chia sẽ được dễ dàng hơn. PowerPoint cho phép xuất ra định dạng video với nhiều mức chất lượng hình ảnh khác nhau từ video cho các loại thiết bị di động cho đến các video có độ phân giải cao. 11. Xuất bài thuyết trình sang video Tích hợp sẵn tính năng chuyển sang định dạng PDF/XPS Phiên bản Office 2007 đã hỗ trợ tính năng xuất bản bài thuyết trình sang định dạng PDF/ XPS. Tuy nhiên tính năng đó là tùy chọn và người dùng phải tải thêm gói cài đặt về cài váo máy. Phiên bản Office 2010 đã tích hợp sẵn tính năng chuyển định dạng PowerPoint sang PDF/ XPS. 12. Tích hợp sẵn tính năng xuất bản bài thuyết trình sang PDF/XPS
  18. 21. 2010 Trang10 Chụp ảnh màn hình Đây là một tính năng mới rất hay và thú vị, nó giúp chúng ta có thể chụp được các hình ảnh hiện có trên màn và đưa vào bài thuyết trình rất nhanh chóng và tiện lợi. 13. Nút lệnh Screenshot Thêm nhiều hiệu ứng độc đáo cho hình ảnh Với phiên bản PowerPoint 2010, bạn có thể áp dụng nhiều hiệu ứng mỹ thuật khác nhau cho các hình ảnh. 14. Các hiệu ứng mỹ thuật Xóa các phần không cần thiết trong hình Một tính năng mới bổ sung vào PowerPoint 2010 đó chính là cho phép loại bỏ nền của các hình ngay trong chương trình.
  19. 22. 2010 Trang11 15. Loại bỏ nềnhình Hỗ trợ tùy biến Ribbon Với giao diện người dùng thân thiện giúp cho việc tùy biến thanh công cụ Ribbon dễ dàng hơn bao giờ hết. 16. Tùy biến Ribbon
  20. 23. 2010 Trang12 Nâng cấp SmartArt SmartArttrong PowerPoint 2007 đã tuyệt vời thì trong phiên bản 2010 càng độc đa hơn với nhóm Picture có rất nhiều mẫu dựng sẵng giúp cho việc minh họa trong bài thuyết trình càng dễ dàng và trực quan hơn. 17. SmartArt Nhiều hiệu ứng chuyển slide mới PowerPoint 2010 bổ sung thêm nhiều hiệu ứng chuyển slide mới, đặc biệt là các hiệu ứng 3-D rất đẹp mắt và sinh động. 18. Hiệu ứng chuyển slide 3-D Sao chép hiệu ứng Việc áp dụng các hiệu ứng cho các đối tượng trên slide trong PowerPoint 2010 sẽ nhanh hơn rất nhiều nhờ công cụ sao chép hiệu ứng Animation Painter.
  21. 24. 2010 Trang13 19. Sao chép hiệu ứng với Animation Painter Tăng tính di động cho các bài thuyết trình Với công cụ Compss Media, PowerPoint 2010 sẽ nén các đoạn video, các âm thanh nhúng trong bài thuyết trình làm cho dung lượng bài thuyết trình được nhỏ hơn và từ đó thuận tiện hơn cho việc chia sẽ và giúp cho việc trình chiếu được tốt hơn. 20. Compss Media Broadcast bài thuyết trình Broadcast bài thuyết trình trực tiếp đến các khán giả từ xa thông qua dịch vụ Windows Live hoặc máy chủ SharePoint ngay trong công ty. Khán giả có thể theo dõi bài thuyết trình trực tiếp thông qua trình duyệt và nghe âm thanh thông qua điện thoại.
  22. 25. 2010 Trang14 21. Broadcast bài thuyết trình và xem bài thuyết trình trên trình duyệt Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser Khi muốn nhấn mạnh những nội dung đang trình bày trên slide, chúng ta có thể biến con trỏ chuột thành con trỏ laser bằng cách giữ phím Ctrl và nhấp trái chuột trong chế độ Slide Show. 22. Con trỏ Laser
  23. 27. 2010 Trang16 Chọn Don’t Save: sẽ thoát PowerPoint mà không lưu lại các thay đổi Chọn Cancel: để hủy lệnh thoát PowerPoint 24. Hộp thoại nhắc nhở bạn lưu các thông tin trong bài thuyết trình 3. PowerPoint 2010 không có nhiều thay đổi so với phiên bản 2007 PowerPoint như sau: 25.  (Title bar): .  Ribbon: . Ngăn File Quick Access toolbar Title bar Close Maximize/Restore Minimize Ngăn Outline Ngăn Slides
  24. 28. 2010 Trang17  Quick Access Toolbar: .  Minimize: (taskbar ; taskbar .  Maximize/Restore:  Close: .  : .  Ngăn Slides: Hiển thị danh sách các slide đang có trong bài thuyết trình  Ngăn Outline: Hiển thị dàn bài của bài thuyết trình  (Status bar): . Ribbon Ribbon được tổ chức thành nhiều ngăn theo chức năng trong quá trình xây dựng bài thuyết trình. Trong mỗi ngăn lệnh lại được tổ chức thành nhiều nhóm lệnh nhỏ tạo giúp người dùng dễ hiểu và dễ sử dụng các chức năng của chương trình. 26. Ngăn Home trên Ribbon  File: File (open), lưu (save), in (print), (new) và chia sẽ b thuyết trình.  Home:Chứa các nút lệnh thường xuyên sử sụng trong quá trình soạn thảo bài thuyết trình như là các về lệnh sao chép, cắt, dán, chèn slide, bố cục slide, phân chia section, định dạng văn bản, vẽ hình và các lệnh về tìm kiếm, thay thế…  Insert: Thực hiện các lệnh chèn, thêm các đối tượng mà PowerPoint hỗ trợ như là bảng biểu, hình ảnh, SmartArt, đồ thị, văn bản, đoạn phim, âm thanh,… 27. Ngăn Insert (Tabs)
  25. 31. 2010 Trang20 36. Nhóm Presentation Views có các kiểu hiển thị sau: Normal: ất nhiề biên bài thuyết trình Slide Sorter: , thuyết trình. Notes Page: ) Reading View: Xem trước bài thuyết trình trong giao diện soạn thảo View trênRibbon góc dưới bên phải . : Normal Slide Sorter Slide Show Reading View
  26. 32. 2010 Trang21 37. Nhóm Master Views Slide Master:Lưu trữ thông tin về thiết kế kiểu dáng, màu sắc, font chữ, bố cục,… cho các slide Handout Master: Thiết lập các thông số cho các trang in handout như chiều handout, chiều của các slide bố trí trên handout, số slide trên một trang in, sắp xếp vị trí của các header, footer, hộp hiển thị ngày tháng và số trang trên handout,… Notes Master: Thiết lập các thông số cho các trang in kèm thông tin ghi chú của slide tương tự như handout. Normal Slide Sorter Reading View Slide Show
  27. 33. 2010 Trang22 38. Slide Master và Handout Master Slide Show:Ngoài hai nhóm hiển thị trên, PowerPoint còn một kiểu hiển thị nữa được sử dụng khi trình chiếu bài thuyết trình gọi là Slide Show. Slide Show được sắp sếp trong bài thuyết trình. Phím tắt: . 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh QAT Customize Quick Access Toolbar ( ) trên QAT. QAT. 39. QAT
  28. 41. 2010 Trang30 53. 54. 1. Help Back and Forward Stop D ). Refresh Home . Print . Change Font Size . Show Table of Contents . Keep on Top Help .
  29. 42. 2010 Trang31 15. Hỏi đáp Câu 1.Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)? Yêu cầu QAT sẽ có các nút lệnh theo thứ tự sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo, Copy, Paste, Pulish as PDF or XPS và chia làm 2 nhóm ngăn cách nhau bởi một đường ranh giới (separator) trước nút Copy. Trả lời: Chúng ta có thể tùy biến QAT của PowerPoint cho một tập tin cụ thể hay cho tất cả các tập tin trong chương trình. Các bước thực hiện như sau: 1. Khởi động chương trình PowerPoint 2. Trên cửa sổ chương trình bạn nhấp vào nút Customize Quick Access Toolbar ( ) 3. Bạn tích chọn các nút lệnh sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo. 55. Chọn các nút lệnh vào QAT 4. Các nút lệnh còn lại không có sẵn cho bạn chọn, do vậy bạn chọn ngăn Home trên Ribbon, đến nhóm Clipboard và nhấp phải chuột lên nút Copy và chọn Add to Quick Access Toolbar. 56. Thêm nhanh các nút lệnh từ Ribbon vào QAT
  30. 44. 2010 Trang33 Chọn “Tên tập tin thuyết trình.pptx” thì QAT chỉ có tác dụng cho tập tin này. Bạn chọn các nút lệnh trong khung và nhấn các nút Move Up hoặc Move Down để sắp xếp theo thứ tự yêu cầu. 59. Sắp xếp các nút lệnh 10. Nhấn nút OK để hoàn tất các tùy chỉnh QAT. Kết quả QAT như sau: 60. QAT sau khi tùy biến 11. Muốn phục hồi QAT về trạng thái mặc định giống như khi mới cài đặt thì bạn vào PowerPoint Options, chọn Quick Access Toolbar, chọn nút Reset tại Customizations và chọn: 61. Hủy bỏ các tùy biến trong QAT Reset only Quick Access Toolbar: chọn sẽ trả QAT về trạng thái mặc định Reset all customizations: chọn sẽ hủy bỏ tất cả các tùy biến trong PowerPoint kể cả tùy biến Ribbon.
  31. 45. 2010 Trang34 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới trên Ribbon tên là “Lệnh của tui” như hình sau: 62. Tạo ngăn “Lệnh của tui” trên Ribbon Trả lời: PowerPoint 2010 cho phép tùy biến Ribbon với giao diện người dùng rất dễ sử dụng và nhanh chóng. Các bước thực hiện như sau: 1. Khởi động chương trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, chọn Customize Ribbon. 63. Tùy biến Riboon 3. Nhấn vào nút New Tab, một Tab mới được tạo thêm trong danh sách Main Tabs ở trên. Bạn nhấp phải chuột lên Tab vừa tạo và chọn lệnh Rename để đặt tên lại.
  32. 46. 2010 Trang35 64. Đặt tên lại cho Tab 4. Nhấp phải chuột lên New Group (Custom) và chọn Rename để đặt tên lại là “Cắt, dán” và nhấp OK để đóng hộp Rename. 65. Đổi tên cho Group 5. Chọn lại ngăn “Lệnh của tui” và nhấp chuột 3 lần nút New Group ở bên dưới để thêm vào 3 nhóm lệnh nữa. Sau đó làm theo bước 4 để lần lượt đổi tên là “Định dạng”, “Chèn slide, đối tượng”, “Hiệu ứng”.
  33. 47. 2010 Trang36 66. Chèn các nhóm vào Tab mới 6. Để thêm các nút lệnh vào các nhóm lệnh vừa tạo làm theo trình tự sau: Chọn Choose commands from bên khung bên trái để liệt kê các lệnh thông dụng Chọn nút lệnh cần đưa vào “Lệnh của tui” Chọn nhóm lệnh chứa nút lệnh đang chọn từ khung Customize the Ribbon bên phải. Nhấn nút Add để thêm các lệnh vào các nhóm hoặc nhấn nút Remove để loại bỏ nút không cần khỏi các nhóm. Thực hiện lại qui trình này để thêm tất cả các nút lệnh vào các nhóm theo yêu cầu câu hỏi. Nhấn nút Move Up và Move Down để sắp xếp các nút lệnh theo trình tự yêu cầu. 67. Thêm các nút lệnh vào các nhóm tương ứng 7. Chọn ngăn “Lệnh của tui” và nhấn các nút Move Up hoặc Move Down để đưa ngăn này lên trước ngăn Home.
  34. 48. 2010 Trang37 8. Theo yêu cầu của câu hỏi thì nhóm lệnh “Định dạng” không có các nhãn bên dưới các nút lệnh. Do vậy, bạn nhấp phải chuột lên nhóm lệnh này rồi chọn Hide Command Labels. 68. Ẩn nhãn bên dưới nút lệnh Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuyển các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác? Trả lời: Giả sử bạn đã tùy biến rất nhiều cho Ribbon và QAT từ máy tính ở công ty và bạn muốn chuyển các tùy biến rất tiện lợi này sang Office trong máy tính ở nhà. Trong PowerPoint 2010 nói riêng và Office 2010 nói chung thì yêu cầu này thực hiện rất đơn giản. Các bước thực hiện như sau: 1. Vào máy tính công ty, khởi động PowerPoint 2010. 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Bạn chọn Customize Ribbon, chọn nút Import/Export và chọn Export all customizations. 69. Lệnh Inport/Export 4. Hộp thoại File Save xuất hiện Tìm nơi lưu tập tin tại Save in Đặt tên tập tin tại File name Save as type để mặc định là Exported Office UI file (*.exportedUI) Nhấn nút Save để lưu.
  35. 49. 2010 Trang38 70. Lưu tập tin UI 5. Chép tập tin vừa xuất ra, mở PowerPoint 2010 ở máy tại nhà. Sau đó, bạn vào hộp thoại PowerPoint Options rồi chọn nút lệnh Import/Export trong khung Customize Ribbon. Bạn chọn tiếp lệnh Import customization file. Trong hộp thoại File Open: Tìm đến tập tin UI tại hộp Look in Chọn tên tập UI Nhấn nút Open để nhập tùy biến Ribbon và QAT vào Office 6. Nhấn nút OK đóng hộp thoại PowerPoint Options. Câu 4. Cho biết cách thay đổi một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint? Thay đổi tông màu (Color scheme) của chương trình. Tắt tính năng kiểm tra chính tả của văn bản. Điều chỉnh Recent Presentations lại còn 10. Trả lời: Các bước thực hiện như sau: 1. Mở chương trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Chọn nhóm General, tại User Interface options, tại hộp Color scheme bạn chọn lại tông màu cho chương trình.
  36. 50. 2010 Trang39 71. Chọn Color scheme 4. Chọn nhóm Proofing, tại When correcting spelling in PowerPoint, bỏ chọn Check spelling as you type. 72. Bỏ tùy chọn kiểm tra chính tả 5. Vào nhóm Advanced, nhóm Display và điều chỉnh tại hộp Show this number of Recent Documents thành 10. 73. Tùy chọn Recent Documents 6. Nhấn OK hoàn tất.
  37. 51. 2010 Trang40 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái? Trả lời: thông tin . 74.
  38. 52. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang41 Chương 2 Tạo bài thuyết trình cơ bản Nội dung 1. Tạo bài thuyết trình 2. Lưu bài thuyết trình 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã 4. Tăng cường độ an toàn cho PowerPoint với tính năng File Block Settings 5. Các thao tác với slide 6. Mở và đóng bài thuyết trình 7. Hỏi đáp
  39. 57. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang46 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn Bạn thuyết của thuyết bài sẵn có đó để đỡ tốn thời gian làm lại từ đầu.Các bước thực hiện như sau: 1. Vào ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn New from Existing 4. . 5. CreateNew . 79. Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài thuyết . Chẳng hạn như, chúng ta biên soạn trước dàn bài của bài thuyết trình trong các trình soạn thảo văn bản Word, WordPad, NotePad,… Sau đó,PowerPoint nhập các dàn bài này vào thành các slide và chỉ cần bổ sung thêm các hình ảnh, video, âm thanh, … là đã có một bài thuyết trình hoàn chỉnh. : 1. Vào ngăn File 2. Chọn lệnh Open, hộp thoại Open xuất hiện 3. Tại Files of type làAll Outlines. 4. Outline Open
  40. 58. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang47 80. Tạo nhanh bài thuyết trình từ tập tin outline Cấu trúc Outline: Outline là tập tin chỉ chứa văn bản, các slide cách nhau bằng mộtký hiệu xuống dòng (Enter). Trên mỗi slide, tựa đề slideviết bình thường và các nội dung trên slide thì phải Tab thụt đầu dòng. 2. Lưu bài thuyết trình Trong suốt quá trình biên soạn bài thuyết trình, chúng ta phải thường xuyên thực hiện lệnh lưu tập tin để tránh các sự cố bất ngờ xảy ra có thể làm mất đi các slide mà ta vừa biên soạn. Tùy theo thời điểm thực hiện lệnh lưu mà PowerPoint thực hiện các hoạt động khác nhau, sau đây là một số trường hợp. Lưu bài thuyết trình lần đầu tiên L thực hiện lệnh bài thuyết trình PowerPoint Save As cho tập tin, chọn định dạng chọn trên ổ đĩa để . Các bước thực hiện như sau: 1. Vào ngăn File 2. Chọn lệnh Save, hộp Save Asxuất hiện 3. Nhập tên tập tin bài thuyết trình tại hộp File name. Ví dụ bạn đặt tên tập tin là PowerPoint 2010. (Tập tin này sẽ được dùng để thực hành trong các ví dụ sau này của tài liệu). 4. Chọn loại định dạng tập tin tại Save as type.Ví dụ bạn chọn kiểu tập tin là
  41. 60. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang49 82. Lưu bài thuyết trình Thêm nút lệnh vào QAT: nhấp trái chuột Customize Quick Access Toolbar( ) và chọn nút Save. Lưu bài thuyết trình ở các định dạng khác Khi lưu bài thuyết trình tập tin Save as type trong hộp thoại Save As. PowerPoint cung cấp rất nhiều kiểu định dạng cho bạn lựa chọn từ việc lưu bài thuyết trình sang định dạng hình ảnh như JPEGs (.jpg), Portable Document Format (.pdf), trang web (.html), OpenDocument Presentation (.odp – phần phềm biên soạn bài thuyết trình trong bộ OpenOffice), và thậm chí là lưu bài thuyết trình sang định dạng phim,… Thực hiện các bước sau để lưu bài thuyết trình sang các định dạng khác: 1. Mở bài thuyết trình muốn lưu sang định dạng khác. 2. Vào ngăn File 3. Chọn lệnh Save As, hộp Save As xuất hiện 4. Tại Save as type, bạn chọn lại kiểu định dạng khác. 5. Nhấn nút Save để thực hiện lệnh. 83. Lưu tập tin dưới định dạng khác
  42. 61. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang50 2. mà PowerPoint 2010 hỗ trợ PowerPoint Presentation .pptx ). Định dạng tập tin theo chuẩn XML. PowerPoint Macro- Enabled Presentation .pptm PowerPoint 97-2003 Presentation .ppt 2003. PDF .pdf . XPS .xps XPS. PowerPoint Template .potx 2007 PowerPoint Macro- Enabled Template .potm PowerPoint 97-2003 Template .pot PowerPoint 97, 2000, 2002 (XP), 2003. Office Theme .thmx ). PowerPoint Show .pps, .ppsx . PowerPoint Macro- Enabled Show .ppsm PowerPoint 97-2003 Show .ppt Định dạng có thể mở trong các phiên bản PowerPoint 97 đến PowerPoint 2003 PowerPoint Add-In .ppam Tập tin Add-Ins của PowerPoint có chứa các lệnh tạo thêm bằng VBA. PowerPoint 97-2003 Add-In .ppa Tập tin Add-Ins của PowerPoint có chứa các lệnh tạo thêm bằng VBA và có thể mở trong các phiên bản PowerPoint 97 đến PowerPoint 2003. Single File Web Page .mht, .mhtml -mail Web Page .htm, .html .
  43. 62. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang51 PowerPoint XML Presentation .xml Windows Media Video wmv Lưu bài thuyết trình sang định dạng video. PowerPoint 2010 có thể lưu sang phim với các mức chất lượng như High Quality (1024×768, 30fps); Medium Quality (640×480, 24fps); và Low Quality (320X240, 15fps). Định dạng phim WMV có thể chơi trên Windows Media Player và nhiều chương trình phổ biến khác. GIF (Graphics Interchange Format) .gif JPEG (Joint Photographic Experts Group) File Format .jpg PNG (Portable Network Graphics) Format .png , . TIFF (Tagged Image File Format) .tif Device Independent Bitmap .bmp Windows Metafile .wmf ). Enhanced Windows Metafile .emf . Outline/RTF .rtf . PowerPoint Picture Presentation .pptx Lưu bài thuyết trình trong PowerPoint 2010 hoặc 2007 sang định dạng hình sẽ giúp giảm kích thước tập tin. Tuy nhiên, một số thông tin sẽ bị mất. OpenDocument Presentation .odp Lưu tập tin PowerPoint 2010 sang định dạng ODP sẽ giúp chúng ta có thể mở tập tin bằng các trình biên soạn bài thuyết trình khác như là Google Docs và chúng tôi Impss. Tất nhiên, bạn có thể dùng PowerPoint 2010 để mở các tập tin .odp. Tuy nhiên, một số thông tin có thể bị mất khi lưu. PowerPoint 2010 không hỗ trợ các định dạng sau: Định dạng từ PowerPoint 95 trở về trước. Các tập tin (.ppz) tạo bởi Pack and Go Wizard.
  44. 63. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang52 3. 201 từ PowerPoint 2003 trởvề trước mới trong PowerPoint 2010 Khi mở tập tin trong PowerPoint 2010 trong các phiên bản từ PowerPoint 2003 trở về trước SmartArt ( Microsoft Graph charts) OLE khi mở lại trên PowerPoint 2010. (Slide Layouts) multiple masters master) (soft shadows (hard shadows) Heading Các hình vẽ (shape), hình ảnh (picture), đối tượng (objects), hiệu ứng hoạt hình, các hiệu ứng mới  Hiệu ứng 2-D 3-D  Gradient   radient, picture, texture  ,hiệu ứng , hầu hết các hiệu ứng 3-D trong các phiên bản trước Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video Phần này chúng ta sẽ thực hiện việc lưu bài thuyết trình sang định dạng video nhằm giúp dễ dàng hơn trong việc giới thiệu đến khán giả và chia sẽ tài liệu. PowerPoint cho phép chuyển bài thuyết trình sang một số định dạng video thông dụng như Windows Media Video (.wmv) và chúng ta có thể dùng các công cụ xử lý phim để chuyển đổi sang các định dạng video khác như .avi, .mov,… Một điểm rất hay khi chuyển bài thuyết trình sang định dạng video là tất cả các hiệu ứng, hoạt cảnh, âm thanh hay phim nhúng trong bài đều được tự động chuyển theo kể cả việc ghi âm lồng tiếng và sử dụng con trỏ laser trong bài thuyết trình.
  45. 64. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang53 84. Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video Các bước thực hiện như sau: 1. Mở bài thuyết trình muốn chuyển sang định dạng video. 2. Vào ngăn File 3. Chọn lệnh Share 4. Tại nhóm File Types, chọn Create a Video 5. Chọn chất lượng video tại hộp xổ xuống phía bên phải cửa sổ Share. Có 3 lựa chọn cho bạn: Computer & HD Displays: Để tạo video với chất lượng hình ảnh cao nhất và tập tin sẽ có dung lượng lớn nhất. Kiểu kết xuất này có thể dùng để phát trên màn hình máy tính, máy chiếu hoặc các thiết bị hiển thị có độ phân giải cao. Internet & DVD: Cho chất lượng video ở mức trung bình và tập tin có kích thước vừa phải. Kiểu kết xuất này thích hợp cho việc chia sẽ qua mạng internet hay chép ra đĩa DVD. Poratble Devices: Xuất ra video có chất lượng thấp nhất và tập tin sẽ có kích thước nhỏ nhất. Loại kết xuất này thích hợp để tải vào các thiết bị di
  46. 65. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang54 động như Zune, các PDA hay Smart Phone… 6. Tại Use Recorded Timings and Narrationsbạn có các tùy chọn sau: Don’t Use Recorded Timings and Narrations: Nếu bạn không muốn lồng tiếng và ghi lại các hoạt động của con trỏ laser thì chọn tùy chọn này. Use Recorded Timings and Narrations: Chỉ cho phép chọn khi bạn đã hoàn tất việc lồng tiếng và các hoạt động của con trỏ laser trong bài thuyết trình. Bạn chọn tùy chọn này nếu muốn video kết xuất có lồng tiếng và các hoạt động của con trỏ laser. 7. Nhấp nút Create Video, hộp thoại Save As xuất hiện 8. Đặt tên tập tin, chọn nơi lưu trữ và nhấn nút Save để bắt đầu chuyển đổi. Thay đổi thời gian chuyển slide: Thời gian chuyển slide mặc định là 5 giây. Thay đổi giá trị mặc định này hãy điều chỉnh tại Seconds to spend on each slide trong cửa sổ Create a Video. 85. Xem bài thuyết trình trong Windows Media Player Đôi khi chúng ta muốn cố định các định dạng trong tập tin khi chia sẽ, in ấn phát cho khán giả thì chúng ta nên lưu PowerPoint sang định dạng PDF hoặc XPS. Bộ Microsoft Office 2010 tích hợp sẵn công cụ chuyển đổi sang định dạng PDF or XPS rất dễ dàng và nhanh chóng.  Portable Document Format (PDF) là định dạng dữ liệu dùng để chiasẽ phổ biến nhất hiện
  47. 66. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang55 nay. Định dạng PDF đảm bảo về định dạng của tập tin không bị thay đổi khi xem hoặc in ấn và khá khó khăn khi muốn thay đổi dữ liệu mà nó lưu trữ.Định dạng PDF cũng rất hữu ích cho các tài liệu xuất bản thương mại khi mang đi in ấn.  XML Paper Specification (XPS) cũng là định dạng tập tin có chức năng tương tự PDF nhưng do Microsoft xây dựng. 86. Chuyển bài thuyết trình sang PDF/XPS chuyển PowerPoint sang định dạng PDF hoặc XPS: 1. Mở bài thuyết trình muốn chuyển sang định dạng PDF/XPS. 2. File 3. Chọnlệnh Share 4. nhóm File Types chọn Create PDF/XPS Document 5. Nhấn nút Create a PDF/XPS, hộp thoại Publish as PDF or XPS xuất hiện 6. Nhập tên bài thuyết trình File name Nếu c Open file after publishing /XPS sa lên. Optimize for :  ).  ). 7. Option thêm : Range có thể
  48. 67. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang56 show mà bạn đã tạo trước đó trong bài thuyết trình. Publish options ra kiểu handout, slide, notes pages hoặc là outline. Ngoài ra còn có TạiInclude non-printing information:  Document properties /XPS.  /XPS. PDF options: . 8. Nhấn nút OK sau khi thiết lập xong các tùy chọn và đóng cửa sổ Options 9. Nhấn nút Publish để bắt đầu chuyển đổi. 87. Các tùy chọn khi chuyển bài thuyết trình sang PDF/XPS Tùy chọn lưu trữ Có một số tùy chọn khi lưu trữ đáng chú ý như thiết lập kiểu định dạng mặc định, thiết lập thời gian lưu tự động với mục đích phục hồi khi có sự cố, qui định thư mục lưu trữ mặc định, thiết lập nhúng font chữ ngay trong bài thuyết trình,… Thay đổi định dạng tập tin mặc định
  49. 70. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang59 bạn hãy đặt mật mã Password ro modify 7. Xác nhận lại các mật mã khi có yêu cầu trong hộp Comfirm Password. 8. Nhấn OK khi hoàn tất đặt mật mã 9. Nhấn nút Save để lưu bài thuyết trình với các mật mã vừa thiết lập. 89. 90. i . VBA
  50. 73. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang62 5. Xóa bỏ đi các mật mã đang có trong Password to open và Password to modify 6. Nhấn OK để đóng hộp General Options 7. Nhấn nút Save và xác nhận ghi đè lên tập tin đang có. Khi chỉ có một loại mật mã mở tập tin được áp dụng để bảo vệ tập tin thì chúng ta có thể áp dụng cách sau đây để gỡ bỏ: 1. xóa bỏ mật mã bảo vệ 2. Sau khi bài thuyết trình được mở trong cửa sổ PowerPoint, vào File 3. Chọn Info, chọn Protect Presentation 4. Chọn Encrypt with Password 5. Xoá bỏ mật mã đang có trong hộp thoại Encrypt Document 6. Nhấn OKđể đóng hộp thoại Encrypt Document 7. Nhấn Save để lưu các thiết lập vừa thực hiện 4. Tăng cường độ an toàn cho PowerPoint với tính năng File Block Settings File Block Settings giúp chúng ta thiết lập cách thức mà PowerPoint sẽ hành xử khi mở các kiểu tập tin PowerPoint ở các phiên bản cũ hơn PowerPoint 2010 (từ Office 2007 trở về trước). File Block Settings cung cấp 3 tùy chọn như sau: Do not open sellected file types: không cho phép mở tập tin Open sellected file types in Protected View: cho phép mở tập tin trong chế độ bảo vệ nhưng không cho phép chỉnh sửa nội dung. Open sellected file types in Protected View and allow editing: cho phép mở tập tin trong chế độ bảo vệ và cho phép chỉnh sửa nội dung. 94. File Block Settings
  51. 74. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang63 Thực hiện các bước sau để thiết lập các tùy chọn cho các kiểu tập tin: 1. Vào ngăn File 2. Chọn Options, hộp thoại PowerPointOptions xuất hiện 3. Chọn Trust Center và nhấn nút Trust Center Settings 4. Chọn File Block Settings từ danh sách bên trái cửa sổ Trust Center 5. Nhấp chọn hoặc bỏ chọn vào Open và/ hoặc Savechocác kiểu tập tin để khóa hoặc cho phép kiểu tập tin này được hoạt động trong PowerPoint. 6. Nhấp OK để đóng hộp thoại Trust Center 7. Nhấn OK lần nữa để đóng hộp thoại PowerPointOptions 5. Các thao tác với slide Khi tạo mới bài thuyết trình, PowerPoint chèn sẵn slide tựa đề với hai hộp văn bản trống gọi là các placeholder.Đây là các placeholder dùng để nhập văn bản. Ngoài ra, PowerPoint còn có nhiều loại placeholder khác để chèn hình ảnh, SmartArt, bảng biểu, đồ thị,… 95. Slide tựa đề bài thuyết trình với hai placeholder Có nhiều kiểu bố trí các placeholder trên slide mà PowerPoint xây dựng sẵn được gọi là các layout. Tùy theo nội dung cần xây dựng cho slide mà ta chọn kiểu layout phù hợp. Các placeholder Ngăn Slides
  52. 75. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang64 96. Các kiểu layout của slide Chúng ta sẽ thực hiện một số thao tác về chèn slide mới, sao chép slide, xóa slide, chọn layout cho slide, sắp xếp các slide, phân chia các slide thành các nhóm (section),… Chèn slide mới Thực hiện theo các bước sau để chèn thêm slide mới vào bài thuyết trình: 1. Chọn ngăn Slides trong chế độ Normal Viewvà nhấp chuột vào dưới slide đầu tiên do PowerPoint tự tạo ra khi bạn tạo bài thuyết trình mới. Khi đó, bạn sẽ thấy một đường nằm ngang nhấp nháy cho biết đó là vị trí mà slide mới sẽ được chèn vào. 2. Vào ngăn Homechọnnhóm Slides 3. Nhấn nút New Slide, hộp chứa các kiểu layout xuất hiện 4. Nhấp chuột chọn một kiểu layout, slide mới sẽ được chèn vào bài thuyết trình theo kiểu layout vừa chọn.
  53. 76. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang65 97. Chèn slide Sao chép slide Thực hiện theo các bước sau để nhân bản các slide đang chọn: 1. Trong chế độ Normal View, chọn các slide trong ngăn Slides muốn sao chép 2. Nhấp phải chuột lên một trong số các slide đang chọn để mở thực đơn ngữ cảnh 3. Chọn Duplicate Slide từ danh sách lệnh 98. Nhân bản slide Chọn nhiều slide: Nếu các slide chọn là liên tục: nhấp chuột chọn slide đầu tiên rồi giữ phím Shift và nhấp chuột vào slide cuối cùng. Nếu các slide chọn là không liên tục: nhấp chuột chọn slide đầu tiên và giữ phím Ctrl trong khi nhấp chuột chọn các slide khác.
  54. 78. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang67 100. Sắp xếp slide Xóa slide Thực hiện các bước sau để xóa các slide: 1. Trong chế độ Normal View, chọn slide trong ngăn Slides muốn xóa 2. Nhấn phím Delete trên bàn phím để xóa slide hoặc nhấp phải chuột lên slide và chọn Delete Slide 101. Xóa slide
  55. 79. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang68 Phục hồi slide về thiết lập layout mặc định Thực hiện các bước sau để trả layout về thiết lập mặc định: 1. Trong chế độ Normal View, chọn slide bị biến đổi layout.Ví dụ: placeholder trong slide bên dưới bị lệch và chúng ta cần trả nó về đúng vị trí mặc định của layout. 2. Vào ngăn Home, đến nhóm Slides 3. Nhấn nút Reset 102. Trả layout về thiết lập mặc định Nhóm các slide vào các section Thực hiện các bước sau để trả layout về thiết lập mặc định: 1. Trong chế độ Normal View, chọn slide mà bạn muốn tách thành Section mới 2. Vào ngăn Home, đến nhóm Slides 3. Nhấn nút Setion và chọn Add Section 103. Chèn section
  56. 80. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang69 Đặt tên cho section Để đặt tên hoặc đổi tên cho section bạn làm theo các bước sau: 1. Trong chế độ Normal View, chọn Section muốn đặt tên 2. Vào ngăn Home, đến nhóm Slides 3. Nhấn nút Setion và chọn Rename Section 4. Đặt tên mới cho Section và nhấn nút Rename để đổi tên. 104. Đặt tên cho Section Xóa section Để đặt tên hoặc đổi tên cho section bạn làm theo các bước sau: 1. Trong chế độ Normal View, chọn Section muốn xóa 2. Vào ngăn Home, đến nhóm Slides 3. Nhấn nút Setion và chọn Remove Section
  57. 84. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang73 7. Hỏi đáp Câu 1. Tạo bài thuyết trình mới từ tập tin Outline? Cho biết cách tạo tập tin outline cho bài thuyết trình bằng trình soạn thảo văn bản và nhập vào PowerPoint để được các slide như sau: 108. Nội dung trên các slide sau khi nhập vào PowerPoint Trả lời: Chúng ta sử dụng trình biên soạn Notepad để nhập Outline cho bài thuyết trình. Các bước thực hiện như sau: 1. Vào Start, chọn All Programs, chọn Accessories, chọn chương trình Notepad để khởi động. 2. Tại dòng đầu tiên, nhập vào Workbook, nhấn Enter để xuống dòng. Đây sẽ là tựa đề (title slide) cho slide PowerPoint. Nhấp phím Tab để thụt đầu dòng để bắt đầu nhập ý thứ nhất cho tựa đề Workbook ở trên. Sau khi nhập xong dòng thứ 2 thì nhấn Enter, sau đó nhấn Tab tiếp để nhập ý thứ 2 trong tựa đề nói về Workbook. Làm tương tự cho ý thứ 3. Nhấn Enter sau khi nhập xong. 109. Đã nhập xong Outline của slide thứ nhất 3. Tại dòng thứ 5, bạn nhập vào Wordsheet. Lưu ý, bạn thụt đầu dòng vì ở đây chúng ta muốn tạo slide mới có tựa đề là Worksheet. Sau đó, tương tự bước 2 bạn nhập các ý cho slide này. Sau cùng bạn đã tạo được một Outline gồm 3 slide cho PowerPoint có cấu trúc như hình sau.
  58. 85. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang74 110. Outline bài thuyết trình 4. Bạn lưu Outline này với tên là chúng tôi Vì là tiếng Việt nên bạn phải chọn tại hộp Encoding là kiểu Unicode. 111. Lưu Outline 5. Sau khi đã có tập tin Outline. Bạn mở chương trình PowerPoint và vào File, chọn Open. Trong hộp thoại Open: Look in: tìm đến thư mục chứa tập tin Outline Files of type: chọn kiểu All Outlines (*.txt, *.rtf, *.doc, *.wpd, *.wps, *.docx, *.docm) Chọn tên tập tin và nhấn Openđể nhập Outline vào các slide của PowerPoint.
  59. 88. Chương 2. Tạo bài thuyết trình cơ bản Trang77 Cách 2.Tận dụng chức năng Compare của PowerPoint. Các bước thực hiện như sau: 1. Mở tập tin đích QA.pptx. 2. Vào ngăn Review, nhóm Compare và chọn lệnh Compare 116. Lệnh Compare 3. Trong hộp thoại Choose File to Merge with Current Presentation Look in: tìm đến thư mục chứa tập tin PowerPoint chúng tôi Chọn tập tin và nhấn nút Merge 117. Chọn tập tin cần Merge 4. Trong cửa sổ tập tin QA.pptx
  60. 90. Chương 3. Xây dựng nội dung bài thuyết trình Trang79 Chương 3 Xây dựng nội dung bài thuyết trình Nội dung 1. Tạo bài thuyết trình mới 2. Tạo slide tựa đề 3. Tạo slide chứa văn bản 4. Tạo slide có hai cột nội dung 5. Chèn hình vào slide 6. Chèn hình từ Clip Art vào slide 7. Chụp hình màn hình đưa vào slide 8. Chèn thêm Shape, WordArt và Textbox vào slide 9. Chèn SmartArt vào slide 10. Nhúng âm thanh vào slide 11. Nhúng đoạn phim vào slide 12. Chèn đoạn phim trực tuyến vào slide 13. Chèn bảng biểu vào slide 14. Chèn biểu đồ vào slide 15. Hỏi đáp

【#4】Sách Hướng Dẫn Sử Dụng Powerpoint 2010

Published on

Tâm Việt giới thiệu bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng các chức năng trong Powerpoint 2010

  1. 1. Upload by http://diendanbaclieu.netTự học MicrosoftPowerPoint 2010 Nội dung đầy đủ Trình bày trực quan Hướng dẫn từng bước Vừa học vừa làm
  2. 2. cl c in i uChương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 ………………………………………………………. 1 c đi m mới trong PowerPoint 2010 ………………………………………………………………………. 2 Ribbon mới ………………………………………………………………………………………………………….. 2 Ngăn File thay cho nút Office ………………………………………………………………………………….. 3 Hỗ trợ làm việc cộng tác…………………………………………………………………………………………. 3 Nhóm các slide vào các phần trong bài thuyết trình …………………………………………………….. 4 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình ……………………………………………………….. 5 Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình ………………………………. 5 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi ………………………………………………………………… 6 Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình ……………………………………………….. 6 Tích hợp sẵn tính năng chuy n sang định dạng PDF/XPS …………………………………………….. 9 Chụp ảnh màn hình ……………………………………………………………………………………………… 10 Thêm nhiều hiệu ứng độc đ o cho hình ảnh ……………………………………………………………… 10 Xóa các phần không cần thiết trong hình …………………………………………………………………. 10 Hỗ trợ tùy biến Ribbon …………………………………………………………………………………………. 11 Nâng cấp SmartArt ………………………………………………………………………………………………. 12 Nhiều hiệu ứng chuy n slide mới …………………………………………………………………………… 12 Sao chép hiệu ứng ……………………………………………………………………………………………….. 12 Tăng tính di động cho các bài thuyết trình ……………………………………………………………….. 13 Broadcast bài thuyết trình ……………………………………………………………………………………… 13 Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser ……………………………………………………………………… 14 2. Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010 ……………………………………………………….. 15 Khởi động PowerPoint 2010………………………………………………………………………………….. 15 Thoát PowerPoint ………………………………………………………………………………………………… 15 Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint ……………………… 16 Thay đ i ki u hi n thị trong c a s chương trình ………………………………………………………. 19
  3. 3. 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh………………………………………………………………………… 22 Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc ………………………………………………………………………….. 23 Thanh thước ngang v dọc ……………………………………………………………………………………. 24 c đư ng lưới …………………………………………………………………………………………………… 25 ư ng trợ giúpkhi vẽ …………………………………………………………………………………………… 26 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế độ m u sắc khác nhau ……………………………………………… 27 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s …………………………………………………… 28 Sắp xếp c c c a s …………………………………………………………………………………………….. 28 huy n đ i qua lại gi a c c c a s ……………………………………………………………………….. 29 S dụng trình trợ giúp ………………………………………………………………………………………… 29 15. Hỏi đ p ……………………………………………………………………………………………………………. 31 Câu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)? ……………………………………………… 31 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới tr n Ribbon t n l “Lệnh của tui” như hình sau:……………… 34 Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuy n các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác? ……………………………………………………………………….. 37 Câu 4. Cho biết c ch thay đ i một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint? …………… 38 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái? ……………………………….. 40Chương 2 Tạo bài thuyết trình cơ bản …………………………………………………….. 41 1. Tạo bài thuyết trình ……………………………………………………………………………………………… 42 Tạo bài thuyết trình rỗng ………………………………………………………………………………………. 42 Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn ………………………………………………………………………….. 43 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn ……………………………………………………………………… 46 Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài …………………………………………………….. 46 Lưu b i thuyết trình …………………………………………………………………………………………….. 47 Lưu b i thuyết trình lần đầu tiên …………………………………………………………………………….. 47 Lưu b i thuyết trình các lần sau ……………………………………………………………………………… 48 Lưu b i thuyết trình ở c c định dạng khác ……………………………………………………………….. 49 Chuy n bài thuyết trình sang định dạng video ………………………………………………………….. 52 huy n PowerPoint sang định dạng P F v XPS ……………………………………………………… 54 Tùy chọn lưu tr ………………………………………………………………………………………………….. 56
  4. 4. 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã ………………………………………………………………………. 58 Thiết lập mật mã bảo vệ ……………………………………………………………………………………….. 58 Gỡ bỏ mật mã khỏi bài thuyết trình ………………………………………………………………………… 61 Tăng cư ng độ an toàn cho PowerPoint với tính năng File Block Settings…………………….. 62 5. Các thao tác với slide …………………………………………………………………………………………… 63 Chèn slide mới ……………………………………………………………………………………………………. 64 Sao chép slide …………………………………………………………………………………………………….. 65 Thay đ i layout cho slide………………………………………………………………………………………. 66 Thay đ i vị trí các slide ………………………………………………………………………………………… 66 Xóa slide ……………………………………………………………………………………………………………. 67 Phục hồi slide về thiết lập layout mặc định ………………………………………………………………. 68 Nhóm các slide vào các section ……………………………………………………………………………… 68 ặt tên cho section ………………………………………………………………………………………………. 69 Xóa section ………………………………………………………………………………………………………… 69 6. Mở v đ ng b i thuyết trình ………………………………………………………………………………….. 70 Mở lại bài thuyết trình đang lưu tr n đĩa ………………………………………………………………….. 70 ng b i thuyết trình……………………………………………………………………………………………. 72 7. Hỏi đ p ……………………………………………………………………………………………………………… 73 Câu 1. Tạo bài thuyết trình mới từ tập tin Outline? ……………………………………………………. 73 Câu 2. Cho biết cách sao chép slide gi a các bài thuyết trình? …………………………………….. 75Chương 3 Xây dựng nội dung bài thuyết trình …………………………………………. 79 1. Tạo bài thuyết trình mới ……………………………………………………………………………………….. 80 2. Tạo slide tựa đề…………………………………………………………………………………………………… 82 3. Tạo slide chứa văn bản …………………………………………………………………………………………. 84 4. Tạo slide có hai cột nội dung …………………………………………………………………………………. 85 5. Chèn hình vào slide ……………………………………………………………………………………………… 88 6. Chèn hình từ Clip Art vào slide ……………………………………………………………………………… 90 7. Chụp hình m n hình đưa v o slide …………………………………………………………………………. 92 8. Chèn thêm Shape, WordArt và Textbox vào slide …………………………………………………….. 94 9. Chèn SmartArt vào slide ………………………………………………………………………………………. 95
  5. 5. 10. Nhúng âm thanh vào slide …………………………………………………………………………………. 101 Nhúng đoạn phim vào slide ……………………………………………………………………………….. 103 hèn đoạn phim trực tuyến vào slide …………………………………………………………………… 106 13. Chèn bảng bi u vào slide…………………………………………………………………………………… 108 14. Chèn bi u đồ vào slide ……………………………………………………………………………………… 111 15. Hỏi đ p ………………………………………………………………………………………………………….. 116 Câu 1. Trình bày cách chèn một bảng bi u từ Excel vào PowerPoint dạng liên kết?………. 116 Câu 2. Cho biết cách tạo nhanh một Photo Album từ bộ sưu tập hình bằng chương trình PowerPoint 0 0? ………………………………………………………………….. 118 Câu 3. Thiết lập thuộc tính mặc định về đư ng kẽ (outline) và màu nền (fill) của shape tr n slide như thế nào? ………………………………………………………………… 120 Câu 4. Tạo các công thức trong PowerPoint như thế nào?…………………………………………. 122Chương 4 Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình ……………………………………… 126 1. S dụng các mẫu định dạng…………………………………………………………………………………. 127 Áp dụng theme có sẵn cho bài thuyết trình …………………………………………………………….. 127 Tùy biến Theme ………………………………………………………………………………………………… 129 2. S dụng hình và màu làm nền cho slide ………………………………………………………………… 132 ùng hình l m nền cho slide ……………………………………………………………………………….. 133 ùng m u l m nền cho slide………………………………………………………………………………… 135 Tô nền slide ki u Gradient …………………………………………………………………………………… 136 X a hình nền v m u nền đã p dụng cho slide ……………………………………………………….. 137 3. Làm việc với Slide Master ………………………………………………………………………………….. 138 Sắp xếp v định dạng placeholder trên các slide master ……………………………………………. 139 Thêm và xóa placeholder …………………………………………………………………………………….. 140 Chèn và xóa slide layout ……………………………………………………………………………………… 141 Chèn và xóa slide master …………………………………………………………………………………….. 143 Áp dụng theme và nền cho slide master …………………………………………………………………. 144 Thiết lập kích thước và chiều hướng của slide ………………………………………………………… 145 ng c a s slide master trở về chế độ soạn thảo ……………………………………………………. 146 ịnh dạng văn bản …………………………………………………………………………………………….. 147 Sao chép định dạng ……………………………………………………………………………………………. 148
  6. 6. 5 ịnh dạng hình, SmartArt, Shape, WordArt, Video …………………………………………………. 150 Xoay ……………………………………………………………………………………………………………….. 150 Cắt tỉa ……………………………………………………………………………………………………………… 152 Di chuy n …………………………………………………………………………………………………………. 154 Thay đ i kích thước …………………………………………………………………………………………… 155 Th m chú thích cho c c đối tượng trên slide …………………………………………………………… 156 Hiệu chỉnh hình ảnh …………………………………………………………………………………………… 157 Thay đ i ki u định dạng đư ng kẽ và màu nền của Shape ………………………………………… 162 Thay đ i ki u WordArt ………………………………………………………………………………………. 165 Áp dụng ki u định dạng và hiệu ứng cho SmartArt………………………………………………….. 166 Cắt và nén media ……………………………………………………………………………………………….. 168 ịnh dạng bảng bi u ………………………………………………………………………………………….. 171 Thay đ i ki u định dạng của bảng ………………………………………………………………………… 171 Thêm hoặc xóa dòng, cột của bảng ……………………………………………………………………….. 172 ịnh dạng đồ thị ……………………………………………………………………………………………….. 173 Cập nhật thông tin cho đồ thị ……………………………………………………………………………….. 173 Tùy biến định dạng đồ thị ……………………………………………………………………………………. 174 8. Tồ chức c c slide trong b i thuyết trình …………………………………………………………………. 176 9. Hỏi đ p ……………………………………………………………………………………………………………. 178 Câu 1. Cho biết cách áp dụng nhiều Theme khác nhau trong một bài thuyết trình? ……….. 178 Câu 2. Cho biết cách sao chép nhanh tất cả các hình có trong bài thuyết trình………………. 180 âu Hướng dẫn cách tạo watermarke cho các slide? …………………………………………….. 183 Câu 4. Xin cho biết cách tạo một mẫu template?……………………………………………………… 188Chương 5 àm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh ……………………………………… 193 1. Hiệu ứng cho văn bản ………………………………………………………………………………………… 195 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản………………………………………………………….. 198 2. Sao chép hiệu ứng ……………………………………………………………………………………………… 202 3. Sắp xếp trình tự thực thi hiệu ứng cho …………………………………………………………………… 203 4. Hiệu ứng cho hình ảnh, shape ……………………………………………………………………………… 204 Áp dụng hiệu ứng ………………………………………………………………………………………………. 204 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho hình ảnh ………………………………………………………… 205
  7. 8. Câu 4. Muốn chèn Logo công ty vào tất cả các Slide trong một bài báo cáo có rất nhiều slide thì phải làm sao?………………………………………………………………. 246 Câu 5. Có cách nào cho một bản nhạc phát từ đầu đến cuối bài thuyết trình hay không? … 247Chương 6 Chuẩn bị thuyết trình ……………………………………………………………. 248 1. Tạo ti u đề đầu và chân trang ………………………………………………………………………………. 249 Tùy chỉnh Header & Footer trong Slide Master ………………………………………………………. 252 2. Ghi chú và nhận xét cho các slide…………………………………………………………………………. 253 Ghi chú cho slide ……………………………………………………………………………………………….. 253 Làm việc với Comment ………………………………………………………………………………………. 255 3. Chuy n định dạng của bài thuyết trình ………………………………………………………………….. 258 Lưu b i thuyết trình dưới định dạng PowerPoint 2003 trở về trước …………………………….. 258 Chuy n bài thuyết trình sang PDF/XPS …………………………………………………………………. 258 Chuy n bài thuyết trình sang video ……………………………………………………………………….. 259 huy n Handout sang Word ………………………………………………………………………………… 260 4. In bài thuyết trình………………………………………………………………………………………………. 261 In tài liệu dành cho diễn giả …………………………………………………………………………………. 261 In tài liệu dành cho khán giả ………………………………………………………………………………… 268 5 ng g i b i thuyết trình ra đĩa ……………………………………………………………………………. 273 6. Tùy biến nội dung cho các bu i báo cáo ………………………………………………………………… 276 n hiệnc c slide ……………………………………………………………………………………………….. 276 Tùy biến nội dung b o c o ………………………………………………………………………………….. 277 7. Thiết lập tuỳ chọn cho các ki u báo cáo ………………………………………………………………… 280 Thiết lập tùy chọn cho loại trình chiếu c ngư i thuyết trình …………………………………….. 280 Thiết lập tùy chọn cho loại b o c o tương t c ngư i xem v tự h nh ………………………….. 281 8. Ki m tra bài thuyết trình …………………………………………………………………………………….. 284 i m tra c c thông tin c nhân c trong b i thuyết trình …………………………………………… 284 i m tra tính tương thích về tính năng s dụng trong b o c o gi a c c phi n bản…………. 284 nh dấu ho n th nh v o b i b o c o ……………………………………………………………………. 286 9. Hỏi đ p ……………………………………………………………………………………………………………. 287 âu L m sao đ in Notes Page mà không có hình thu nhỏ của slide bên trên?…………… 287 Câu 2. Làm sao loại bỏ nhanh các hiệu ứng và hoạt cảnh khi trình chiếu bài thuyết trình? 289
  8. 9. Chương 7 Trình chiếu bài thuyết trình ………………………………………………….. 290 1. Trình chiếu bài thuyết trình …………………………………………………………………………………. 291 Thiết lập c c tùy chọn cho chế độ Slide Show ………………………………………………………… 291 Trình chiếu bài thuyết trình …………………………………………………………………………………. 292 Trình chiếu bài thuyết trình thông qua mạng internet đến ngư i xem từ xa ………………….. 293 S dụng c c nút điều khi n trong chế độ Slide Show ……………………………………………….. 297 Di chuy n đến một slide x c định …………………………………………………………………………. 297 S dụng c c t hợp phím tắt ………………………………………………………………………………… 298 huy n đến một ustom Show…………………………………………………………………………….. 300 Tạo chú giải trong khi trình chiếu bài thuyết trình …………………………………………………… 301 c tùy chọn con trỏ…………………………………………………………………………………………… 301 S dụng con trỏ chuột Laser ………………………………………………………………………………… 301 L m n i nội dung tr n slide trình chiếu …………………………………………………………………. 302 Trình chiếu b i thuyết trình với nhiều m n hình ……………………………………………………… 304 Bật tính năng hỗ trợ nhiều m n hình ……………………………………………………………………… 304 Trình chiếu bài thuyết trình với nhiều màn hình ……………………………………………………… 305 5. Hỏi đ p ……………………………………………………………………………………………………………. 307 Câu 1. Tập tin PowerPoint Show (PPSX) có cần chương trình PowerPoint hoặc PowerPoint Viewer đ chạy hay không? Chúng ta có th hiệu chỉnh tập tin PPSX hay không? ………………………………………………………………….. 307 âu L m sao đ nhấp phải chuột thì sẽ lùi về slide trước trong chế độ Slide Show? …… 307 Câu 3. Có cách nào khoá hiệu lệnh chuột v b n phím đ điều khi n trong khi trình chiếu? ……………………………………………………………………………………………………………………….. 308 Câu 4. Có th nhập văn bản trong khi Slide Show không? ………………………………………… 309 Câu 5. Có cách nào không cho tựa đề của các slide không hi n thị nhưng vẫn có trong lệnh Go to Slide trong khi trình chiếu?……………………………………….. 312Ph l c 1. Cách tạo bài thuyết trình chuyên nghiệp ……………………………….. 314 ột b i trình diễn hiệu quả …………………………………………………………………………………. 314 ế hoạch ph t tri n b i trình diễn …………………………………………………………………………. 314 Bước : X c định đối tượng kh n giả v mục ti u b i trình diễn ………………………………… 315 Bước : Lựa chọn phương ph p b o c o ………………………………………………………………… 316 Bước : Lựa chọn phương ph p truyền đạt thông tin ……………………………………………….. 316
  9. 10. Bước : họn bộ định dạng phù hợp ho n cảnh ………………………………………………………. 317 Bước 5: Ph t tri n nội dung …………………………………………………………………………………. 318 Bước : Tạo c c hình ảnh trực quan ……………………………………………………………………… 318 Bước : Th m c c hiệu ứng đa phương tiện …………………………………………………………… 319 Bước : Tạo c c bản in ph t cho kh n giả v ghi chú cho slide ………………………………….. 319 Bước : i m tra lại b i v b o c o th …………………………………………………………………. 319 Bước 0: Ph t h nh b i b o c o ……………………………………………………………………………. 320 Bước : Tiến đến th nh công v cải tiến b i b o c o ………………………………………………. 320 i cho kh n giả luôn cảm thấy thích thú ……………………………………………………………… 321 c k thuật diễn thuyết ……………………………………………………………………………………… 321 c gợi về nội dung …………………………………………………………………………………………. 321Ph l c 2. Tài nguyên Internet ………………………………………………………………. 323 Template, Themes v Background ……………………………………………………………………….. 323 dd- ns v t i liệu tham khảo ……………………………………………………………………………… 323
  10. 12. h ng Gi i thi u ower oint 010 Nội dung 1. c đi m mới trong PowerPoint 0 0 2. Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010 3. Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint 4. Thay đ i ki u hi n thị trong c a s chương trình 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh 6. Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc 7. Thanh thước ngang v dọc 8. c đư ng lưới 9. ư ng trợ giúpkhi vẽ 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế độ m u sắc khác nhau 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s 12. Sắp xếp c c c a s 13. huy n đ i qua lại gi a c c c a s 14. S dụng trình trợ giúp 15. Hỏi đ p Trang 1
  11. 15. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Nhiều ng ời cùng làm vi c trên một bài thuyết trìnhNhóm các slide vào các ph n trong bài thuyết trìnhNhóm các slide trong các bài thuyết trình lớn thành các section sẽ giúp việc quản l được dễ dàngthuận tiện hơn khi tìm kiếm nội dung. Khi nhiều ngư i cùng tham gia biên soạn trên một bàithuyết trình thì việc phân chia công việc biên soạn theo section sẽ mang lại sự thuận lợi hơn rấtnhiều. Chúng ta có th đặt tên, in ấn và áp dụng các hiệu ứng lên các section. H nh Chia bài thuyết trình thành nhiều section Trang 4
  12. 16. h ng Gi i thi u ower oint 010Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trìnhChúng ta có th so sánh nội dung các bài thuyết trình với nhau và phối hợp chúng lại bằng cáchs dụng tính năng mới Compare trong PowerPoint 2010. Chúng ta có th quản lý và lựa chọnnh ng thay đ i hoặc hiệu chỉnh mà mình muốn đưa v o b i thuyết trình cuối cùng Tính năngCompare sẽ giúp chúng ta giảng đ ng k th i gian đồng bộ các sự hiệu chỉnh trong nhiều phiênbản của cùng một bài thuyết trình. H nh So sánh và phối hợp nội dung trong các bài thuyết trìnhHỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hìnhChức năng mới Reading View hỗ trợ cho việc soạn thảo, tham khảo các bài thuyết trình kháchoặc xem trước các hiệu ứng, c c đoạn phim hoặc âm thanh trên cùng một màn hình. H nh Vừa soạn thảo vừa xem Slide Show Trang 5
  13. 17. h ng Gi i thi u ower oint 010Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơiVới tài khoản Windows Live, chúng ta có th s dụng các ứng dụng web PowerPoint, Word vàExcel miễn phí. Chúng ta có th biên soạn bài thuyết trình trực tuyến ngay trong trình duyệt web. H nh Soạn thảo bài thuyết trình bằng Microsoft PowerPoint Web AppNhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trìnhTrong phiên bản PowerPoint 2010 hỗ trợ mạnh hơn về đa phương tiện trong bài thuyết trình. Cụth , chúng ta có th nhúng, cắt xén áp dụng các hiệu ứng định dạng lên các hình ảnh v đoạnphim ngay trong bài thuyết trình.Cắt xén videoTính năng cắt xén video trong PowerPoint 2010 giúp loại bỏ các phần không cần thiết và giúpnội dung bài thuyết trình tập trung hơn Trang 6
  14. 18. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Cắt xén videoChèn video từ các nguồn trên mạngChèn video từ các nguồn trên mạng cũng l một tính năng n i bật của PowerPoint 2010. Tập tinvideo này có th do chúng ta tải lên các dịch vụ lưu tr trực tuyến hoặc bạn sưu tầm được. Cónhiều dịch vũ lưu tr , chia sẽ video trực tuyến hoàn toàn miễn phí như YouTube, Yahoo Video,Clip.vn, Google Videos,… Mội tập tin video lưu tr trên các trang này thông thư ng sẽ c đoạnmã dùng đ nhúng vào các trang web khác.Ví dụ, với trang Yahoo Video, bạn sao chép đoạn mãtrong ô mbed Sau đ , tr n giao diện PowerPoint, bạn nhấn vào nút Video, chọn Video fromOnline Site…Tại vùng trống của c a s Insert Video From Online Video Site, bạn d n đoạn mã đã lấy đượckhi nãy vào. Xong, nhấn nsert Như vậy l đoạn video đã được chèn vào bài thuyết trình. Tuynhi n đ xem được đoạn video thì máy tính phải có kết nối Internet. Trang 7
  15. 19. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Chèn video từ các nguồn trên mạngNhúng videoNh ng đoạn phim, bài nhạc được nhúng vào sẽ trở thành một thành phần của bài thuyết trình.Chúng ta khỏi phải bận tâm tới việc sao chép các tập tin này g i kèm theo bài thuyết trình. Ngoàira, PowerPoint còn cho phép xuất bản bài thuyết trình sang định dạng video đ có th chép ra V , đính kèm theo e-mail hoặc g i lên web. H nh Nhúng video vào bài thuyết trình Trang 8
  16. 20. h ng Gi i thi u ower oint 010Chuyển bài thuyết trình sang định dạng videoTính năng chuy n định dạng bài thuyết trình sang c c định dạng video giúp việc chia sẽ được dễd ng hơn PowerPoint cho phép xuất ra định dạng video với nhiều mức chất lượng hình ảnh khácnhau từ video cho các loại thiết bị di động cho đến các video c độ phân giải cao. H nh Xuất bài thuyết trình sang videoTích hợp sẵn tính năng chuy n sang ịnh dạng PDF/XPSPhiên bản Office 00 đã hỗ trợ tính năng xuất bản bài thuyết trình sang định dạng PDF/ chúng tôi nhi n tính năng đ l tùy chọn v ngư i dùng phải tải th m g i c i đặt về cài váo máy. Phiênbản Office 0 0 đã tích hợp sẵn tính năng chuy n định dạng PowerPoint sang PDF/ XPS. H nh Tích hợp sẵn tính năng xuất bản bài thuyết trình sang PDF/XPS Trang 9
  17. 21. h ng Gi i thi u ower oint 010Ch p ảnh màn hình ây l một tính năng mới rất hay và thú vị, nó giúp chúng ta có th chụp được các hình ảnh hiệnc tr n m n v đưa v o b i thuyết trình rất nhanh chóng và tiện lợi. H nh Nút l nh ScreenshotThêm nhiều hiệu ứng ộc o cho hình ảnhVới phiên bản PowerPoint 2010, bạn có th áp dụng nhiều hiệu ứng m thuật khác nhau cho cáchình ảnh. H nh Các hi u ứng mỹ thuậtXóa các ph n không c n thiết trong hìnhMột tính năng mới b sung vào PowerPoint 2010 đ chính l cho phép loại bỏ nền của các hìnhngay trong chương trình. Trang 10
  18. 22. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Loại bỏ nền hìnhHỗ trợ tùy biến RibbonVới giao diện ngư i dùng thân thiện giúp cho việc tùy biến thanh công cụ Ribbon dễ d ng hơnbao gi hết. H nh Tùy biến Ribbon Trang 11
  19. 23. h ng Gi i thi u ower oint 010Nâng cấp SmartArtSmartArt trong PowerPoint 2007 đã tuyệt v i thì trong phi n bản 0 0 c ng độc đa hơn vớinh m Picture c rất nhiều mẫu dựng sẵng giúp cho việc minh họa trong b i thuyết trình c ng dễd ng v trực quan hơn H nh SmartArtNhiều hiệu ứng chuy n slide mớiPowerPoint 2010 b sung thêm nhiều hiệu ứng chuy n slide mới, đặc biệt là các hiệu ứng3-D rất đẹp mắt và sinh động. H nh Hi u ứng chuyển slide 3-DSao chép hiệu ứngViệc áp dụng các hiệu ứng cho c c đối tượng trên slide trong PowerPoint 2010 sẽ nhanhhơn rất nhiều nh công cụ sao chép hiệu ứng Animation Painter. Trang 12
  20. 24. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Sao chép hi u ứng v i Animation PainterTăng tính di ộng cho các bài thuyết trìnhVới công cụ Compss Media, PowerPoint 2010 sẽ nén c c đoạn video, các âm thanhnhúng trong bài thuyết trình l m cho dung lượng bài thuyết trình được nhỏ hơn v từ đthuận tiện hơn cho việc chia sẽ và giúp cho việc trình chiếu được tốt hơn H nh Compss MediaBroadcast bài thuyết trìnhBroadcast bài thuyết trình trực tiếp đến các khán giả từ xa thông qua dịch vụ WindowsLive hoặc máy chủ SharePoint ngay trong công ty. Khán giả có th theo dõi bài thuyếttrình trực tiếp thông qua trình duyệt v nghe âm thanh thông qua điện thoại. Trang 13
  21. 25. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Broadcast bài thuyết trình và xem bài thuyết trình trên trình duy tBiến con trỏ chuột thành con trỏ laserKhi muốn nhấn mạnh nh ng nội dung đang trình b y trên slide, chúng ta có th biến contrỏ chuột thành con trỏ laser bằng cách gi phím Ctrl và nhấp trái chuột trong chế độSlide Show. H nh Con trỏ Laser Trang 14
  22. 27. h ng Gi i thi u ower oint 010  Chọn Don’t Save: sẽ tho t PowerPoint m không lưu lại c c thay đ i  Chọn Cancel: đ hủy lệnh thoát PowerPoint H nh Hộp thoại nhắc nhở bạn l u các thông tin trong bài thuyết trình3. Tìm hi u c c thành ph n tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint iao diện của PowerPoint 0 0 không c nhiều thay đ i so với phi n bản 00 c th nh phầntr n c a s PowerPoint như sau: Ngăn File Thanh trạng th i hu vực Close soạn thảo Maximize/Restore Quick Access toolbar Title bar gọi l slide Minimize Ngăn Outline Ngăn Slides H nh ác thành ph n tr n c a sổ ower oint  Thanh ti u ề Title bar):Th hiện t n của chương trình đang chạy l PowerPoint v t n của b i trình diễn hiện h nh Nếu c a s chưa to n m n hình thì ta c th dùng chuột kéo Title bar đ di chuy n c a s  Ribbon: hức năng của Ribbon l sự kết hợp của thanh thực đơn v c c thanh công cụ, được trình b y trong c c ngăn tab chứa nút v danh s ch lệnh Trang 16
  23. 28. h ng Gi i thi u ower oint 010  Quick Access Toolbar: hứa c c lệnh tắt của c c lệnh thông dụng nhất Bạn c th th m bớt c c lệnh theo nhu cầu s dụng.  Nút Minimize:Thu nhỏ c a s ứng dụng v o thanh t c vụ taskbar của Windows; bạn nhấp v o nút thu nhỏ của ứng dụng tr n taskbar đ ph ng to lại c a s ứng dụng  Nút Maximize/Restore: hi c a s ở chế độ to n m n hình, khi chọn nút n y sẽ thu nhỏ c a s lại, nếu c a s chưa to n m n hình thì khi chọn nút n y sẽ ph ng to c a s th nh to n m n hình  Nút Close: ng ứng dụng lại Bạn c th nhận được thông b o lưu lại c c thay đ i của b i trình diễn.  hu vực soạn thảo bài trình di n:Hi n thị slide hiện h nh  Ngăn Slides: Hi n thị danh s ch c c slide đang c trong b i thuyết trình  Ngăn Outline: Hi n thị d n b i của b i thuyết trình  Thanh trạng th i Status bar : B o c o thông tin về b i trình diễn v cung cấp c c nút lệnh thay đ i chế độ hi n thị v ph ng to, thu nhỏ vùng soạn thảoRibbonRibbon được t chức th nh nhiều ngăn theo chức năng trong qu trình xây dựng b i thuyết trìnhTrong mỗi ngăn lệnh lại được t chức th nh nhiều nh m lệnh nhỏ tạo giúp ngư i dùng dễ hi u vdễ s dụng c c chức năng của chương trình Ngăn lệnh theo ng cảnh c ngăn chứa lệnh Tabs Nh m lệnh ở hộp thoại H nh Ngăn Home tr n Ribbon  File: ở thực đơn Filetừ đ ta c th truy cập c c lệnh mở open), lưu save), in (print),tạo mới new v chia sẽ b i thuyết trình.  Home: hứa c c nút lệnh thư ng xuy n s sụng trong qu trình soạn thảo b i thuyết trình như l các về lệnh sao chép, cắt, d n, chèn slide, bố cục slide, phân chia section, định dạng văn bản, vẽ hình v c c lệnh về tìm kiếm, thay thế…  Insert: Thực hiện c c lệnh chèn, th m c c đối tượng m PowerPoint hỗ trợ như l bảng bi u, hình ảnh, Smart rt, đồ thị, văn bản, đoạn phim, âm thanh,… H nh Ngăn Insert Trang 17
  24. 32. h ng Gi i thi u ower oint 010 Normal Slide Sorter Reading Slide View Show H nh ác kiểu hiển thNhóm Master Views  Slide Master: Lưu tr thông tin về thiết kế ki u dáng, màu sắc, font ch , bố cục,… cho các slide  Handout Master: Thiết lập các thông số cho các trang in handout như chiều handout, chiều của các slide bố trí trên handout, số slide trên một trang in, sắp xếp vị trí của các header, footer, hộp hi n thị ngày tháng và số trang tr n handout,…  Notes Master: Thiết lập các thông số cho các trang in kèm thông tin ghi chú của slide tương tự như handout Trang 21
  25. 33. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Slide Master và Handout MasterSlide Show: Ngoài hai nhóm hi n thị trên, PowerPoint còn một ki u hi n thị n a được s dụngkhi trình chiếu bài thuyết trình gọi là Slide Show. Slide Show l chế độ trình chiếu to n m nhình, c c slide sẽ lần lượt xuất hiện theo thứ tự được sắp sếp trong bài thuyết trình. Phím tắt: Nhấn phím F để chuyển sang chế độ tr nh di n từ slide bắt đ u nhấn tổ hợp phím Shift F để bắt đ u tr nh chiếu từ slide hi n hành5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanhBạn c th th m nhanh c c nút lệnh được tích hợp sẵn cho QAT bằng c ch nhấp tr i chuột v onút Customize Quick Access Toolbar ( ) trên QAT. Sau đ , bạn chọn hoặc bỏ chọn c c nút lệnhcho hiện hoặc ẩn tr n QAT. H nh Th m ho c b t nhanh các n t l nh tr n QAT Trang 22
  26. 42. h ng Gi i thi u ower oint 01015. Hỏi pCâu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)?Yêu cầu QAT sẽ có các nút lệnh theo thứ tự sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo, opy, Paste, Pulish as P F or XPS v chia l m nh m ngăn c ch nhau bởi một đư ng ranh giớiseparator trước nút Copy.Trả l i:Chúng ta có th tùy biến QAT của PowerPoint cho một tập tin cụ th hay cho tất cả các tập tintrong chương trình c bước thực hiện như sau: 1. Khởi động chương trình PowerPoint 2. Trên c a s chương trình bạn nhấp vào nút Customize Quick Access Toolbar ( ) 3. Bạn tích chọn các nút lệnh sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo. H nh Chọn các nút l nh vào QAT 4. Các nút lệnh còn lại không có sẵn cho bạn chọn, do vậy bạn chọn ngăn Home trên Ribbon, đến nhóm Clipboard và nhấp phải chuột lên nút Copy và chọn Add to Quick Access Toolbar. H nh Thêm nhanh các nút l nh từ Ribbon vào QAT Trang 31
  27. 44. h ng Gi i thi u ower oint 010  Chọn “T n tập tin thuyết trình pptx” thì Q T chỉ có tác dụng cho tập tin này.  Bạn chọn các nút lệnh trong khung và nhấn các nút Move Up hoặc Move Down đ sắp xếp theo thứ tự yêu cầu. H nh Sắp xếp các nút l nh 10. Nhấn nút OK đ hoàn tất các tùy chỉnh QAT. Kết quả Q T như sau: H nh QAT sau khi tùy biến 11. Muốn phục hồi QAT về trạng thái mặc định giống như khi mới c i đặt thì bạn vào PowerPoint Options, chọn Quick Access Toolbar, chọn nút Reset tại Customizations và chọn: H nh Hủy bỏ các tùy biến trong QAT  Reset only Quick Access Toolbar: chọn sẽ trả QAT về trạng thái mặc định  Reset all customizations: chọn sẽ hủy bỏ tất cả các tùy biến trong PowerPoint k cả tùy biến Ribbon. Trang 33
  28. 45. h ng Gi i thi u ower oint 010Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới trên Ribbon tên là “Lệnh của tui” như hình sau: H nh Tạo ngăn “L nh của tui” tr n RibbonTrả l i:PowerPoint 2010 cho phép tùy biến Ribbon với giao diện ngư i dùng rất dễ s dụng và nhanhchóng. c bước thực hiện như sau: 1. Khởi động chương trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, chọn Customize Ribbon. H nh Tùy biến Riboon 3. Nhấn vào nút New Tab, một Tab mới được tạo thêm trong danh sách Main Tabs ở trên. Bạn nhấp phải chuột lên Tab vừa tạo và chọn lệnh Rename đ đặt tên lại. Trang 34
  29. 46. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Đ t tên lại cho Tab 4. Nhấp phải chuột lên New Group (Custom) và chọn Rename đ đặt tên lại l ” ắt, d n” v nhấp OK đ đ ng hộp Rename. H nh Đổi tên cho Group 5. Chọn lại ngăn “Lệnh của tui” v nhấp chuột 3 lần nút New Group ở b n dưới đ thêm vào 3 nhóm lệnh n a Sau đ l m theo bước đ lần lượt đ i t n l ” ịnh dạng”, ” hèn slide, đối tượng”, “Hiệu ứng” Trang 35
  30. 47. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Chèn các nhóm vào Tab m i 6. thêm các nút lệnh vào các nhóm lệnh vừa tạo làm theo trình tự sau:  Chọn Choose commands from b n khung b n tr i đ liệt kê các lệnh thông dụng  Chọn nút lệnh cần đưa v o “Lệnh của tui”  Chọn nhóm lệnh chứa nút lệnh đang chọn từ khung Customize the Ribbon bên phải.  Nhấn nút Add đ thêm các lệnh vào các nhóm hoặc nhấn nút Remove đ loại bỏ nút không cần khỏi các nhóm.  Thực hiện lại qui trình n y đ thêm tất cả các nút lệnh vào các nhóm theo yêu cầu câu hỏi.  Nhấn nút Move Up và Move Down đ sắp xếp các nút lệnh theo trình tự yêu cầu. H nh Thêm các nút l nh vào các nh m t ng ứng 7. Chọn ngăn “Lệnh của tui” v nhấn các nút Move Up hoặc Move Down đ đưa ngăn n y l n trước ngăn Home. Trang 36
  31. 48. h ng Gi i thi u ower oint 010 8. Theo yêu cầu của câu hỏi thì nhóm lệnh ” ịnh dạng” không c c c nhãn b n dưới các nút lệnh. Do vậy, bạn nhấp phải chuột lên nhóm lệnh này rồi chọn Hide Command Labels. H nh Ẩn nhãn b n d i nút l nhCâu 3. Xin cho biết cách nào di chuyển các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máytính khác?Trả l i:Giả s bạn đã tùy biến rất nhiều cho Ribbon và QAT từ máy tính ở công ty và bạn muốn chuy ncác tùy biến rất tiện lợi này sang Office trong máy tính ở nhà. Trong PowerPoint 2010 nói riêngvà Office 2010 nói chung thì yêu cầu này thực hiện rất đơn giản. c bước thực hiện như sau: 1. Vào máy tính công ty, khởi động PowerPoint 2010. 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Bạn chọn Customize Ribbon, chọn nút Import/Export và chọn Export all customizations. H nh L nh Inport/Export 4. Hộp thoại File Save xuất hiện  Tìm nơi lưu tập tin tại Save in  ặt tên tập tin tại File name  Save as type đ mặc định là Exported Office UI file (*.exportedUI)  Nhấn nút Save đ lưu Trang 37
  32. 49. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh L u tập tin UI 5. Chép tập tin vừa xuất ra, mở PowerPoint 2010 ở máy tại nh Sau đ , bạn vào hộp thoại PowerPoint Options rồi chọn nút lệnh Import/Export trong khung Customize Ribbon. Bạn chọn tiếp lệnh Import customization file. Trong hộp thoại File Open:  Tìm đến tập tin UI tại hộp Look in  Chọn tên tập UI  Nhấn nút Open đ nhập tùy biến Ribbon và QAT vào Office 6. Nhấn nút OK đ ng hộp thoại PowerPoint Options.Câu 4. Cho biết cách thay đổi một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint?  Thay đ i tông màu (Color scheme) của chương trình  Tắt tính năng ki m tra chính tả của văn bản.  iều chỉnh Recent Presentations lại còn 10.Trả l i: c bước thực hiện như sau: 1. Mở chương trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Chọn nhóm General, tại User Interface options, tại hộp Color scheme bạn chọn lại tông m u cho chương trình Trang 38
  33. 50. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Chọn Color scheme 4. Chọn nhóm Proofing, tại When correcting spelling in PowerPoint, bỏ chọn Check spelling as you type. H nh Bỏ tùy chọn kiểm tra chính tả 5. Vào nhóm Advanced, nhóm Display v điều chỉnh tại hộp Show this number of Recent Documents thành 10. H nh Tùy chọn Recent Documents 6. Nhấn OK hoàn tất. Trang 39
  34. 51. h ng Gi i thi u ower oint 010Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái?Trả l i:Nhấp phải chuột l n thanh trạng th i, từ đ chọn hoặc bỏ chọn c c thông tin cho thanh trạng th i H nh ác t y chọn cho thanh trạng thái Trang 40
  35. 52. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Nội dung 1. Tạo bài thuyết trình 2. Lưu b i thuyết trình 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã 4. Tăng cư ng độ an toàn cho PowerPoint với tính năng File Block Settings 5. Các thao tác với slide 6. Mở v đ ng b i thuyết trình 7. Hỏi đ p Trang 41
  36. 57. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bảnTạo bài thuyết trình từ một bài có sẵnBạn c sẵn một b i thuyết trình m nội dung của n tương tự với b i m bạn sắp tạo hi đ , bạnn n tạo b i thuyết trình mới dựa tr n bài sẵn có đ đ đỡ tốn th i gian làm lại từ đầu. c bướcthực hiện như sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn New from Existing 4. Hãy tìm đến nơi chứa tập tin trình diễn mẫu v chọn n 5. Nhấn nút CreateNew đ tạo mới b i trình diễn dựa tr n tập tin c sẵn H nh Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵnTạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bàiNgo i nh ng c ch tr n, PowerPoint c n cho phép tạo b i thuyết trình từ c c tập tin của c c ứngdụng kh c. Chẳng hạn như, chúng ta bi n soạn trước dàn bài của bài thuyết trình trong các trìnhsoạn thảo văn bản Word, WordPad, NotePad,… Sau đ , PowerPoint nhập các dàn bài này vàothành các slide và bạn chỉ cần b sung thêm các hình ảnh, video, âm thanh, … l đã c một bàithuyết trình hoàn chỉnh. c bước thực hiện như sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Open, hộp thoại Open xuất hiện 3. Tại Files of type chọn ki u tập tin là All Outlines. 4. họn tập tin Outline mong muốn v chọn Open đ mở Trang 46
  37. 58. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản H nh Tạo nhanh bài thuyết trình từ tập tin outline Cấu trúc Outline: Outline là tập tin chỉ chứa văn bản, các slide cách nhau bằng một ký hi u xuống dòng (Enter). Trên mỗi slide, t a đề slide viết b nh th ờng và các nội dung trên slide thì phải Tab th t đ u dòng.2. ưu bài thuyết trìnhTrong suốt quá trình biên soạn bài thuyết trình, chúng ta phải thư ng xuyên thực hiện lệnh lưutập tin đ tránh các sự cố bất ng xảy ra có th làm mất đi c c slide m ta vừa biên soạn. Tùy theoth i đi m thực hiện lệnh lưu m PowerPoint thực hiện các hoạt động kh c nhau, sau đây l mộtsố trư ng hợp. ưu bài thuyết trình l n u tiênLần đầu ti n thực hiện lệnh lưu tập tin bài thuyết trình thì PowerPoint sẽ mở hộp thoại Save AsTừ hộp thoại n y bạn hãy đặt t n cho tập tin, chọn loại định dạng tập tin v chọn vị trí trên đĩađ lưu tr c bước thực hiện như sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Save, hộp Save As xuất hiện 3. Nhập tên tập tin bài thuyết trình tại hộp File name. Ví dụ bạn đặt tên tập tin là PowerPoint 2010. (Tập tin này sẽ được dùng đ thực hành trong các ví dụ sau này của tài liệu). 4. Chọn loại định dạng tập tin tại Save as type. Ví dụ bạn chọn ki u tập tin là Trang 47