Cách Sử Dụng Phím Tắt Khi Paste Value Trong Excel

--- Bài mới hơn ---

  • 5 Keyboard Shortcuts To Paste Values In Excel
  • Top 100 Mã Excel Vba Macros Hữu Dụng
  • Các Phím Tắt Trong Microsoft Word Và Microsoft Excel
  • Cách Chèn Bảng Excel Vào Word 2007, 2010, 2013
  • 40 Code Macro Vba Excel Thông Dụng Và Dễ Hiểu Có Thể Bạn Chưa Biết – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel
  • Tổng hợp các phím tắt khi Paste Value trong Excel

    Tổ hợp phím tắt để mở hộp thoại Paste Special (dán đặc biệt) là Ctrl + Alt + V hoặc Alt + E + S.

    • Tổ hợp phím tắt để dán: CTRL + V;
    • Tổ hợp phím tắt chỉ để dán giá trị: ALT + H + V + V;
    • Tổ hợp phím tắt để dán giá trị và định dạng số: ALT + H + V + A;
    • Tổ hợp phím tắt để dán các giá trị và giữ định dạng nguồn: ALT + H + V + E;
    • Tổ hợp phím tắt để dán chỉ định dạng nguồn: ALT + H + V + K;
    • Tổ hợp phím tắt để dán không có đường viền: ALT + H + V + B;
    • Tổ hợp phím tắt để dán giữ chiều rộng cột nguồn: ALT + H + V + W;
    • Tổ hợp phím tắt để dán chỉ định dạng: ALT + H + V + R;
    • Tổ hợp phím tắt để dán chuyển vị: ALT + H + V + T;
    • Tổ hợp phím tắt để dán công thức: ALT + H + V + F;
    • Tổ hợp phím tắt để dán công thức và định dạng số: ALT + H + V + O;
    • Tổ hợp phím tắt để dán như hình ảnh: ALT + H + V + U;
    • Tổ hợp phím tắt để dán dưới dạng ảnh được liên kết: ALT + H + V + I;

    Lưu ý:

    • Một số tổ hợp phím không hoạt động trên Excel 2007.
    • Để sử dụng các tổ hợp phím tắt khi dán giá trị thì các bạn cần có dữ liệu đã sao chép.

    Cách sử dụng phím tắt khi Paste Value trong Excel

    Các bạn thực hiện như sau:

    Bước 1: Chọn ô A1 và chọn tổ hợp Ctrl + C.

    Như vậy các bạn đã sao chép định dạng từ ô A1 sang ô D5 nhanh chóng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • How To Unhide Sheets In Excel: Show Multiple Or All Hidden Sheets At A Time
  • Cách Ẩn Cột, Ẩn Hàng Trong Excel 2021, 2013, 2010
  • – Cách Tách Họ Và Tên Trong Excel
  • Hướng Dẫn Hàm Int() Và Hàm Mod() Trong Excel
  • Hàm Subtotal Trong Excel – Cách Dùng Hàm Subtotal Qua Ví Dụ
  • Phím Tắt Excel 2021, Phím Nóng Sử Dụng Trong Microsoft Excel 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Sử Dụng Hàm If Và Hàm Round Trong Excel Mà Bạn Nên Biết
  • Cách Làm Tròn Số Trong Excel: Sử Dụng Format Hoặc Hàm Round, Int
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Hàm Làm Tròn Số Trong Excel 2021, 2021, 2013, 2010
  • Hàm Round Và Sum Trong Excel
  • Cách Sử Dụng Hàm Round Trong Excel
  • Sử dụng bàn phím ngoài kết hợp với phím tắt Excel 2021 trên Windows giúp người dùng làm việc hiệu quả hơn. Với những người khiếm khuyết về vận động hoặc là thị giác, sử dụng phím tắt trong Excel 2021 là giải pháp tốt giúp họ dễ dàng sử dụng, làm việc so với dùng màn hình cảm ứng hay sử dụng chuột để chọn từng chức năng theo cách thủ công.

    Bất kỳ phần mềm nào cũng có các phím tắt (hotkey) nhằm hỗ trợ người dùng thao tác nhanh nhất để sử dụng một chức năng của phần mềm một cách nhanh chóng mà không phải dùng chuột để chọn. Với các ứng dụng văn phòng như Word, Powerpoint, và nhất là Excel chắc chắn bạn sẽ không bỏ qua các phím tắt Excel để giúp công việc được thực hiện nhanh và chuyên nghiệp hơn.

    Dùng các phím tắt trong Excel giúp tăng hiệu suất làm việc

    Tổng hợp các Phím tắt Excel 2021

    Bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu tới bạn tổng hợp các phím tắt, các phím chức năng và một số phím tắt phổ biến khác trên Excel 2021.

    1. Phím tắt Excel 2021 làm việc với dữ liệu được chọn. Phím tắt chọn các ô Excel

    Phím Shift + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ hàng.

    Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ cột.

    Ctrl + phím Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

    Ctrl + A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính (hoặc các khu vực chứa dữ liệu).

    Ctrl + phím Shift + Page Up: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

    Shift + phím mũi tên: Mở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang chọn.

    Shift + Page Down / phím Shift + Page Up: Mở rộng vùng được chọn xuống cuối trang màn hình / lên đầu trang màn hình.

    Phím Shift + Home: Mở rộng vùng được chọn về ô đầu tiên của hàng.

    Ctrl + Shift + Home: Mở rộng vùng chọn về đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + End: Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

    Phím tắt Excel quản lý trong các vùng lựa chọn

    F8: Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn (thực hiện bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím Shift.

    Shift + F8: Thêm một (liền kề hoặc không liền kề) dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn.

    Enter / phím Shift + Enter: Dùng để di chuyển lựa chọn ô hiện tại xuống / lên trong vùng đang được chọn.

    Tab / phím Shift + Tab: Dùng để di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải / trái trong vùng đang được chọn.

    Esc: Phím hủy bỏ vùng đang chọn.

    Phím tắt Excel chỉnh sửa bên trong ô

    Shift + mũi tên trái / Shift + mũi tên phải: Dùng để chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái / bên phải.

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái / bên phải.

    Shift + Home / Shift + End: Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến cuối của ô.

    2. Phím tắt Excel 2021 dùng điều hướng trong bảng tính

    Các phím Mũi Tên: Dùng để di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.

    Page Down / Page Up: Di chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính.

    Alt + Page Down / Alt + Page Up: Di chuyển màn hình sang phải/ trái trong một bảng tính.

    Tab / phím Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải/ sang trái trong một bảng tính.

    Home: Di chuyển tới ô đầu của một hàng trong một bảng tính.

    Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + F: Phím tắt cho hiển thị hộp thoại Find and Replace (khi dùng sẽ mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

    Ctrl + H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (khi dùng sẽ mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.

    Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

    Alt + mũi tên xuống: Phím tắt cho phép hiển thị danh sách AutoComplete.

    3. Phím tắt trong Excel 2021 chèn và chỉnh sửa dữ liệu

    Ctrl + Z: Hoàn tác hành động trước đó (có thể thực hiện nhiều cấp) – Undo.

    Ctrl + Y: Đi tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) – Redo.

    Ctrl + C: Sao chép (copy) nội dung của ô được chọn.

    Ctrl + X: Cắt nội dung của ô được chọn.

    Ctrl + V: Dán (paste) nội dung từ clipboard vào ô được chọn.

    Ctrl + Alt + V: Nếu dữ liệu tồn tại trong clipboard: Dùng tổ hợp phím này sẽ hiển thị hộp thoại Paste Special.

    F2: Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ chuột đặt ở cuối dòng.

    Alt + Enter: Xuống một dòng mới trong cùng một ô.

    Enter: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống ô phía dưới.

    Shift + Enter: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô phía trên.

    Tab / Shift + Tab: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển đến ô bên phải / hoặc bên trái.

    Enter / Shift + Enter: Di chuyển các ô hoạt động xuống dưới / lên trên trong vùng lựa chọn.

    Shift + Backspace: Chỉ lựa chọn một ô đang hoạt động khi nhiều ô được lựa chọn.

    Ctrl + Backspace: Hiển thị ô hoạt động trong vùng lựa chọn.

    Ctrl + “.”: Di chuyển theo chiều kim đồng hồ giữa 4 góc của vùng chọn.

    Ctrl + Alt + mũi tên phải / mũi tên trái: Di chuyển sang phải / sang trái giữa các vùng chọn không liền kề nhau (với nhiều vùng được chọn).

    Esc: Hủy bỏ việc sửa trong một ô.

    Backspace: Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.

    Delete: Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.

    Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại.

    Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên.

    Ctrl + R: Copy ô bên trái.

    Ctrl + “: Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + ‘: Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + -: Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

    Ctrl + Shift + +: Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.

    Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại.

    F11: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt.

    Ctrl + K: Chèn một liên kết.

    Enter (trong một ô có chứa liên kết): Kích hoạt liên kết.

    Ctrl + 8: Hiển thị hoặc ẩn biểu tượng outline.

    Ctrl + 9: Phím tắt ẩn hàng đã chọn.

    Ctrl + Shift + 9: Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0): Phím tắt ẩn cột được chọn.

    Alt + Shift + Mũi tên phải: Nhóm hàng hoặc cột.

    Alt + Shift + mũi tên trái: Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.

    Alt + A, H: Data Hide Detail.

    Alt + A, J: Data Show Detail.

    Alt + ASCII Code: Nhập mã ASCII, ví dụ: Alt+0169 chèn biểu tượng ©.

    4. Phím tắt Excel 2021 dùng trong định dạng dữ liệu Phím tắt Định dạng ô

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Alt + ‘ (dấu nháy đơn): Hiển thị hộp thoại Style.

    Phím tắt định dạng số

    Ctrl + Shift + $: Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + -: Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + #: Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @: Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra là AM hoặc PM.

    Ctrl + phím Shift + ^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    F4: Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng.

    Phím tắt Căn ô

    Alt + H, A, R: Căn ô sang phải.

    Alt + H , A, C: Căn giữa ô.

    Alt + H , A, I: Căn ô sang trái.

    Phím tắt Công thức

    =: Bắt đầu một công thức.

    Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.

    Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

    Shift + F3: Chèn một hàm thành một công thức.

    Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.

    F9: Tính tất cả các bảng trong tất cả các bảng tính.

    Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.

    Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

    Ctrl + ‘: Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

    Ctrl + PageDown và Ctrl + PagrUp: chuyển giữa các Sheet với nhau.

    Ctrl + phím mũi tên: Phím tắt cho phép di chuyển tới dòng trên cùng, dưới cùng, cạnh trái, cạnh phải của bảng tính. Phím tắt này sẽ giúp bạn không cần dùng đến chuột để kéo thanh trượt tìm tới ô cuối bảng, nhất là với bảng tính dài. Khi dùng, bạn nhấm phím Ctrl cùng với bất cứ phím mũi tên theo hướng muốn di chuyển, bạn sẽ nhanh chóng tới được vị trí cần tìm.

    Ctrl + phím mũi tên + Shift: Phím tắt khoanh chọn vùng dữ liệu tới cuối bảng thay vì bạn chỉ di chuyển ô chọn xuống cuối bảng.

    Ctrl + Shift + 1 (!): Phím tắt để định dạng ô dạng số thập phân với 2 số sau dấu phẩy.

    Ctrl + Shift + 4 ($): Định dạng ô tiền tệ $.

    Ctrl + Shift + 5 (%): Định dạng ô là số %.

    F4: Phím tắt biến một ô thành giá trị tuyệt đối. Khi bạn chép công thức từ những vị trí ô khác nhau ví dụ như B1, C2… nó sẽ tự động thay đổi khi copy xuống dòng dưới trở thành B2, C3. Để không cho công thức tự nhảy số như trên, bạn sẽ phải dùng khóa $ vào trước và sau của ký tự ô để khóa lại. Và để khóa nhanh một ô, bạn có thể dùng F4.

    &: Phím tắt kết hợp nội dung hai ô. Nhảy sang cột thứ 3 và gõ công thức =ô 1&” “&ô 2, trong đó phần ” ” dùng để tạo 1 dấu cách giữa nội dung 2 ô sau khi ghép. Tiếp đến, copy công thức xuống cuối bảng sẽ xuất hiện cột có nội dung ghép từ cột 1 và cột 2.

    Alt +=: Phím tắt tính tổng nhanh một cột. Bôi đen vùng cần tính và bôi thêm 1 ô trống bên dưới sau đó nhấn Alt+=, giá trị ô cuối là tổng các các ô trong vùng chọn.

    Ctrl + Shift +; (dấu chấm phẩy): Phím tắt điền nhanh thời gian hiện tại vào ô trong bảng tính.

    Ctrl + ; (dấu chấm phẩy): Phím tắt điền ngày hiện tại vào ô.

    Ctrl + – (cạnh số 1): Phím tắt xem toàn bộ các ô ở dạng công thức.

    5. Phím Tắt Excel 2021 Trace Dependent Và Precendent

    Ctrl + [: Chọn các pcedent trực tiếp.

    Ctrl + Shift + [: Chọn tất cả pcedent.

    Ctrl + ]: Chọn các dependend trực tiếp.

    Ctrl + Shift + ]: Chọn tất cả dependend.

    6. Phím Tắt Excel 2021 Mở Và Lưu Bảng Tính

    Ctrl + O: Mở file thông qua hộp thoại Open standard.

    Alt + F, O: Mở file thông qua trình quản lý file Excel.

    Alt + F, O + 1 … 9: Mở các file gần đây (từ 1 đến 9).

    Alt + F, O, Y 1 … Z: Mở các file gần đây (từ 10 trở lên).

    Alt + F, O, K: Mở file từ link OneDrive.

    Ctrl + S: Lưu file với tên hiện tại.

    Phím F12: Lưu các file thông qua hộp thoại lưu file chuẩn.

    Alt + F, A: Lưu các file thông qua trình quản lý file Excel.

    Alt + F, A, K: Lưu các file trên link OneDrive.

    Escape: Thoát menu mở/lưu file.

    7. Phím Tắt Excel 2021 In Bảng Tính

    Ctrl + P: Thực hiện in bảng tính.

    Alt + F, P: Mở Menu File Print.

    Trên Menu Print, nhấn phím I: Chọn máy in.

    Alt + P nếu Key Tips không xuất hiện: mang tùy chọn Print key tips trở lại.

    Phím V trên Menu Print: Mở bảng View, sử dụng phím mũi tên để chuyển tiếp / lùi lại các trang pview.

    Phím G trên Menu Print: Chọn Page setup.

    Nhấn phím N trên Menu Print: Thiết lập Set Number of copies (chọn số lượng bản in, số lần in).

    8. Phím Tắt Excel 2021 Quản Lý Worksheet

    Ctrl + Page Down / Page Up: Di chuyển sang worksheet trước đó / tiếp theo trên bảng tính hiện tại.

    9. Phím Tắt Excel 2021 Freeze, Split Và Hide

    Alt + W + F, F: View – Freeze hoặc Unfreeze các hàng, cột trong thiết lập Freeze.

    Alt + W + R: View – Freeze hàng đầu tiên trong bảng tính.

    Alt + W + C: View – Freeze cột đầu tiên trong bảng tính.

    Alt + W, S: Split hoặc Unsplit Worksheet ở vị trí hiện tại.

    10. Phím Tắt Excel 2021 Lọc Dữ Liệu (Auto Filter)

    Ctrl + Shift + L: Bật hoặc tắt Autofilter. Chọn bảng khi cần thiết nhưng Excel có thể tìm ra những gì bạn muốn.

    Alt + mũi tên xuống: Trên khung column head, hiể thị danh sách lọc (AutoFilter) các cột hiện tại. Nhấn Escape để từ chối.

    Alt + mũi tên lên: Đóng danh sách lọc (AutoFilter) cho cột hiện tại.

    Phím Home / End: Lựa chọn mục đầu tiên / mục cuối cùng trong danh sách lọc (AutoFilter).

    Phím H (trong menu Format Worksheet): Thiết lập Row Height.

    Phím A: Thiết lập Autofit row height.

    Phím W: Thiết lập Column Width.

    Phím I: Thiết lập Autofit column width.

    Phím D: Thiết lập Default width (tất cả các cột sẽ không bị thay đổi).

    12. Phím Tắt Excel 2021 Pivot Table

    Bạn sẽ không thể tạo Pivot Table bằng phím tắt nhưng có thể sử dụng phím tắt để quản lý các bảng hiện có.

    Alt + N, V: Chèn Pivot Table sau khi chọn vùng dữ liệu.

    F10 + R: Làm mới Pivot Table.

    Ctrl + “-“: Ẩn các mục đã chọn.

    Alt + mũi tên xuống trên Header: Bỏ ẩn các mục bằng cách mở menu drop-down header và sử dụng phím mũi tên + Spacebar để bỏ ẩn mục.

    Nhập qua bất kỳ trường có giá trị ẩn: Bỏ ẩn các mục (giả sử bạn có 2 trường là màu sắc và kích thước, và bạn ẩn trường màu sắc. Truy cập trường kích thước và nhập từ khóa màu sắc để bỏ ẩn trường màu sắc).

    Nhập trên bất kỳ trường, khác với trường đó trên cùng một bảng tính: Lật lại giá trị trường hiện tại bằng giá trị đã nhập.

    Ctrl + Shift + *: Chọn toàn bộ Pivot Table.

    Alt + Shift + mũi tên phải: Nhóm các mục Pivot Table đã chọn.

    Alt + Shift + mũi tên trái: Bỏ nhóm các mục Pivot Table đã chọn.

    Alt + J, T, X: Mở rộng tất cả các khung.

    Alt+ J, T, P: Thu gọn tất cả các khung.

    Ctrl + Shift + “+”: Chèn công thức pivot / trường tính.

    Alt + F1: Tạo Pivot Chart trên cùng Worksheet.

    Phím F1: Tạo Pivot Chart trên Worksheet mới.

    13. Phím Tắt Excel 2021 Auto Table Và Data Form

    Ctrl + T: Tạo Auto Table từ lựa chọn.

    Ctrl + Space: Chọn cột của bảng.

    Shift + Space: Chọn hàng của bảng.

    14. Các Phím Tắt Excel 2021 Khác

    Ctrl + F1: Thu nhỏ / phục hồi Ribbon Excel.

    Nhấn phím Ctrl sau khi chọn ít nhất 2 hàng và 2 cột: Hiển thị định dạng, biểu đồ, tổng số, bảng biểu và menu sparklines.

    Shift + F7: Hiển thị hộp thoại thesaurus.

    Phím F7: Hiển thị hộp thoại spelling.

    Alt + F, I, E: Kích hoạt Editing trong Protected View (File – Info – Enable Editing).

    Alt + F4: Đóng Excel.

    Phím F1: Help.

    Alt + ‘: Hộp thoại Style.

    Ctrl + F3: Xác định tên hoặc hộp thoại.

    Ctrl + Shift + F3: Tạo tên từ tên hàng và cột.

    Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại và nhúng dưới dạng Chart Object.

    Phím F11: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong Chart Sheet.

    Alt + F11: Mở cửa sổ VBA editor.

    Ctrl + F6: Cuộn qua giữa các bảng tính đang mở.

    Alt + F8: Phím tắt hiển thị hộp thoại Macro.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Áp Dụng Lại Bộ Lọc Và Sắp Xếp Hoặc Xóa Bộ Lọc
  • Hướng Dẫn Cách Xóa Dữ Liệu Trùng Lặp Bằng Advance Filter
  • Hướng Dẫn Cách Thay Đổi Số Âm Thành Dương Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Tính Tổng Các Số Dương Hoặc Âm Trong Excel
  • Làm Thế Nào Để Nhanh Chóng Lọc Hoặc Ẩn Các Số Chẵn Hoặc Lẻ Trong Excel?
  • Cách Sử Dụng Phím Tắt Để Tính Tổng Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Lỗi Trong Excel Thường Gặp Và Cách Sửa Lỗi Bạn Nên Biết
  • 8 Thông Báo Lỗi Excel Khiến Bạn Thấy Khó Chịu
  • Cách Dùng Hàm Nhân (Hàm Product) Trong Excel
  • Các Hàm Cộng, Trừ, Nhân, Chia Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Nhân Trong Excel Chuẩn Nhất
  • Để tính tổng trong Excel, thay vì gõ hàm Sum, chúng ta có thể dùng tổ hợp phím tắt “Alt” và “+” =. Khi nhấn “Alt” và “+”= ở một ô. Sau đó ấn Enter.

    Excel sẽ tự động tính tổng của các ô có chứa giá trị số ở phía bên trên và bên trái của ô đó. Thật là nhanh chóng và dễ dàng đúng không nào.

    2. Cách tính tổng với hàm

    2.1. Hàm Autosum

    Nếu bạn muốn tính tổng một cột trong Excel và giữ kết quả lại trong bảng, bạn có thể sử dụng hàm AutoSum. Nó sẽ tự động cộng các con số và sẽ hiển thị kết quả trong ô bạn chọn.

    Bước 1: Không cần vùng dữ liệu, nhấp vào ô trống đầu tiên bên dưới cột bạn cần tính tổng.

    Bạn sẽ thấy Excel tự động thêm hàm SUM và chọn vùng dữ liệu với các con số của bạn.

    Bước 3: Chỉ cần nhấn Enter để xem kết quả như hình.

    Phương pháp này nhanh và cho phép bạn thực hiện và giữ lại kết quả tính tổng trong bảng.

    2.2. Sử dụng Subtotal trong Excel để tính tổng các ô được lọc

    Ví dụ ta có bảng giá các khóa học theo từng giai đoạn, ta hãy tính tổng các khóa học Yoga được giảm giá của Unica.

    Bước 1: Đầu tiên, lọc bảng của bạn. Nhấp vào bất kỳ ô nào trong dữ liệu của bạn, chuyển đến tab Data và nhấp vào biểu tượng Filter.

    Bước 2: Bạn sẽ thấy các mũi tên xuất hiện trong các tiêu đề cột. Nhấp vào mũi tên bên cạnh tiêu đề cần chọn để thu hẹp dữ liệu.

    Bước 3: Bỏ chọn Select All và chỉ chọn (các) giá trị để lọc. Ở đây bạn chọn Yoga,Nhấp OK để xem kết quả.

    Bước 4: Chọn vùng dữ liệu và nhấp AutoSum tại tab Home.

    Chỉ các ô đã lọc trong cột được tính tổng. Các khóa học Yoga có tổng giá là 897.

    Ngoài ra, bạn cũng nên trang bị thêm kiến thức trong khóa học ” THÀNH THẠO Kế toán tổng hợp trên Excel sau 30 ngày – Học xong LÀM NGAY” của giảng viên Nguyễn Lê Hoàng trên UNICA.

    Cảm ơn các bạn đã theo dõi!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Cách Tính Tổng Trong Excel Nhanh Nhất, Đơn Giản, Ai Cũng Làm Được
  • 3 Cách Tính Tổng Trong Excel
  • Các Cách Tính Tổng Trong Excel Nhanh, Nhiều Cách Hay Và Lạ
  • Hướng Dẫn 5 Cách Tính Tổng Trong Excel Nhanh Nhất
  • Cách Tra Cứu Dữ Liệu Từ Nhiều Bảng Tính Với Hàm Vlookup Và Switch
  • Sử Dụng Phím Tắt Trong Word Và Excel !!

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Thanh Công Cụ Trên Microsoft Office
  • Cách Viết Phân Số Trong Word 2021 Chính Xác Nhất
  • How To Insert Equations In Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Và Tổ Hợp Phím Tắt Trong Mathtype
  • Cách Sữa Lỗi Thường Gặp Khi Sử Dụng Mathtype
  • F2: Đưa con trỏ vào trong ô

    F4: Lặp lại thao tác trước

    F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

    Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng

    Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V)

    Alt +

    Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản

    Ctrl + B : Chữ đậm

    Ctrl + I : Chữ nghiêng

    Ctrl + U : Chữ gạch chân

    Ctrl + C : Copy dữ liệu

    Ctrl + X : Cắt dữ liệu

    Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt

    Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số

    Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ

    Ctrl + O : Mở file đã lưu

    Ctrl + N : Mở một file mới

    Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải

    Ctrl + S : Lưu tài liệu

    Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)

    Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện

    Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô

    Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide)

    Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide)

    Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide)

    Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide

    Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)

    Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống

    Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

    Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ

    Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

    Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

    Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô

    Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)

    Shift + F11 : Tạo sheet mới

    Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

    Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực

    hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn

    tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể thực

    hiện trong PowerPoint hay Excel.

    Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong

    phần Current Keys. Còn nếu như tại phần Current Keys trống thì bạn có thể

    tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn

    cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của

    mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn

    vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ

    , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong

    Word được rồi đấy.

    Review hot-key for Word & Excel:

    1 Ctrl+1

    Giãn dòng đơn (1)

    2 Ctrl+2

    Giãn dòng đôi (2)

    3 Ctrl+5

    Giãn dòng 1,5

    4 Ctrl+0 (zero)

    Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

    5 Ctrl+L

    Căn dòng trái

    6 Ctrl+R

    Căn dòng phải

    7 Ctrl+E

    Căn dòng giữa

    8 Ctrl+J

    Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

    9 Ctrl+N

    Tạo file mới

    10 Ctrl+O

    Mở file đã có

    11 Ctrl+S

    Lưu nội dung file

    12 Ctrl+O

    In ấn file

    13 F12

    Lưu tài liệu với tên khác

    14 F7

    Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

    15 Ctrl+X

    Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

    16 Ctrl+C

    Sao chép đoạn nội dung đã chọn

    17 Ctrl+V

    Dán tài liệu

    18 Ctrl+Z

    Bỏ qua lệnh vừa làm

    19 Ctrl+Y

    Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

    21 Ctrl+Shift+F

    Thay đổi phông chữ

    22 Ctrl+Shift+P

    Thay đổi cỡ chữ

    23 Ctrl+D

    Mở hộp thoại định dạng font chữ

    24 Ctrl+B

    Bật/tắt chữ đậm

    25 Ctrl+I

    Bật/tắt chữ nghiêng

    26 Ctrl+U

    Bật/tắt chữ gạch chân đơn

    27 Ctrl+M

    Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

    28 Ctrl+Shift+M

    Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

    29 Ctrl+T

    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

    30 Ctrl+Shift+T

    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

    31 Ctrl+A

    Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

    32 Ctrl+F

    Tìm kiếm ký tự

    33 Ctrl+G (hoặc F5)

    Nhảy đến trang số

    34 Ctrl+H

    Tìm kiếm và thay thế ký tự

    35 Ctrl+K

    Tạo liên kết (link)

    36 Ctrl+]

    Tăng 1 cỡ chữ

    37 Ctrl+[

    Giảm 1 cỡ chữ

    38 Ctrl+W

    Đóng file

    39 Ctrl+Q

    Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

    41 Ctrl+Shift+<

    Giảm 2 cỡ chữ

    42 Ctrl+F2

    Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

    43 Alt+Shift+S

    Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

    44 Ctrl+¿ (enter)

    Ngắt trang

    45 Ctrl+Home

    Về đầu file

    46 Ctrl+End

    Về cuối file

    47 Alt+Tab

    Chuyển đổi cửa sổ làm việc

    48 Start+D

    Chuyển ra màn hình Desktop

    49 Start+E

    Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

    50 Ctrl+Alt+O

    Cửa sổ MS word ở dạng Outline

    51 Ctrl+Alt+N

    Cửa sổ MS word ở dạng Normal

    52 Ctrl+Alt+P

    Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

    53 Ctrl+Alt+L

    Đánh số và ký tự tự động

    54 Ctrl+Alt+F

    Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

    55 Ctrl+Alt+D

    Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

    56 Ctrl+Alt+M

    Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú

    thích

    57 F4

    Lặp lại lệnh vừa làm

    58 Ctrl+Alt+1

    Tạo heading 1

    59 Ctrl+Alt+2

    Tạo heading 2

    60 Ctrl+Alt+3

    Tạo heading 3

    61 Alt+F8

    Mở hộp thoại Macro

    62 Ctrl+Shift++

    Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

    63 Ctrl++

    Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

    64 Ctrl+Space (dấu cách)

    Trở về định dạng font chữ mặc định

    65 Esc

    Bỏ qua các hộp thoại

    66 Ctrl+Shift+A

    Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không

    nên chuyển)

    67 Alt+F10

    Phóng to màn hình (Zoom)

    68 Alt+F5

    Thu nhỏ màn hình

    69 Alt+Print Screen

    Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

    70 Print Screen

    Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

    71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch

    chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ

    hợp phím tắt ở trên

    Theo mặc định, con trỏ thường sẽ xuống di chuyển xuống ô bên dưới khi bạn

    gõ phím Enter. Nhưng nếu bạn không thích bạn hoàn toàn có thể thay đổi

    hướng di chuyển của con chỏ, điều khiển con trỏ di chuyển sang bên phải

    bên trái, lên trên hay xuống dưới theo ý thích của bạn mỗi khi bạn gõ phím

    Enter. Hãy thử thủ thuật sau đây.

    Sao chép dữ liệu và công thức nhanh chóng

    Thông thường khi cần sao chép dữ liệu hay công thức sang một loại các ô

    không liền kề nhau, bạn thường phải mất công copy và paste sang từng ô

    một. Nhưng nếu đã biết thủ thuật sau đây bạn hoàn toàn có thể thực hiện

    công việc này một cách rất nhanh chóng và hiệu quả hơn.

    Trước tiên bạn hãy sao chép dữ liệu từ ô nguồn – ô chứa thông tin cần được

    sao chép ra, hãy dùng phím tắt Ctrl-C cho nhanh. Sau đó bạn vẫn giữ nguyên

    phím Ctrl và nhắp chuột trái vào từng ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang.

    Lựa chọn xong bạn hãy ấn ổ hợp phím Ctrl-V là dữ liệu sẽ tự động dán vào

    những nơi cần thiết cho bạn.

    Ứng dụng thủ thuật này để copy-paste dữ liệu cho một loạt ô liền kề nhưng

    không ở gần ỗ dữ liệu nguồn. Trước tiên bạn hãy dùng Ctrl-C để sao chép dữ

    liệu từ ô nguồn, sau đó vẫn giữ nguyên phím Ctrl và dùng chuột trái lựa

    chọn một loạt ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang sau đó thả Ctrl ra và ấn

    Enter là xong.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sử Dụng Các Phím Tắt Trong Word Và Excel Sdngccphmtttrongwordvexcel Doc
  • Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục Lỗi Không Gõ Được Chữ Trên Microsoft Office 2010
  • Trộn Thư (Mail Merge) Trong Word
  • Hướng Dẫn Cách Làm Mail Merge Trong Word
  • Thủ Thuật Trong Word Và Ex Nhung Thu Thuat Trong Word Va Excel Doc
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Sử Dụng Phím Tắt Trong Powerpoint

    --- Bài mới hơn ---

  • Set Line Spacing In Powerpoint 2010
  • Powerpoint 2010: Indents And Line Spacing
  • Bật Mí Cách Khắc Phục Lỗi Chữ Trong Word Bị Cách Quãng
  • Mẹo Sửa Lỗi Văn Bản Bị Dính Chữ Trong Word Không Phải Ai Cũng Biết
  • Cách Chỉnh Sữa Lỗi Dòng Bị Cách Xa Trong Word
  • Các phím tắt chung

    • Ctrl + N: Tạo bài thuyết trình mới
    • Ctrl + O: Mở bài thuyết trình đã có
    • Ctrl + S: Lưu bài thuyết trình
    • F12 hoặc Alt + F2: Mở hộp thoại Save As
    • Ctrl + W hoặc Ctrl + F4: Đóng bài thuyết trình
    • Ctrl + Q: Lưu và đóng bài thuyết trình
    • Ctrl + Z: Hoàn tác một thao tác
    • Ctrl + Y: Làm lại một một thao tác
    • Ctrl + F2: Chế độ xem trước bản in
    • F1: Mở ngăn Help
    • Alt + Q: Đi tời hộp “Tell me what you want to do”
    • F7: Kiểm tra chính tả
    • Alt hoặc F10: Bật hoặc tắt các phím tắt cho các tab trên Ribbon
    • Ctrl + F1: Hiển thị hoặc ẩn Ribbon
    • Ctrl + F: Tìm kiếm trong bài thuyết trình hoặc sử dụng Find and Replace
    • Alt + F: Mở menu tab File
    • Alt + H: Chuyển đến tab Home
    • Alt + N: Mở tab Insert
    • Alt + G: Mở tab Design
    • Alt + K: Chuyển đến tab Transitions
    • Alt + A: Chuyển đến tab Animations
    • Alt + S: Chuyển đến tab Slide Show
    • Alt + R: Chuyển đến tab Review
    • Alt + W: Chuyển đến tab View
    • Alt + X: Chuyển đến tab Add-ins
    • Alt + Y: Chuyển đến tab Help
    • Ctrl + Tab: Chuyển đổi giữa các bài thuyết trình đang mở
    • Ctrl + P: In Slide (Print)
    • Ctrl + A: Chọn tất cả văn bản trong một hộp văn bản, tất cả các đối tượng trên một slide hoặc tất cả các slide trong bài thuyết trình
    • Tab: Chọn và di chuyển đến đối tượng tiếp theo trong một slide
    • Home hoặc bấm giữ cả hai nút chuột trái và phải trong hai giây: Chuyển đến slide đầu tiên, hoặc trong hộp văn bản, đi đến đầu dòng
    • End: Chuyển đến slide cuối cùng, hoặc trong hộp văn bản đi đến cuối dòng
    • PgDn, dùng phím Space, phím N, phím mũi tên phải, phím mũi tên xuống, phím Enter hay bấm chuột: Chuyển đến slide tiếp theo
    • PgUp, dùng phím Back Space, phím P, phím mũi tên đi lên, phím mũi tên trái: Chuyển về slide trước
    • Phím A hoặc =: Ẩn hoặc hiện con trỏ
    • Phím H: Đến slide ẩn
    • Nhập số thứ tự sau đó bấm Enter: Để trở về trang mang số đó
    • Ctrl + X: Cắt văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn
    • Ctrl + C hoặc Ctrl + Insert: Sao chép văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn
    • Ctrl + V hoặc Shift + Insert: Dán văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn
    • Ctrl + Alt + V: Mở hộp thoại Paste Special
    • Delete: Xóa văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn
    • Ctrl + B: Bôi đậm hoặc bỏ bôi đậm văn bản đã chọn
    • Ctrl + I: In nghiêng hoặc bỏ in nghiêng văn bản đã chọn
    • Ctrl + U: Gạch chân hoặc bỏ gạch chân văn bản đã chọn
    • Ctrl + E: Căn giữa một đoạn
    • Ctrl + J: Căn đều một đoạn
    • Ctrl + L: Căn trái một đoạn
    • Ctrl + R: Căn phải một đoạn
    • Ctrl + T: Mở hộp thoại Font khi chọn văn bản hoặc đối tượng
    • Alt + W, Q: Mở hộp thoại Zoom để phóng to, thu nhỏ slide
    • Alt + N, P: Chèn ảnh
    • Alt + H, S, H: Chèn hình
    • Alt + H, L: Chọn bố cụ slide
    • Ctrl + K: Chèn siêu liên kết
    • Ctrl + M: Chèn một slide mới
    • Ctrl + D: Nhân đôi đối tượng hoặc slide được chọn
    • Ctrl + Backspace: Xóa một từ ở phía trước
    • Ctrl + Delete: Xóa một từ ở phía sau
    • Ctrl + Shift + <: Giảm cỡ chữ

    Phím tắt khi trình chiếu PowerPoint

    • F5: Bắt đầu bài thuyết trình
    • B hoặc phím dấu chấm (.): Thay đổi màn hình thành đen trong quá trình trình chiếu, nhấn B một lần nữa để quay lại trình chiếu
    • Phím W hoặc phím dấu phảy (,): Để làm trắng màn hình hoặc trở lại màn hình trình chiếu
    • Shift+F5: Bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại ( Đây là phím tắt hữu ích khi bạn muốn kiểm tra lại slide hiện tại chạy như thế nào trong bài thuyết trình)
    • Ctrl + P: Chú thích bằng công cụ Pen trong khi trình chiếu
    • N hoặc Page Down: Chuyển đến slide tiếp theo trong khi trình chiếu
    • P hoặc Page Up: Quay trở lại slide trước trong khi trình chiếu
    • Ecs hoặc phím – Kết thúc trình chiếu
    • Shift + F9 Bật/ tắt đường kẻ ô dạng lưới trong slide
    • S hoặc + Để bật/tắt chế độ tự động trình diễn

    Được đăng trong Kiến thức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • ?▷ Cách Tạo Sơ Đồ Tổ Chức Trong Powerpoint
  • Hướng Dẫn Cách Chèn Nhạc, Audio, Các File Âm Thanh Vào Powerpoint
  • Hướng Dẫn Cách Làm Trò Chơi Trên Powerpoint Cực Đơn Giản
  • Powerpoint Trong 60 Giây: Cách Crop (Cắt) Ảnh
  • Kết Hợp Hiệu Ứng Chuyển Trang Morph & Tính Năng Shapes Trong Powerpoint 4/2021
  • Cách Strikethrough Sử Dụng Phím Tắt Trên Máy Mac

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Xoá Trang Trắng Trong Word 2021, 2013, 2010 Và 2007
  • Hướng Dẫn Viết Chữ Dọc Trong Word
  • Cách Xoay Ảnh Trong Word 2021, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang, Chia Trang Trong Word Cho Người Mới
  • Tiêu Chuẩn Căn Lề Chuẩn Nhất Trong Word 2007, 2010, 2013, 2021
  • Nếu bạn sử dụng StrikeThrough rất nhiều trong các tài liệu văn bản trên máy Mac của bạn, nó sẽ rất hữu ích để có một phím tắt cho nó. Vì dấu gạch ngang là kiểu văn bản, lối tắt phụ thuộc vào ứng dụng bạn sử dụng. Đây là cách để thêm nó vào các ứng dụng Mac được sử dụng nhiều nhất.

    Lối tắt gạch ngang trong trang

    Phương thức sau đây hoạt động trên Trang v5.2.2. Tuy nhiên, nó cũng nên làm việc trên v5.5.1 trên Yosemite. Tùy chọn gạch ngang trên Trang có sẵn trong menu con Phông chữ trong menu Định dạng. Đây là cách thêm lối tắt bàn phím.

    1. Đầu tiên, q ui t Pages nếu nó đang chạy trên máy Mac của bạn.
    2. Nhấp vào biểu tượng Apple (ở góc trên cùng bên trái màn hình của bạn) và chọn Tùy chọn hệ thống .
    3. Giờ hãy khởi chạy Bàn phím, chọn Phím tắtnhấp vào Phím tắt ứng dụng .
    4. Nhấn nút + để thêm phím tắt mới và cửa sổ hộp thoại mới sẽ bật lên.
    5. Trên menu thả xuống Ứng dụng, chọn Trang .
    6. Trong trường Tiêu đề Menu, nhập Strikethrough (hoặc bất kỳ tên nào bạn muốn cho lối tắt này).
    7. Trong trường Phím tắt bàn phím, hãy chọn các nút bàn phím bạn muốn kích hoạt hành động. Tôi đã chọn Control + S (nó xuất hiện ^ S trong trường nhập).
    8. Nhấp vào nút Thêm và thoát Tùy chọn hệ thống.

    9. Bây giờ, mở tài liệu Trang bạn muốn sử dụng Strikethrough in. Chọn văn bản để nhận Strikethroughnhấn Control + S (hoặc phím tắt bạn chọn).

    Lối tắt Strikethrough trong TextEdit

    Đây không phải là lối tắt bàn phím nhưng là cách nhanh nhất để áp dụng gạch ngang chữ trong TextEdit.

    Mẹo CHUYÊN NGHIỆP: Nếu vấn đề xảy ra với máy tính của bạn hoặc máy tính xách tay / máy tính xách tay, bạn nên thử sử dụng phần mềm Reimage Plus có thể quét các kho lưu trữ và thay thế các tệp bị hỏng và bị thiếu. Điều này làm việc trong hầu hết các trường hợp, nơi vấn đề được bắt nguồn do một tham nhũng hệ thống. Bạn có thể tải xuống Reimage Plus bằng cách nhấp vào đây

    1. Bây giờ, đánh dấu văn bản bạn muốn áp dụng gạch ngang chữ.
    2. Nhấp vào biểu tượng nhỏ dưới nút đóng.
    3. Từ trình đơn thả xuống, chọn Struck .

    Lối tắt gạch ngang trong Word cho Mac

    Nếu bạn đang sử dụng Word cho Mac, thì gạch ngang có thể truy cập thông qua phím tắt sau:

    Mẹo CHUYÊN NGHIỆP: Nếu vấn đề xảy ra với máy tính của bạn hoặc máy tính xách tay / máy tính xách tay, bạn nên thử sử dụng phần mềm Reimage Plus có thể quét các kho lưu trữ và thay thế các tệp bị hỏng và bị thiếu. Điều này làm việc trong hầu hết các trường hợp, nơi vấn đề được bắt nguồn do một tham nhũng hệ thống. Bạn có thể tải xuống Reimage Plus bằng cách nhấp vào đây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tất Tần Tật Những Nhóm Phím Tắt Được Sử Dụng Trong Excel
  • Cách Xóa Page Break Trong Word Dân Văn Phòng Cần
  • Học Nhanh Các Phím Tắt Hay Trong Word * Techtimes
  • Top 17+ Phím Tắt Nâng Cao Trong Word Giúp Làm Việc Nhanh Hơn
  • Cách Sử Dụng Mathtype, Dùng Mathtype Trong Word, Viết Công Thức Toán H
  • Sử Dụng Hiệu Quả Phím Ctrl Trong Ms Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tài Liệu Word Ở Chế Độ Toàn Màn Hình
  • Hướng Dẫn Copy Định Dạng Trong Excel Với Format Painter
  • Cách Thay Đổi Màu Chữ, Màu Đoạn Văn Trong Word 2010
  • 3 Cách Chèn Ảnh Trong Word Nhanh Và Đơn Giản Nhất
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Phím Tắt Trong Phần Mềm Gõ Công Thức Mathtype I. Cài Đặt Phần Mềm A) File Cài Đặt Phần Mềm Mathtype 6.9 Các Quý Thầy Cô Có Thể Tìm K
  • Microsoft Word là một phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay và không thể thiếu trong công việc văn phòng cũng như học tập. Khi sử dụng, bạn không nên bỏ qua các phím tắc hữu ích để giúp công việc của bạn trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn. Trong bài viết này, Đào Tạo Bình Dương xin chia sẻ với bạn đọc cách sử dụng hiệu quả phím Ctrl trong MS Word để có thể áp dụng với các phiên bản Word khác nhau như 2003, 2007 và 2010.

    Ctrl + O: Mở tài liệu (Open)

    Ctrl + N: Mở một tài liệu mới (New)

    Ctrl + S: Lưu tài liệu (Save)

    F12: Lưu tài liệu bằng tên khác hoặc dạng khác (Save as)

    Ctrl + C: Sao chép văn bản (Copy)

    Ctrl + Shift + C: Sao chép lại định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép (chức năng tương tự công cụ hình cây chổi – Format Painter)

    Ctrl + X: Cắt văn bản (Cut)

    Ctrl + V: Dán văn bản (Paste)

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng vừa được sao chép vào vùng dữ liệu đang được chọn

    Ctrl + F: Mở công cụ tìm kiếm trong Word (Find)

    Ctrl + H: Mở công cụ tìm kiếm và thay thế (Find and replace)

    Ctrl + P: Mở hộp thoại in ấn (Print)

    Ctrl + Z: Trả lại tình trạng định dạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng (Undo)

    Ctrl + Y: Phục hồi tình trạng định dạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Alt + F4: Đóng nhanh cửa sổ Microsoft Word

    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M: Xoá đinh dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản bạn đang để chuột

    Ctrl + Shift + T: Xoá thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản bạn đang để chuột

    Ctrl + B: Định dạng in đậm (Bold) đoạn văn bản đã chọn

    Ctrl + I: Định dạng in nghiêng (Italic) đoạn văn bản đã chọn

    Ctrl + U: Định dạng gạch chân (Underline) đoạn văn bản đã chọn

    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + L: Căn trái (Left) đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + R: Căn phải (Right) đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + E: Căn giữa (Center) đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + A: Chọn tất cả văn bản

    Ctrl + Page Up: Lên trên 1 trang

    Ctrl + Page Down: Xuống dưới 1 trang

    Ctrl + Shift + Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản

    Ctrl + Shift + End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Ctrl + Shift + Phím mũi tên bên phải: chọn một từ phía sau con trỏ chuột đang nhấp nháy

    Ctrl + Shift + Phím mũi tên bên trái: chọn một từ phía trước con trỏ chuột đang nhấp nháy

    Ctrl + Backspace: Xoá 1 từ phía trước con trỏ chuột đang nhấp nháy

    Ctrl + Delete: Xoá 1 từ phía sau con trỏ chuột đang nhấp nháy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Bôi Đen Nhanh Văn Bản, Bôi Đen Dùng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt
  • Tổ Hợp Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Cực Nhanh
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2007, 2010, 2013
  • Chuyển Đổi Giữa Các Chế Độ Hiển Thị Trong Word 2010
  • Hướng Dẫn Sử Dụng 5 Phím Tắt Cho Phím F4 Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Chọn Khổ Giấy Và In Full Khổ Giấy A4 Trong Excel
  • Viết Code Với Đối Tượng Range Trong Vba Excel Đơn Giản Nhất
  • Cách Cố Định Shapes Không Bị Thay Đổi Ngoài Ý Muốn Trong Excel Chính Xác
  • Tổng Hợp Các Cách Thêm Số 0 Vào Trước Chuỗi Trong Microsoft Excel
  • Sử Dụng Hàm Vlookup Dò Tìm Theo Cột
  • Phím F4 có rất nhiều chức năng khác nhau trong Excel. Tất cả các phím tắt này có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian với các công việc thông thường hàng ngày.

    • Hệ điều hành Windows: Phím F4 hoặc Ctrl + Y
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + Y

    Lặp lại hành động cuối cùng

    Khi bạn chọn một ô và nhấn phím F4, hành động cuối cùng của bạn sẽ được lặp lại. Điều này bao gồm việc lặp lại các thao tác định dạng, chèn hoặc xóa hàng và thực hiện các thay đổi đối với hình dạng.

    Điều quan trọng cần lưu ý là F4 chỉ lặp lại hành động đơn lẻ cuối cùng bạn đã thực hiện. Nếu đã thực hiện nhiều thay đổi định dạng cho một ô như tô màu, thay đổi màu phông chữ và tạo đường, sau đó muốn áp dụng những thay đổi đó cho các ô khác, thì Format Painter là một lựa chọn tốt nhất.

    • Hệ điều hành Windows: Phím F4
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + T

    Chuyển đổi tham chiếu tuyệt đối hoặc tương đối

    Khi viết bất kỳ phần nào của công thức cho một ô hoặc phạm vi ô bạn có thể gán công thức tuyệt đối cho ô hoặc phạm vi ô bằng cách.

    Bước 1: Kích chuột vào ô hoặc phạm vi ô cần gán công thức tuyệt dối.

    Bước 2: Nhấn phím F2 để chuyển sang chế độ chỉnh sửa, rồi nhấn phím F4. Ngay lập tức công thức đó sẽ được chèn thêm các ký hiệu đô la $ vào trước các chữ cái của cột và số hàng, ví dụ $A$12.

    Hướng dẫn Excel cơ bản về cách sử dụng Tham chiếu – Phần 1 Hướng dẫn Excel cơ bản về cách sử dụng Tham chiếu – Phần 2

    Bước 3: Bấm tiếp phím F4 trong ô để chuyển đổi qua lại các tham chiếu hỗn hợp (cột tuyệt đối trong khi hàng tương đối hoặc hàng tuyệt đối trong khi cột tương đối), rồi quay lại tham chiếu hoàn toàn tương đối.

    Ví dụ khi bắt đầu với tham chiếu A17, đây là các tham chiếu sẽ được chuyển đổi qua lại bạn nhấn F4 trong ô:

    – $A$17

    – A$17

    – $A17

    • Hệ điều hành Windows: Shift + F4 cho kết quả tìm kiếm tiếp theo và Ctrl + Shift + F4 cho kết quả tìm kiếm trước đó
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + G cho kết quả tìm kiếm tiếp theo và Cmd + Shift + G cho kết quả tìm kiếm trước đó

    – A17

    Nếu bạn có tham chiếu phạm vi (A4:D12), trước tiên bạn có thể chọn văn bản của tham chiếu toàn bộ phạm vi, sau đó nhấn phím F4 để áp dụng tham chiếu tuyệt đối/tương đối cho toàn bộ tham chiếu.

    Tìm kiếm ô tiếp theo hoặc tìm kiếm trước đó

    • Hệ điều hành Windows: Ctrl + F4 hoặc Ctrl + W
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + W

    Trong khi thực hiện thao tác tìm kiếm, nếu bạn nhấn tổ hợp phím Shift + F4 sẽ sử dụng bất kỳ giá trị nào (giá trị, định dạng …) được nhập lần cuối vào cửa sổ Find and Replace để tìm kiếm ô tiếp theo có các tiêu chí đó.

    • Hệ điều hành Windows: Alt + F4
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + Q

    Đối với tổ hợp phím Ctrl + Shift + F4 sẽ làm cho việc tìm kiếm được thực hiện ngược lại để xác định vị trí ô trước đó.

    Điều này có nghĩa là bạn có thể đóng cửa sổ tìm kiếm Find and Replace và sử dụng các phím tắt này để tìm và chọn kết quả phù hợp tiếp theo hoặc trước đó trên worksheet hoặc workbook. Nó giúp bạn không phải quay trở lại cửa sổ Find and Replace để điều hướng đến từng ô phù hợp.

    Đóng workbook hiện tại

    Nếu bạn muốn sử dụng bàn phím thay vì chuột để đóng workbook đang sử dụng, bạn có thể nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4. Nếu workbook chưa được lưu hoặc những thay đổi chưa được lưu thì hộp thoại nhắc nhở bạn lưu lại workbook, thao tác này sẽ đóng workbook hiện tại trong khi workbook khác của Excel vẫn mở bình thường.

    Đóng Excel

      50+ khách hàng doanh nghiệp lớn trong nhiều lĩnh vực như: Vietinbank, Vietcombank, BIDV, VP Bank, TH True Milk, VNPT, FPT Software, Samsung SDIV, Ajinomoto Việt Nam, Messer,…

    Nếu bạn muốn đóng Excel hoàn toàn, bao gồm bất kỳ workbook nào đang mở thì đây là tổ hợp phím tắt nên sử dụng. Nó tương tự như khi bạn bấm vào nút X ở góc trên bên phải cửa sổ Excel đang mở. Một lần nữa, bạn có thể được nhắc lưu công việc của mình trước khi nó đóng.

    Ngoài ra nếu bạn đang muốn biết nhiều hơn các thủ thuật, mẹo hay khi sử dụng Excel. Xin giới thiệu với các bạn khóa học EXG02 – Thủ thuật Excel cập nhật hàng tuần cho dân văn phòng hoặc EXG01 – Tuyệt đỉnh Excel – Trở thành bậc thầy Excel trong 16 giờ do Gitiho tổ chức. Khóa học sẽ do các chuyên gia có uy tín trực tiếp giảng dạy, sẽ giúp các bạn nhanh chóng nắm vững được những kiến thức về Excel.

    Với sứ mệnh: ” Mang cơ hội phát triển kỹ năng, phát triển nghề nghiệp tới hàng triệu người “, đội ngũ phát triển đã và đang làm việc với những học viện, trung tâm đào tạo, các chuyên gia đầu ngành để nghiên cứu và xây dựng lên các chương trình đào tạo từ cơ bản đến chuyên sâu xung quanh các lĩnh vực: Tin học văn phòng, Phân tích dữ liệu, Thiết kế, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Quản lý dự án…

    Gitiho tự hào khi được đồng hành cùng:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thêm Cột Phụ Trong Biểu Đồ Trục Của Excel
  • Hướng Dẫn Ẩn Và Hiển Thị Các Dữ Liệu Trong Microsoft Excel
  • 8 Nhóm Hàm Excel Cơ Bản Giúp Bạn Trong Mọi Tình Huống
  • Hướng Dẫn Từng Bước Cách Viết Macro Trong Vba Excel
  • 12 Hàm Hữu Ích Nhất Trong Excel Để Phân Tích Dữ Liệu
  • Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hidden Numbering Options In Word
  • How To Add An Outline To Text In Word 2013
  • How To Change Orientation Of One Page In Word?
  • Cách Tùy Chỉnh Trang Ngang Và Dọc Trong Word Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Xoay Ngang 1 Trang Giấy Bất Kỳ Trong Word 2007 – 2010 – 2013
  • Word

    Excel

    Phím tắt

    Tác dụng

    Phím tắt

    Tác dụng

    Ctrl+1

    Giãn dòng đơn (1)

    ESC

    Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi

    Ctrl+2

    Giãn dòng đôi (2)

    F4 hay Ctrl+Y

    Lặp lại thao tác vừa làm

    Ctrl+5

    Giãn dòng 1,5

    Alt + Enter

    Bắt đầu dòng mới trong ô

    Ctrl+0 (zero)

    Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

    Ctrl + Delete

    Xoá tất cả chữ trong một dòng

    Ctrl+L

    Canh dòng trái

    Ctrl + D

    Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới

    Ctrl+R

    Canh dòng phải

    Ctrl + R

    Chép dữ liệu từ bên trái qua phải

    Ctrl+E

    Canh dòng giữa

    Shift + Enter

    Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn

    Ctrl+J

    Canh dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

    Tab

    Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua phải vùng chọn

    Ctrl+N

    Tạo file mới

    Shift + Tab

    Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua trái vùng chọn

    Ctrl+O

    Mở file đã có

    =

    Bắt đầu một công thức

    Ctrl+S

    Lưu nội dung file

    F2

    Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô

    Ctrl+P

    In ấn file

    Ctrl + F3

    Đặt tên cho vùng chọn

    F12

    Lưu tài liệu với tên khác

    F3

    Dán một tên đã đặt trong công thức

    F7

    Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

    F9

    Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang mở

    Ctrl+X

    Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

    Shift + F9

    Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành

    Ctrl+C

    Sao chép đoạn nội dung đã chọn

    Alt + =

    Chèn công thức AutoSum

    Ctrl+V

    Dán tài liệu

    Ctrl + ; 

    Cập nhật ngày tháng

    Ctrl+Z

    Bỏ qua lệnh vừa làm

    Ctrl + Shift + :

    Nhập thời gian

    Ctrl+Y

    Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

    Ctrl+K

    Chèn một Hyperlink

    Ctrl+Shift+S

    Ctrl + Shift + ”

    Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

    Ctrl+Shift+F

    Thay đổi phông chữ

    Ctrl  + ’

    Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

    Ctrl+Shift+P

    Thay đổi cỡ chữ

    Ctrl + A

    Hiển thị Formula Palette sau khi nhấp một tên hàm vào công thức

    Ctrl+D

    Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + Shift + A

    Chèn dấu ( ) và các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm vào công thức

    Ctrl+B

    Bật/tắt chữ đậm

    Ctrl+1 

    Hiển thị lệnh Cell trong menu Format

    Ctrl+I

    Bật/tắt chữ nghiêng

    Ctrl + Shift + ~

    Định dạng số kiểu General

    Ctrl+U

    Bật/tắt chữ gạch chân đơn

    Ctrl + Shift + $

    Định dạng số kiểu Curency với hai chữ số thập phân

    Ctrl+M

    Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

    Ctrl + Shift + %

    Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân)

    Ctrl+Shift+M

    Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

    Ctrl + Shift + ^

    Định dạng số kiểu Exponential với hai chữ số thập phân

    Ctrl+T

    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

    Ctrl + Shift + #

    Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm

    Ctrl+Shift+T

    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

    Ctrl + Shift + ?

    Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân

    Ctrl+A

    Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

    Ctrl + Shift + &

    Thêm đường viền ngoài

    Ctrl+F

    Tìm kiếm ký tự

    Ctrl + Shift +  -

    Bỏ đường viền

    Ctrl+G (hoặc F5)

    Nhảy đến trang số

    Ctrl + B

    Bật tắt chế độ đậm, không đậm

    Ctrl+H

    Tìm kiếm và thay thế ký tự

    Ctrl + I

    Bật tắt chế độ nghiêng, không nghiêng

    Ctrl+K

    Tạo liên kết (link)

    Ctrl + U

    Bật tắt chế độ gạch dưới

    Ctrl+]

    Tăng 1 cỡ chữ

    Ctrl + 5

    Bật tắt chế độ gạch giữa không gạch giữa

    Ctrl+[

    Giảm 1 cỡ chữ

    Ctrl + 9

    Ẩn dòng

    Ctrl+W

    Đóng file

    Ctrl + Shift + (

    Hiển thị dòng ẩn

    Ctrl+Q

    Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

     

     

    Tăng 2 cỡ chữ

     

     

    Ctrl+Shift+<

    Giảm 2 cỡ chữ

     

     

    Ctrl+F2

    Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

     

     

    Alt+Shift+S

    Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

     

     

    Ctrl+ (enter)

    Ngắt trang

     

     

    Ctrl+Home

    Về đầu file

     

     

    Ctrl+End

    Về cuối file

     

     

    Alt+Tab

    Chuyển đổi cửa sổ làm việc

     

     

    Start+D

    Chuyển ra màn hình Desktop

     

     

    Start+E

    Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

     

     

    Ctrl+Alt+O

    Cửa sổ MS word ở dạng Outline

     

     

    Ctrl+Alt+N

    Cửa sổ MS word ở dạng Normal

     

     

    Ctrl+Alt+P

    Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

     

     

    Ctrl+Alt+L

    Đánh số và ký tự tự động

     

     

    Ctrl+Alt+F

    Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

     

     

    Ctrl+Alt+D

    Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

     

     

    Ctrl+Alt+M

    Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

     

     

    F4

    Lặp lại lệnh vừa làm

     

     

    Ctrl+Alt+1

    Tạo heading 1

     

     

    Ctrl+Alt+2

    Tạo heading 2

     

     

    Ctrl+Alt+3

    Tạo heading 3

     

     

    Alt+F8

    Mở hộp thoại Macro

     

     

    Ctrl+Shift++

    Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

     

     

    Ctrl++

    Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

     

     

    Ctrl+Space (dấu cách)

    Trở về định dạng font chữ mặc định

     

     

    Esc

    Bỏ qua các hộp thoại

     

     

    Ctrl+Shift+A

    Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

     

     

    Alt+F10

    Phóng to màn hình (Zoom)

     

     

    Alt+F5

    Thu nhỏ màn hình

     

     

    Alt+Print Screen

    Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

     

     

    Tab

    Dãn cách một khoảng hoặc đưa xuống cấp con của hệ thống đánh số numbering

     

     

    Shift+Tab

    Đưa lên cấp cha của hệ thống đánh số numbering

     

     

    Shift+F3

    Chuyển đổi chữ hoa chữ thường

     

     

    Print Screen

    Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

     

     

    Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt + ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên.

     

    Đánh giá trên Facebook

    Đánh giá trên Facebook

    Các tin cũ hơn

    Các tin mới hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Formatting Documents In Word 2007
  • (Archives) Microsoft Word 2007: Outlining: Bullet And Numbering Options
  • Word 2010: Working With Lists
  • Where Is The Bullet And Numbering In Microsoft Word 2007, 2010, 2013, 2021, 2021 And 365
  • Tắt Tính Năng Tự Động Đánh Số Đầu Dòng
  • Sử Dụng Các Phím Tắt Trong Word Và Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Chèn Mathtype Vào Văn Bản Trong Word 2021
  • Cách Viết Công Thức Toán Học Trong Word Cực Dễ
  • Hướng Dẫn Gõ Nhanh Công Thức Toán Học (Equation) Trong Microsoft Word (2007 Trở Lên) Mà Không Cần Click Chuột!
  • Equation And Calculation 5.0: Chèn Công Thức, Vẽ Đồ Thị Toán Học Trong Word Cực Dễ
  • Định Dạng Endnote Style Theo Yêu Cầu
  • Sử dụng các phím tắt trong Word và Excel

    Hỏi: Tôi là một nhân viên văn phòng nên rất hay sử dụng phần mềm Word và Excel. Để cải thiện tốc độ giải quyết công việc tôi muốn sử dụng các phím tắt cho các ứng dụng văn phòng này nhưng tôi không biết tìm thông tin đó ở đâu, tôi đã vào phần Help của các ứng dụng này để tìm nhưng không thấy. Xin được sự giúp đỡ. Tôi xin chân thành cảm ơn!

    Đáp: Phần nặng nhất trong một bộ phần mềm văn phòng bao giờ cũng là trình xử lý văn bản. Mặc dù mỗi phiên bản mới ra đời, nhà phát triển lại thêm vào những tính năng mới với lời quảng cáo là để tăng thêm sức mạnh cho sản phẩm. Nhưng chúng ta, những người sử dụng máy tính, vẫn cứ đánh giá cao những gì cơ bản nhất của một ứng dụng xử lý văn bản, đó là định dạng văn bản, tùy biến các trình đơn, thanh công cụ, và macro. Vì vậy, bài báo sẽ giới thiệu những thủ thuật giúp bạn làm việc hiệu quả hơn với Word 6.0 trở lên và cho cả phần mềm xử lý văn bản ít phổ biến ở Việt Nam là WordPerfect 6 trở lên. Những tính năng hữu ích sẽ được đặc biệt nhấn mạnh; ngoài ra, còn có một số công cụ mạnh chưa được đề cập tới trong các tài liệu.

    Công cụ giúp tiết kiệm thời gian

    Chúng ta ai cũng thích khám phá những phím tắt mới, đó có thể là cách trở về văn bản gốc nhanh hơn hay rút ngắn thời gian nhập và hiệu chỉnh một đoạn văn bản. Và đây được gọi là những thủ thuật tiết kiệm thời gian.

    Phím tắt tự tạo

    Tính năng AutoCorrect của Word cho phép bạn gán một đoạn văieät nam bản hoặc hình đồ họa bất kỳ cho một phím tắt tự chọn

    Bạn có thường phải nhập cùng một mẫu chữ ký, địa chỉ, hay đối tượng nào đó vào các văn bản soạn thảo không? Word cho phép bạn lưu những thông số được sử dụng thường xuyên (theo định dạng) và chèn vào vị trí thích hợp thông qua một vài thao tác nhấn phím đơn giản.

    Chọn đối tượng, đoạn văn bản hay hình ảnh mà bạn muốn sử dụng thường xuyên, nhấn Tools.AutoCorrect (Word 97 và 2000) hoặc Tools.AutoCorrect Options (Word 2002). Trong hộp

    hội thoại xuất hiện, chọn nhãn AutoCorrect, lúc này bạn sẽ nhìn thấy đối tượng bạn chọn nằm trong khung “With”. Hãy gõ một từ viết tắt, ngắn gọn trong khung “Replace”, chọn tùy chọn Formatted Text, và nhấn OK. Để chèn đối tượng vào văn bản soạn thảo, bạn chỉ việc gõ lại từ viết tắt đã chọn trong khung “Replace” và nhấn phím . Nếu khi thoát ra, Word có yêu cầu lưu những thay đổi này thì chọn Yes.

    Di chuyển bằng thanh cuộn

    Để di chuyển một cách nhanh chóng trong nhiều trang tài liệu, bạn có thể dùng thanh cuộn dọc hoặc ngang nằm ở bên phải hoặc phía dưới màn hình. Nhưng tất cả không chỉ có vậy.

    Chạy ListCommands từ hộp thoại Macro sẽ tạo danh sách phím tắt trong Word để bạn in ra sử dụng

    Bằng cách nhấn vào một trong hai nút mũi tên kép (chỉ lên và chỉ xuống) nằm ở dưới cùng của thanh cuộn bên phải màn hình, bạn có thể di chuyển từ trang nọ sang trang kia. Nhấn vào nút nằm giữa 2 mũi tên kép này, một bảng các lựa chọn sẽ hiện ra. Di chuyển chuột trên từng tùy chọn, bạn sẽ thấy xuất hiện lời giải thích cho chức năng của chúng, chẳng hạn Browse by Graphic, Browse by Section. Sau khi chọn tuỳ chọn mong muốn, để trở về trạng thái trước hoặc sau đó, bạn nhấn vào các nút mũi tên kép.

    WordPerfect 9 và 10 đều có công cụ tương tự như vậy trên thanh cuộn theo chiều dọc. Bạn nhấn vào nút nằm giữa 2 nút mũi tên kép để luân chuyển giữa các lựa chọn di chuyển nhanh.

    In phím tắt bàn phím

    Word và WordPerfect đều có rất nhiều phím tắt lợi hại, nhưng bạn phải có một bộ não “bác học” thì mới nhớ hết được. WordPerfect 10 và tất cả các phiên bản của Word đều cho phép dễ dàng in ra các phím tắt để bạn dán vào đâu đó trên bàn làm việc.

    Trong Word, chọn Tools.Macro.Macros hoặc nhấn -. Trong hộp thoại Macros, chọn Word Commands từ danh sách ”Macros in”, sau đó chọn ListCommands từ hộp danh sách ”Macro Name”. Nhấn Run, chọn Current menu and keyboard settings trong hộp thoại List Commands, nhấn OK. Word sẽ tạo một bảng gồm các lệnh và phím tắt tương ứng của chúng. Bạn chỉ việc in ra để tham khảo.

    Trong WordPerfect 10, chọn Tools.Settings. Nhấn biểu tượng Customize trong hộp thoại Settings và chọn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Thuật Xử Lí Bảng Trong Word & Excel
  • Cách In 2 Mặt Trong Word Và Excel Không Khó Nếu Ban Biết Cách Sau
  • những Thủ Thuật Word Hữu Ích Bạn Không Nên Bỏ Qua
  • 50 Mẹo Vặt Excel Hay Cho Dân Kế Toán Cực Kỳ Hữu Ích Ai Cũng Nên Biết
  • Cách Trộn Văn Bản Word Và Excel Cach Tron Van Ban Word Va Excel Doc
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50