Đề Xuất 1/2022 # Câu 188. Trong Microsoft Powerpoint 2010, Muốn Đánh Số Cho Từng Slide, Ta Dùng Lệnh Nào Sau Đây? # Top Like

Xem 2,871

Cập nhật nội dung chi tiết về Câu 188. Trong Microsoft Powerpoint 2010, Muốn Đánh Số Cho Từng Slide, Ta Dùng Lệnh Nào Sau Đây? mới nhất ngày 25/01/2022 trên website Lanbanhantoan.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 2,871 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Phần Mềm Trình Chiếu Powerpoint
  • Phím Tắt Powerpoint, Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Powerpoint
  • Chế Độ Hiển Thị Văn Bản Trong Microsoft Word
  • 30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Tin Học Căn Bản Có Đáp Án
  • Cách Tạo Bảng, Kẻ Bảng Trong Word, Powerpoint
  • Câu 188. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây?

    A. Chọn tab Slide Show  Slide Number

    B. Chọn tab Design  Slide Number

    C. Chọn tab Home  Slide Number

    A. Chọn tab Slide Show  Add Animation

    B. Chọn tab Home  Add Animation

    C. Chọn tab Animation  Add Animation

    A. Chọn tab Insert  Object  Microsoft Equation 3.0

    B. Chọn tab Home  Object  Microsoft Equation 3.0

    C. Chọn tab Design  Object  Microsoft Equation 3.0

    D. Chọn tab Slide Show  Object  Microsoft Equation 3.0

    Câu 191. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hyperlink, ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tao hyperlink, sau đó thực hiện:

    A. Chọn tab Insert  Hyperlink

    B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

    C. Chọn tab Insert  Object

    A. Tạo các bài trình diễn trên màn hình

    B. In các overhead màu hoặc trắng đen

    C. Tạo các handout cho khách dự hội thảo

    A. Start  All Program  Microsoft Office  Microsoft PowerPoint

    B. Start  All Program  Accessories  Microsoft PowerPoint

    C. Đúp chuột vào biểu tượng Microsoft PowerPoint

    A. Normal View

    B. Slide sorter view

    C. Slide show view

    A. Chọn tab Transitions  Advase Slide

    B. Chọn tab Transitions  Transitions to This Slide

    C. Cả A, B đúng

    A. Đóng tập tin hiện tại

    B. Mở một tập tin nào đó

    C. Lưu tập tin hiện tại

    A. Nhấn phím F5

    B. Chọn tab Slide Show  From Current Slide

    C. Chọn tab Slide Show  From Beginning

    B. End

    D. Ecs

    Câu 199. Thao tác chọn File  Open Trong Microsoft PowerPoint 2010, là để:

    A. Mở một psentation trên đĩa

    B. Tạo mới một psentation để thiết kế bài trình diễn

    C. Lưu lại psentation đang thiết kế

    A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

    B. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

    C. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

    A. Chọn tab Home  New Slide  Duplicate Selected Slides

    B. Chọn tab Insert  New Slide  Duplicate Selected Slides

    C. Chọn tab Home  New Slide  Reuse Slides

    A. Ctrl + N

    B. Ctrl + O

    C. Ctrl + C

    A. Chọn tab Slide Show  Slide Number

    B. Chọn tab Design  Slide Number

    C. Chọn tab Insert  Slide Number

    A. Chọn tab Slide Show  Add Animation

    B. Chọn tab Home  Add Animation

    C. Chọn tab Insert  Add Animation

    A. Chọn tab Slide Show  Object  Microsoft Equation 3.0

    B. Chọn tab Home  Object  Microsoft Equation 3.0

    C. Chọn tab Design  Object  Microsoft Equation 3.0

    A. Chọn tab Insert  Hyperlink

    B. Chọn tab Insert  Object

    C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

    A. Tạo các bài trình diễn trên màn hình và tạo các handout cho khách dự hội thảo

    B. In các overhead màu hoặc trắng đen

    C. Cả A và B đều sai

    A. Start  All Program  Microsoft Office  Microsoft PowerPoint

    B. Đúp chuột vào biểu tượng Microsoft PowerPoint

    C. Start  All Program  Accessories  Microsoft PowerPoint

    A. Slide show view

    B. Slide sorter view

    C. Normal View

    A. Chọn tab Transitions  Transitions to This Slide

    B. Chọn tab Transitions  Advase Slide

    C. Cả A, B đúng

    A. Năm 1965

    B. Năm 1969

    C. Năm 1978

    A. Năm 1986

    B. Năm 1990

    C. Năm 1997

    A. Tiền thân của Internet

    B. Một chuẩn mạng cục bộ (LAN)

    C. Một chuẩn mạng diện rộng (MAN)

    A. Tiền thân của Internet

    B. Một chuẩn mạng cục bộ (LAN)

    C. Một chuẩn mạng diện rộng (MAN)

    A. Các vật mạng

    B. Các giao thức

    C. Các dịch vụ

    A. Router

    B. Card mạng

    D. HUB

    Câu 217. TCP/IP là:

    A. 1 giao thức

    B. 1 bộ giao thức

    C. 1 thiết bị mạng

    A. MS-FronPage

    B. Outlook Expss

    C. MS-Word

    B. History

    D. Favorites

    Câu 220. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

    B. Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

    C. Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau. Ví dụ: [email protected]

    B. [email protected]

    C. [email protected]

    A. World Wide Web

    B. Word Wide Web

    C. World Wild Web

    A. *.docx

    B. *.xlsx

    D. *.exe

    Câu 224. Dung lượng tối đa của tập tin đính kèm hệ thống thư điện tử của gmail là:

    B. 15 MB

    D. 25 MB

    Câu 225. Lợi thế của việc sử dụng thư điện tử là:

    A. Tốc độ chuyển thư nhanh

    B. Độ an toàn dữ liệu cao hơn

    C. Luôn đến được tay người nhận

    A. Hệ thống máy tính

    B. Hệ thống mạng máy tính

    C. Hệ thống mạng máy tính trong một nước

    A. Đang tải

    B. Không tải

    C. Trực tuyến

    A. Đang tải

    B. Không tải

    C. Trực tuyến

    A. Đang tải

    B. Không tải

    C. Trực tuyến

    A. Quay về trang trước

    B. Quay về trang chủ

    C. Quay lên phía trên

    D. Quay xuống phía dưới

    Câu 231. chúng tôi , “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

    A. Ký hiệu tên nước Việt Nam

    B. Một ký hiệu nào đó

    C. Chữ viết tắt tiếng Anh

    A. Đây là địa chỉ của các trang web giáo dục

    B. Đây là địa chỉ của các trang web dịch vụ, thương mại

    C. Đây là địa chỉ của các trang web giải trí

    A. Liên kết đến một trang web khác

    B. Liên kết đến một nút khác

    C. Liên kết

    A. Internet Explorer

    B. Netscape Navigator

    C. Câu A, B đều sai

    A. INTRANET

    B. AQRPANET

    C. Câu A, B đều sai

    A. Server Web

    B. Web Server

    C. Server

    A. Internet Service Provider

    B. Internet Server Provider

    C. Cả A, B đều đúng

    A. Thiết bị mạng

    B. Một loại máy in

    C. Cả A, B đều đúng

    A. 01/12/1997

    B. 12/08/1997

    C. 20/07/1997

    A. Giao thức IPX/SPX

    B. Giao thức TCP/IP

    C. Cả A, B đều đúng

    A. =MOD(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần dư của phép chia

    B. =INT(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia

    C. =AVERAGE(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là trung bình cộng của dãy số

    A. E7*F7/100

    B. E6*F6/100

    C. B6*C6/100

    A. SUMIF

    B. IFSUM

    D. Một hàm khác

    Câu 244. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Max(2,3,7,9,e)

    B. 9

    C. #Name?

    B. 25

    D. 4

    Câu 246. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Sum(4,6,-2,9,s)

    B. 17

    C. #Name?

    B. False

    C. #Name?

    B. False

    C. #Name?

    D. # Value!

    Câu 249. Trong Excel ô A1=Truong Cao Dang Phat Thanh Truyen Hinh II”. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =MID(A1,8,8)?

    A. Truyen Hinh

    B. Cao Dang

    C. Phat Thanh

    D. Dang Phat

    Câu 250. Trong Excel, các ô A1=X, A2=”01″, A3=”02″, A4=”03″. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =AVERAGE(A2 : A4)?

    B. 4

    D. Sẽ báo #DIV/0!

    Поделитесь с Вашими друзьями:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Dạng Slide Với Powerpoint
  • Tạm Biệt Bullet Points, Hãy Dùng Icon Cho Slide
  • Trình Bày Slide Show Trong Powerpoint 2021
  • Cách Thay Đổi Màu Siêu Liên Kết Trong Powerpoint Với 60 Giây
  • Sử Dụng Phím Tắt Để Tạo Bản Trình Bày Powerpoint
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Câu 188. Trong Microsoft Powerpoint 2010, Muốn Đánh Số Cho Từng Slide, Ta Dùng Lệnh Nào Sau Đây? trên website Lanbanhantoan.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100